Thuốc chứa Telmisartan: 193 số đăng ký lưu hành

Telmisartan xuất hiện trong 193 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 55 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 173 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 9 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

50 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

193
Số đăng ký thuốc
173
Chưa đánh dấu hết hạn
9
Đã rút số đăng ký
14
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202511
202466
202322
202226
20212
20202
20192
20182
20175
20165
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 193 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Hypertel 40 893110178126 (cũ: VD-23839-15)Viên nénCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Telmisartan 893110153626 (cũ: VD-35197-21)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Telmicheck 80 890110048026 Viên nén không baoAlkem Laboratories LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Telmigen 40 890110026726 Viên nén không baoCông ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân HồIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telfocus 20 890110023526 Viên nén không baoAurobindo Pharma LimitedIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telfocus 40 890110023626 Viên nén không baoAurobindo Pharma LimitedIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telfocus 80 890110023726 Viên nén không baoAurobindo Pharma LimitedIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telmicheck 40 890110417425 Viên nén không baoAlkem Laboratories LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
CKDTelmitrend 80mg 880110309625 Viên nénChong Kun Dang Pharmaceutical Corp.Republic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
TelmiDHG 40 893110231025 Viên nénCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hangitor 40 893110285025 Viên nénCông ty TNHH Hasan – DermapharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Telpaz 40 893110127525 (cũ: VD-34078-20)Viên nénCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Telpaz 80 893110127625 (cũ: VD-34079-20)Viên nénCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Telpaz 20 893110127425 (cũ: VD-34077-20)Viên nénCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Telmisartan 40mg 893110069725 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Telmid-40 890110029825 (cũ: VN-21872-19)Viên nénGracure Pharmaceuticals LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Telzartan 20 890110033025 (cũ: VN-21897-19)Viên nénMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Telart Tablets 80mg 896110029025 (cũ: VN-22148-19)Viên nénGetz Pharma (Private) LimitedPakistan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Telmisartan 40mg 893110326000 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Zhekof-80 893110290200 (cũ: VD-27458-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Telmisartan 40 893110296400 (cũ: VD-34279-20)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Yolipraz-40 890110170900 (cũ: VN-18796-15)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Quận 3India06/12/2024 Đến 06/12/2029
Telmiride-40 890110183800 Viên nén không baoCông Ty Cổ Phần Dược Phẩm Quận 3India06/12/2024 Đến 06/12/2029
Telma 80 890110191600 Viên nén bao phimGlenmark Pharmaceuticals Ltd.India06/12/2024 Đến 06/12/2029
Temidis 40 893110156900 Viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
BV Telmisartan 40 893110159500 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
BV Telmisartan 80 893110159600 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Telmisartan STELLA 40 mg 893110060700 (cũ: VD-26569-17)Viên nénCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mibetel 40 MG 893110059100 (cũ: VD-34479-20)Viên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Telart Tablets 20mg 896110006900 (cũ: VN-10257-10)Viên nénGetz Pharma (Private) LimitedPakistan14/10/2024 Đến 14/10/2027
Telart Tablets 40mg 896110007000 (cũ: VN-10258-10)Viên nénGetz Pharma (Private) LimitedPakistan14/10/2024 Đến 14/10/2027
Levistel 80 840110983924 (cũ: VN-20431-17)Viên nénANVO Pharma Canada Inc.Spain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cresar 20 890110962224 Viên nén không baoCipla LtdIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cdtel-80 890110976924 Viên nén không baoOmnicals Pharma Private LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Telease 40 890110977524 Viên nénPSA Chemicals & Pharmaceuticals Pvt. Ltd.India14/10/2024 Đến 14/10/2029
Agimstan 80 893110877424 (cũ: VD-30273-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Opetelmi 20 893110814224 (cũ: VD-26226-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telblock 893110840024 (cũ: VD-30154-18)Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telblock 893110840124 (cũ: VD-30153-18)Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telblock 893110840224 (cũ: VD-29547-18)Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telsar 40 890110788424 (cũ: VN-18905-15)Viên nénHetero Labs LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Telsar 20 890110788324 (cũ: VN-22411-19)Viên nénHetero Labs LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Actelsar 80mg 535110765524 Viên nénActavis International LimitedMalta11/08/2024 Đến 11/08/2029
Suntel-40 890110774524 Viên nén không baoLLoyd Laboratories INC.India11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tevlart – 20 890110778124 Viên nénV S International Private LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tevlart – 40 890110778224 Viên nénV S International Private LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
SaVi Telmisartan 80 893110678724 (cũ: VD-26258-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Opetelmi 80 893110674924 (cũ: VD-29062-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Opetelmi 40 893110675124 (cũ: VD-29061-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Visartis 40 893110557824 (cũ: VD-18895-13)Viên nénCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Micardis 400110517524 (cũ: VN-18820-15)Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbhGermany18/06/2024 Đến 18/06/2029
Levistel 40 840110516524 (cũ: VN-20430-17)Viên nénANVO Pharma Inc.Spain18/06/2024 Đến 18/06/2029
Telmisartan 893110443724 (cũ: VD-19045-13)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lactazin 40 893110453924 (cũ: VD-31339-18)Viên nénCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bivitelmi 80 893110458724 (cũ: VD-26049-17)Viên nénCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telmisartan STELLA 80 mg 893110463124 (cũ: VD-25484-16)Viên nénCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Virutel 893110452324 (cũ: VD-30672-18)Viên nénCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glosardis 80 893110458324 (cũ: VD-32367-19)Viên nénCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glosardis 40 893110458224 (cũ: VD-32366-19)Viên nénCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sevram 893110439124 (cũ: VD-31768-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telminic-80 893110460124 (cũ: VD-32383-19)Viên nénCông ty TNHH dược phẩm USA - NICViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telmisartan 40 A.T 893110479924 (cũ: VD-31601-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telminic 893110503024 (cũ: VD-33088-19)Viên nénCông ty TNHH dược phẩm USA - NICViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telmiswiss 40 890110349824 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Y-MedIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Cilzec 40 890110354124 Viên nénMega Lifesciences Public Company LimitedIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Cdtel-40 890110354224 Viên nén không baoOmnicals Pharma Private LimitedIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Telmisartan 893110331424 (cũ: VD-28729-18)Viên nénCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Telmisartan 80 mg 893110268424 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Telmisartan 20 A.T 893110149824 (cũ: VD-25661-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Telmisartan 40mg 893110230224 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Telmida 20 840110117524 Viên nénANVO Pharma Inc.Spain28/02/2024 Đến 27/02/2029
Telmida 40 840110117624 Viên nénANVO Pharma Inc.Spain28/02/2024 Đến 27/02/2029
Telmida 80 840110117724 Viên nénANVO Pharma Inc.Spain28/02/2024 Đến 27/02/2029
CKDTelmitrend 40mg 880110125024 Viên nénChong Kun Dang Pharmaceutical Corp.Korea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tracardis 40mg 893110073024 (cũ: VD-20482-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tracardis 80mg 893110073124 (cũ: VD-20874-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Eutelsan 40 893110055124 (cũ: VD-24109-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Telmisartan 40 893110059424 (cũ: VD-27841-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mainto 40 893110074424 (cũ: VD-29872-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Eutelsan 20 893110055024 (cũ: VD-29642-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Telmisartan 40 893110029424 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tolura 40mg 383110004824 (cũ: VN-20616-17)Viên nénCông ty cổ phẩn dược phẩm TenamydSlovenia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Telsar 80 890110443223 (cũ: VN-18906-15)Viên nénHetero Labs LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Jubitel 890110434323 Viên nénL.B.S. Laboratory Ltd., Part.India26/10/2023 Đến 26/10/2028
Yolipraz-80 890110402223 (cũ: VN-18797-15)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Quận 3India18/10/2023 Đến 18/10/2028
Actelsar 535110399423 (cũ: VN-20899-18)Viên nénActavis Export PTC LimitedMalta18/10/2023 Đến 18/10/2028
Disicar 40 893110273323 (cũ: VD-23505-15)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Telmisartan 80 A.T 893110278923 (cũ: VD-24746-16)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Domidis 40 mg 893110316723 (cũ: VD-28372-17)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agimstan 893110256523 (cũ: VD-27746-17)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bivitelmi 40 893110327223 (cũ: VD-26651-17)Viên nénCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mainto 80 893110297223 (cũ: VD-29873-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Telmisartan 20mg 893110234623 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Telpharusa 40 893110147823 Viên nang cứngCông ty cổ phần Việt Nam PharusaViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Telmisartan 80mg 893110156323 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Telma 40 890110126923 (cũ: VN-17048-13)Viên nénGlenmark Pharmaceuticals Ltd.India25/05/2023 Đến 25/05/2028
Temsartan 20 890110122423 Viên nén bao phimAlleviare Life Sciences Private LimitedIndia25/05/2023 Đến 25/05/2028
Temsartan 40 890110122523 Viên nén bao phimAlleviare Life Sciences Private LimitedIndia25/05/2023 Đến 25/05/2028
Telma 40 890110125623 Viên nén bao phimGlenmark Pharmaceuticals Ltd.India25/05/2023 Đến 25/05/2028
Teli 80 890110069823 (cũ: VN-16605-13)Viên nénCadila Pharmaceuticals LimitedIndia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Telroto 80 890110082823 (cũ: VN-17608-13)Viên nén không baoTorrent Pharmaceuticals LimitedIndia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tolura 80mg 383110070023 (cũ: VN-20617-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TenamydSlovenia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Telma 20 890110013623 Viên nén bao phimGlenmark Pharmaceuticals Ltd.India28/02/2023 Đến 29/02/2028
Bosagas 40 VD-21246-14 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Bosagas 80 VD-21247-14 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Telmisartan 80 VD-20873-14 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Telroto 40 VN-15647-12 Viên nénTorrent Pharmaceuticals LimitedIndia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Teli 40 VN-16604-13 Viên nénCadila Pharmaceuticals LimitedIndia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Telma 20 VN-17047-13 Viên nénGlenmark Pharmaceuticals Ltd.India29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lowlip-80 VN-18946-15 Viên nénMicro Labs LimitedIndia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Micardis VN-18821-15 Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbHGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Miditel 80 VD-36128-22 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm FremedViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Miditel 40 VD-36129-22 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm FremedViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Telmisartan 80mg VD-36145-22 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zhekof VD-21070-14 Viên nénCông ty CPDP Đạt Vi PhúViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Malpysto VD-36053-22 Viên nénCông ty TNHH DRP InterViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Mynalize VD-36054-22 Viên nénCông ty TNHH DRP InterViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Disicar 80 VD-23506-15 Viên nén bao phimCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Telmikaa 40 VN-16921-13 Viên nénTROIKAA PHARMACEUTICALS LTD.India22/09/2022 Đến 22/09/2027
Walasa 80 VN-23101-22 Viên nénAR TRADEX Private LimitedIndia22/09/2022 Đến 22/09/2027
Telmisartan OD DWP 40 VD-35746-22 Viên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Disicar 20 VD-23504-15 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Hypertel 80 VD-23840-15 Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Telzartan 40 VN-19237-15 Viên nénMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Telzartan 80 VN-19238-15 Viên nénMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia10/05/2022 Đến 10/05/2027
SaVi Telmisartan 40 VD-23008-15 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SaViViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Visartis 80 VD-18896-13 Viên nénCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Micardis VN-22995-22 Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbHGreece18/04/2022 Đến 18/04/2027
Micardis VN-22996-22 Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbHGreece18/04/2022 Đến 18/04/2027
Telminorm-40 VN-22571-20 Viên nénIpca Laboratories Ltd.Ấn Độ20/12/2020Không ghi
Telminorm-80 VN-22572-20 Viên nénIpca Laboratories Ltd.Ấn Độ20/12/2020Không ghi
Telmisarex 80 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) VD-32030-19 Viên nén dàiCông ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2Việt Nam26/02/2019Không ghi
Telmisarex 40 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) VD-32029-19 Viên nén dàiCông ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2Việt Nam26/02/2019Không ghi
Telod 40 VN-21258-18 Viên nénAkums Drugs and Pharmaceuticals LimitedẤn Độ03/07/2018Không ghi
Sicaduse VN-21124-18 Viên nénSaint CorporationHàn Quốc26/03/2018Không ghi
Hangitor 40 VD-27509-17 Viên nénCông ty TNHH Hasan-DermapharmViệt Nam21/06/2017Không ghi
Carminal 40mg VN-20427-17 Viên nénCông ty CP dược phẩm Pha NoTây Ban Nha07/06/2017Không ghi
Carminal 80mg VN-20428-17 Viên nénCông ty CP dược phẩm Pha NoTây Ban Nha07/06/2017Không ghi
Novaduc-20 VN-19826-16 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh HòaẤn Độ04/09/2016Không ghi
Lamotel 80 VD-24968-16 Viên nénCông ty cổ phần SPMViệt Nam14/07/2016Không ghi
Telmotens VN-19426-15 Viên nénCông ty TNHH DP Việt phápẤn Độ16/12/2015Không ghi
Tellzy 80 VN-18805-15 Viên nénAlembic Pharmaceuticals LimitedẤn Độ25/05/2015Không ghi
Tellzy 40 VN-18780-15 Viên nénAlembic Pharmaceuticals LimitedẤn Độ08/02/2015Không ghi
Actelsar 40mg VN-16554-13 Viên nénActavis International LtdIceland04/07/2013Không ghi
Actelsar 80mg VN-16555-13 Viên nénActavis International LtdIceland04/07/2013Không ghi
Chemtel-80 VN-16638-13 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Y tế Đức MinhẤn Độ04/07/2013Không ghi
Chemtel-40 VN-16181-13 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Y tế Đức MinhẤn Độ17/01/2013Không ghi
Telcardis 20 VD-17381-12 viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam23/09/2012Không ghi
Telcardis 40 VD-17382-12 viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam23/09/2012Không ghi
Telcardis 80 VD-17383-12 viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam23/09/2012Không ghi
Safetelmi 40 VN-14450-12 Viên nénAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Safetelmi 80 VN-14451-12 Viên nénAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Bio-Car 80 tablets VN-14016-11 Viên nén không baoBiodeal Laboratories Pvt. Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Tesartan 40 VN-14239-11 Viên nénLaboratorios Liconsa, S.A.Chile07/11/2011Không ghi
Tesartan 80 VN-14240-11 Viên nénLaboratorios Liconsa, S.A.Chile07/11/2011Không ghi
Angitel 20 VN-13412-11 Viên nénUnichem Laboratories Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Angitel 40 VN-13413-11 Viên nénUnichem Laboratories Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Telvasil 40 VN-12932-11 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ11/07/2011Không ghi
Telvasil 80 VN-12933-11 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ11/07/2011Không ghi
Miratel 40 VN-12172-11 Viên nénAustin Pharma Specialties CompanyẤn Độ19/04/2011Không ghi
Timizet 40 VN-12367-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH TM-DP Gia ViệtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Timizet 80 VN-12368-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH TM-DP Gia ViệtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Eutelsan 20 VD-14210-11 —Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..Việt Nam22/03/2011Không ghi
SaVi Telmisartan 80 VD-14413-11 —Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)Việt Nam22/03/2011Không ghi
Tisartan VN-12093-11 Viên nén không baoXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Tisartan 80 VN-12094-11 Viên nén không baoXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Glosardis 40 VD-13407-10 —Công ty cổ phần dược phẩm GlomedViệt Nam22/12/2010Không ghi
Glosardis 80 VD-13408-10 —Công ty cổ phần dược phẩm GlomedViệt Nam22/12/2010Không ghi
Telart 80mg Tablets VN-10259-10 Viên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.Pakistan19/08/2010Không ghi
Micardis VN-5024-10 Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbHĐức06/01/2010Không ghi
Micardis VN-5023-10 Viên nénBoehringer Ingelheim International GmbHĐức06/01/2010Không ghi
Telmimarksans 40 VN-5505-10 Viên nénMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Telmimarksans 80 VN-5506-10 Viên nénMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Telmisartan Stada 40 mg VD-35375-21 Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Telmisartan Stada 80 mg VD-35376-21 Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Novaduc-40 VN-19827-16 Viên nénCông ty TNHH một thành viên JIO medicalẤn Độ04/09/2016Hết hạn
LACTAZIN 80 VD-24968-16 Viên nénCông ty cổ phần SPMViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Mirosatan VN-19712-16 Viên nénMicro Labs LimitedẤn Độ22/03/2016Hết hạn
Telmistal-40 VN-18522-14 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt NgaẤn Độ07/12/2014Hết hạn
Lowlip-40 VN-17115-13 Viên nénMicro Labs LimitedẤn Độ30/09/2013Hết hạn
Mibetel VD-18540-13 Viên nénCông ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Cilzec 20 VN-11961-11 Viên nénMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Cilzec 40 VN-11962-11 Viên nénMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Cilzec 80 VN-11963-11 Viên nénMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Telmisartan 80mg 893110253600 (cũ: VD-23345-15)Viên nénCông ty TNHH Liên doanh StellapharmViệt Nam18/12/2024Đã rút
Telmisartan 40 mg 893110915124 (cũ: VD-22679-15)Viên nénCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam26/08/2024Đã rút
Telday-20 890110416723 (cũ: VN-17795-14)Viên nénTorrent Pharmaceuticals LimitedIndia18/10/2023Đã rút
Tensicor 40mg VN-20291-17 Viên nénHexal AGThổ Nhĩ Kỳ19/02/2017Đã rút
Tensicor 80mg VN-20292-17 Viên nénHexal AGThổ Nhĩ Kỳ19/02/2017Đã rút
Telmotens VN-19427-15 Viên nénCông ty TNHH DP Việt phápẤn Độ16/12/2015Đã rút
Miratel 80 VN-12173-11 Viên nénAustin Pharma Specialties CompanyẤn Độ19/04/2011Đã rút
Telmilife 40 VN-12593-11 Viên nénOzia Pharmaceutical Pty. Ltd.Ấn Độ19/04/2011Đã rút
Telmilife 80 VN-12594-11 Viên nénOzia Pharmaceutical Pty. Ltd.Ấn Độ19/04/2011Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Telmisartan Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hành(EP 11)TelmiDHG 4002/06/2030
Telmisartan ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITEDINDIAEP hiện hànhSaViTelmiHCT 80/12.506/06/2029
Telmisartan Smilax Laboratories LimitedINDIAEP hiện hànhTelmisartan 20mg23/08/2028
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhTelmiam23/08/2028
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. LtdINDIAUSP 43Telmisartan 80mg02/07/2028
Telmisartan Dr. Reddy's Laboratories LtdINDIAUSP 44Telpharusa 4002/07/2028
Telmisartan Smilax Laboratories LimitedINDIAEP 10.0Telmisartan 80mg29/12/2027
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10.5Miditel 4029/12/2027
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10.5Miditel 8029/12/2027
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSPTelviad20/12/2027
Telmisartan Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Telmisartan OD DWP 4008/09/2027
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt.Ltd.INDIAEP 9Prunitil08/09/2027
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 42BIVOTZI 40/12.522/06/2027
Telmisartan JIANGSU ZHONGBANG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAEP 8.0TIYAS22/06/2027
Telmisartan Glenmark Generics LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hành + TC NSXTelmisartan STADA 40 mg31/08/2026
Telmisartan Glenmark Generics LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hành + TC NSXTelmisartan STADA 80 mg31/08/2026
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt.Ltd.INDIAEP 9.0 + In houseN/A22/06/2026
Telmisartan Verdant Life Sciences PVT.LTD.INDIAUSP 40—14/06/2025
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. LtdINDIAEP8Mibetel 40 MG14/06/2025
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41 +TC NSXTelpaz 8014/06/2025
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41 +TC NSXTelpaz 4014/06/2025
Telmisartan Interquim S.A.SpainEP 9.0Telmisartan STELLA 40 mg30/12/2024
Telmisartan JIANGSU ZHONGBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 41TELMISARTAN 20 A.T30/12/2024
Telmisartan Interquim S.A.SpainEP 9.0Telmisartan STELLA 80 mg30/12/2024
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP40Telminic31/07/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt.LtdINDIAEP 8Telmisarex 80 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh)26/02/2024
Telmisartan Glenmark Life Science Ltd.INDIAEP 9.4Glosardis 4026/02/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences pvt. ltdINDIAEP 8Telmisarex 40 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh)26/02/2024
Telmisartan Metrochem API Private LimitedINDIABP 2014Bivotzi 80/2526/02/2024
Telmisartan Dr. Reddy's Laboratories Ltd.INDIAUSP 38N/A26/02/2024
Telmisartan JIANGSU ZHONGBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 8.0—26/02/2024
Telmisartan Glenmark GenericsINDIAEP 7.0—26/02/2024
Telmisartan Glenmark GenericsINDIAEP 7.0—26/02/2024
Telmisartan ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP 40—26/02/2024
Telmisartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 38—26/02/2024
Telmisartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 38—26/02/2024
Telmisartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 38—26/02/2024
Telmisartan Sharon Bio-Medicine Ltd.INDIAEP 8Mibetel plus26/02/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd.INDIAEP 8Mibetel plus26/02/2024
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP38Telminic-8026/02/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. LtdINDIAEP8Mibetel HCT04/07/2023
Telmisartan VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDINDIAEP 9.0—05/02/2022
Telmisartan VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDINDIAEP 9.0—05/02/2022
Telmisartan Moehs Catalana, S.LSpainUSP 38—16/12/2020
Telmisartan Moehs Catalana, S.LSpainUSP 38—16/12/2020
Telmisartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 38—16/12/2020
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. LtdINDIAUSP 38—16/12/2020
Telmisartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 38—16/12/2020
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. LtdINDIAUSP 38—16/12/2020
Telmisartan Glenmark Life Sciences LimitedINDIAEP 7.0Hypertel 8016/12/2020
Telmisartan Glenmark Life Sciences LimitedINDIAEP 7.0Hypertel 4016/12/2020
Telmisartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 38DISICAR 2016/12/2020
Telmisartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 38DISICAR 4016/12/2020
Telmisartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 38DISICAR 8016/12/2020
Telmisartan Glenmark Life Sciences LimitedINDIAInhouse—02/07/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Telmisartan đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 193 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Telmisartan. Trong đó 173 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn và 9 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Telmisartan?
Dữ liệu ghi nhận 93 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Telmisartan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.