Atorvastatin calcium xuất hiện trong 67 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 52 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 7 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
49 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 6 |
| 2022 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 9 |
| 2011 | 28 |
| 2010 | 15 |
Toàn bộ 67 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Avas - 20 | 890110075626 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Atodet-10 | 890110297825 | Viên nén bao phim | Akum Drugs and Pharmaceuticals Ltd. | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Avas-10 | 890110194600 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Sanlitor-20 | 890110006100 (cũ: VN-15676-12) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Atorvastatin 40 mg | 893110494424 (cũ: VD-25381-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Atorvastatin 10 mg | 893110494324 (cũ: VD-25379-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Atornalo | 560110120224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc | Portugal | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Atornalo | 560110120124 | Viên nén bao phim` | Công ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc | Portugal | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Fripitor 20 | VD-36009-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Fripitor 10 | VD-36008-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Auliplus 20 | VD-26473-17 | Viên nang mềm | Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tonact 20 | VN-15038-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tonact 10 | VN-15037-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Nolipit-10 | VN-14533-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cheklip 10 | VN-14509-12 | viên nén bao phim | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Savitor 20 | VN-14837-12 | viên nén bao phim | Vista Labs | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Zydusatorva 20 | VN-14495-12 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Rolip 20mg tablets | VN-14029-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Quốc tế ấn Việt | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Rolip 10mg tablets | VN-14028-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Quốc tế ấn Việt | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Atodet-20 | VN-14097-11 | Kit điều trị gồm viên nang và viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Song Khanh | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Atodet-10 | VN-14096-11 | Kit điều trị gồm viên nang và viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Song Khanh | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Lipibest 10 | VN-13590-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Iran | 06/09/2011 | Không ghi |
| Gatfatit | VN-13609-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Toàn Chân | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Acinet 20 | VN-13670-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Acinet 10 | VN-13669-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tab. Citemlo 20 | VN-13004-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tường Nghi | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Atormin 10 | VN-12864-11 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Modlip-10 | VN-12688-11 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Modlip-20 | VN-12689-11 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lipitin A-20 | VN-12636-11 | Viên nén bao phim | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Atrin 20 | VN-12361-11 | Viên nén | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Atrin 10 | VN-12360-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Atorvastatin | VN-12627-11 | Viên nén | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Atorvastatin | VN-12628-11 | Viên nén | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Afocical | VN-12726-11 | Viên nén bao phim | Withus Pharmaceutical Co., Ltd | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lopirator 20mg | VD-13830-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lipitin A-10 | VN-12015-11 | Viên nén bao phim | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Gentorvas | VN-11165-10 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 16/12/2010 | Không ghi |
| Atorec-20 | VN-11026-10 | Viên nén bao phim | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Gentorvas | VN-11164-10 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pilstat-10 tablets | VN-10905-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Troytor 10 | VN-10962-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Troytor 20 | VN-10963-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Synator - 20 | VN-10596-10 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Plearvaz-20 | VN-10514-10 | Viên nén bao phim | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Plearvaz-10 | VN-10513-10 | Viên nén bao phim | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lipotrim 20mg | VN-9546-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Lam sơn | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lipotrim 10mg | VN-9545-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Lam sơn | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axore Tablets | VN-9634-10 | Viên nén bao phim | Dasan Medichem Co., Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Locol 10 | VN-5188-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Atop 20 | VN-5273-10 | Vieen nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Atop 10 | VN-5272-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Atorlip 20 | VD-23380-15 | Viên nén | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Atorlip 10 | VD-22695-15 | Viên nén | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Doetori 20 mg | VD-19599-13 | viên nén dài | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Storvas 10mg | VN-14797-12 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Cheklip 20 | VN-14510-12 | viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Avas-10 | VN-14283-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Avas-20 | VN-14273-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Sanlitor 10 | VN-13945-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Atorlip 20 | VD-18910-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/06/2013 | Đã rút |
| Lipvar 20 | VD-16802-12 | -- | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 06/06/2012 | Đã rút |
| Lipitor (đóng gói tại Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH - Germany) | VN-14308-11 | Viên nén bao phim | Pfizer Thailand Ltd. | Cộng hòa Ireland | 07/11/2011 | Đã rút |
| Lipitor (đóng gói tại Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH - Germany) | VN-14307-11 | Viên nén bao phim | Pfizer Thailand Ltd. | Cộng hòa Ireland | 07/11/2011 | Đã rút |
| Lipitor (đóng gói tại Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH - Germany) | VN-14309-11 | Viên nén bao phim | Pfizer Thailand Ltd. | Cộng hòa Ireland | 07/11/2011 | Đã rút |
| Atormin 20 | VN-13500-11 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 06/09/2011 | Đã rút |
| Eurostat-A | VN-12857-11 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ceftazidime | 67 |
| Sulpirid | 67 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Albendazol | 66 |
| Apixaban | 66 |
| Fluconazole | 66 |
| Captopril | 66 |
| Acarbose | 66 |
| Paracetamol, Ibuprofen | 69 |
| Ibuprofen, Paracetamol | 69 |
| Ondansetron | 69 |
| Nebivolol | 69 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.