Telmisartan xuất hiện trong 193 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 55 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 173 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 9 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
50 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 66 |
| 2023 | 22 |
| 2022 | 26 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 4 |
Toàn bộ 193 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hypertel 40 | 893110178126 (cũ: VD-23839-15) | Viên nén | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Telmisartan | 893110153626 (cũ: VD-35197-21) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Telmicheck 80 | 890110048026 | Viên nén không bao | Alkem Laboratories Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Telmigen 40 | 890110026726 | Viên nén không bao | Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Telfocus 20 | 890110023526 | Viên nén không bao | Aurobindo Pharma Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Telfocus 40 | 890110023626 | Viên nén không bao | Aurobindo Pharma Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Telfocus 80 | 890110023726 | Viên nén không bao | Aurobindo Pharma Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Telmicheck 40 | 890110417425 | Viên nén không bao | Alkem Laboratories Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| CKDTelmitrend 80mg | 880110309625 | Viên nén | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| TelmiDHG 40 | 893110231025 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hangitor 40 | 893110285025 | Viên nén | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Telpaz 40 | 893110127525 (cũ: VD-34078-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Telpaz 80 | 893110127625 (cũ: VD-34079-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Telpaz 20 | 893110127425 (cũ: VD-34077-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Telmisartan 40mg | 893110069725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Telmid-40 | 890110029825 (cũ: VN-21872-19) | Viên nén | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Telzartan 20 | 890110033025 (cũ: VN-21897-19) | Viên nén | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Telart Tablets 80mg | 896110029025 (cũ: VN-22148-19) | Viên nén | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Telmisartan 40mg | 893110326000 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Zhekof-80 | 893110290200 (cũ: VD-27458-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Telmisartan 40 | 893110296400 (cũ: VD-34279-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Yolipraz-40 | 890110170900 (cũ: VN-18796-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quận 3 | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Telmiride-40 | 890110183800 | Viên nén không bao | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Quận 3 | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Telma 80 | 890110191600 | Viên nén bao phim | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Temidis 40 | 893110156900 | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| BV Telmisartan 40 | 893110159500 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| BV Telmisartan 80 | 893110159600 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Telmisartan STELLA 40 mg | 893110060700 (cũ: VD-26569-17) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mibetel 40 MG | 893110059100 (cũ: VD-34479-20) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Telart Tablets 20mg | 896110006900 (cũ: VN-10257-10) | Viên nén | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Telart Tablets 40mg | 896110007000 (cũ: VN-10258-10) | Viên nén | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Levistel 80 | 840110983924 (cũ: VN-20431-17) | Viên nén | ANVO Pharma Canada Inc. | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cresar 20 | 890110962224 | Viên nén không bao | Cipla Ltd | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cdtel-80 | 890110976924 | Viên nén không bao | Omnicals Pharma Private Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Telease 40 | 890110977524 | Viên nén | PSA Chemicals & Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Agimstan 80 | 893110877424 (cũ: VD-30273-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Opetelmi 20 | 893110814224 (cũ: VD-26226-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Telblock | 893110840024 (cũ: VD-30154-18) | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Telblock | 893110840124 (cũ: VD-30153-18) | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Telblock | 893110840224 (cũ: VD-29547-18) | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Telsar 40 | 890110788424 (cũ: VN-18905-15) | Viên nén | Hetero Labs Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Telsar 20 | 890110788324 (cũ: VN-22411-19) | Viên nén | Hetero Labs Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Actelsar 80mg | 535110765524 | Viên nén | Actavis International Limited | Malta | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Suntel-40 | 890110774524 | Viên nén không bao | LLoyd Laboratories INC. | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tevlart – 20 | 890110778124 | Viên nén | V S International Private Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tevlart – 40 | 890110778224 | Viên nén | V S International Private Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| SaVi Telmisartan 80 | 893110678724 (cũ: VD-26258-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Opetelmi 80 | 893110674924 (cũ: VD-29062-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Opetelmi 40 | 893110675124 (cũ: VD-29061-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Visartis 40 | 893110557824 (cũ: VD-18895-13) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Micardis | 400110517524 (cũ: VN-18820-15) | Viên nén | Boehringer Ingelheim International Gmbh | Germany | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Levistel 40 | 840110516524 (cũ: VN-20430-17) | Viên nén | ANVO Pharma Inc. | Spain | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Telmisartan | 893110443724 (cũ: VD-19045-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lactazin 40 | 893110453924 (cũ: VD-31339-18) | Viên nén | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bivitelmi 80 | 893110458724 (cũ: VD-26049-17) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Telmisartan STELLA 80 mg | 893110463124 (cũ: VD-25484-16) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Virutel | 893110452324 (cũ: VD-30672-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Glosardis 80 | 893110458324 (cũ: VD-32367-19) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Glosardis 40 | 893110458224 (cũ: VD-32366-19) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Sevram | 893110439124 (cũ: VD-31768-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Telminic-80 | 893110460124 (cũ: VD-32383-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Telmisartan 40 A.T | 893110479924 (cũ: VD-31601-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Telminic | 893110503024 (cũ: VD-33088-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Telmiswiss 40 | 890110349824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Cilzec 40 | 890110354124 | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Cdtel-40 | 890110354224 | Viên nén không bao | Omnicals Pharma Private Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Telmisartan | 893110331424 (cũ: VD-28729-18) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Telmisartan 80 mg | 893110268424 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Telmisartan 20 A.T | 893110149824 (cũ: VD-25661-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Telmisartan 40mg | 893110230224 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Telmida 20 | 840110117524 | Viên nén | ANVO Pharma Inc. | Spain | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Telmida 40 | 840110117624 | Viên nén | ANVO Pharma Inc. | Spain | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Telmida 80 | 840110117724 | Viên nén | ANVO Pharma Inc. | Spain | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| CKDTelmitrend 40mg | 880110125024 | Viên nén | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Tracardis 40mg | 893110073024 (cũ: VD-20482-14) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tracardis 80mg | 893110073124 (cũ: VD-20874-14) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Eutelsan 40 | 893110055124 (cũ: VD-24109-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Telmisartan 40 | 893110059424 (cũ: VD-27841-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Mainto 40 | 893110074424 (cũ: VD-29872-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Eutelsan 20 | 893110055024 (cũ: VD-29642-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Telmisartan 40 | 893110029424 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Tolura 40mg | 383110004824 (cũ: VN-20616-17) | Viên nén | Công ty cổ phẩn dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Telsar 80 | 890110443223 (cũ: VN-18906-15) | Viên nén | Hetero Labs Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Jubitel | 890110434323 | Viên nén | L.B.S. Laboratory Ltd., Part. | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Yolipraz-80 | 890110402223 (cũ: VN-18797-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Actelsar | 535110399423 (cũ: VN-20899-18) | Viên nén | Actavis Export PTC Limited | Malta | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Disicar 40 | 893110273323 (cũ: VD-23505-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Telmisartan 80 A.T | 893110278923 (cũ: VD-24746-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Domidis 40 mg | 893110316723 (cũ: VD-28372-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Agimstan | 893110256523 (cũ: VD-27746-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bivitelmi 40 | 893110327223 (cũ: VD-26651-17) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mainto 80 | 893110297223 (cũ: VD-29873-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Telmisartan 20mg | 893110234623 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Telpharusa 40 | 893110147823 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Việt Nam Pharusa | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Telmisartan 80mg | 893110156323 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Telma 40 | 890110126923 (cũ: VN-17048-13) | Viên nén | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Temsartan 20 | 890110122423 | Viên nén bao phim | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Temsartan 40 | 890110122523 | Viên nén bao phim | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Telma 40 | 890110125623 | Viên nén bao phim | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Teli 80 | 890110069823 (cũ: VN-16605-13) | Viên nén | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Telroto 80 | 890110082823 (cũ: VN-17608-13) | Viên nén không bao | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tolura 80mg | 383110070023 (cũ: VN-20617-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Telma 20 | 890110013623 | Viên nén bao phim | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Bosagas 40 | VD-21246-14 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Bosagas 80 | VD-21247-14 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Telmisartan 80 | VD-20873-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Telroto 40 | VN-15647-12 | Viên nén | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Teli 40 | VN-16604-13 | Viên nén | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Telma 20 | VN-17047-13 | Viên nén | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lowlip-80 | VN-18946-15 | Viên nén | Micro Labs Limited | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Micardis | VN-18821-15 | Viên nén | Boehringer Ingelheim International GmbH | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Miditel 80 | VD-36128-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Miditel 40 | VD-36129-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Telmisartan 80mg | VD-36145-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zhekof | VD-21070-14 | Viên nén | Công ty CPDP Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Malpysto | VD-36053-22 | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Mynalize | VD-36054-22 | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Disicar 80 | VD-23506-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Telmikaa 40 | VN-16921-13 | Viên nén | TROIKAA PHARMACEUTICALS LTD. | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Walasa 80 | VN-23101-22 | Viên nén | AR TRADEX Private Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Telmisartan OD DWP 40 | VD-35746-22 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Disicar 20 | VD-23504-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Hypertel 80 | VD-23840-15 | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Telzartan 40 | VN-19237-15 | Viên nén | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Telzartan 80 | VN-19238-15 | Viên nén | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| SaVi Telmisartan 40 | VD-23008-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Visartis 80 | VD-18896-13 | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Micardis | VN-22995-22 | Viên nén | Boehringer Ingelheim International GmbH | Greece | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Micardis | VN-22996-22 | Viên nén | Boehringer Ingelheim International GmbH | Greece | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Telminorm-40 | VN-22571-20 | Viên nén | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Telminorm-80 | VN-22572-20 | Viên nén | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Telmisarex 80 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) | VD-32030-19 | Viên nén dài | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Telmisarex 40 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) | VD-32029-19 | Viên nén dài | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Telod 40 | VN-21258-18 | Viên nén | Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Sicaduse | VN-21124-18 | Viên nén | Saint Corporation | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hangitor 40 | VD-27509-17 | Viên nén | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Carminal 40mg | VN-20427-17 | Viên nén | Công ty CP dược phẩm Pha No | Tây Ban Nha | 07/06/2017 | Không ghi |
| Carminal 80mg | VN-20428-17 | Viên nén | Công ty CP dược phẩm Pha No | Tây Ban Nha | 07/06/2017 | Không ghi |
| Novaduc-20 | VN-19826-16 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Lamotel 80 | VD-24968-16 | Viên nén | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Telmotens | VN-19426-15 | Viên nén | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tellzy 80 | VN-18805-15 | Viên nén | Alembic Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Tellzy 40 | VN-18780-15 | Viên nén | Alembic Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Actelsar 40mg | VN-16554-13 | Viên nén | Actavis International Ltd | Iceland | 04/07/2013 | Không ghi |
| Actelsar 80mg | VN-16555-13 | Viên nén | Actavis International Ltd | Iceland | 04/07/2013 | Không ghi |
| Chemtel-80 | VN-16638-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Chemtel-40 | VN-16181-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Telcardis 20 | VD-17381-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Telcardis 40 | VD-17382-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Telcardis 80 | VD-17383-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Safetelmi 40 | VN-14450-12 | Viên nén | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Safetelmi 80 | VN-14451-12 | Viên nén | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bio-Car 80 tablets | VN-14016-11 | Viên nén không bao | Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tesartan 40 | VN-14239-11 | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | Chile | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tesartan 80 | VN-14240-11 | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | Chile | 07/11/2011 | Không ghi |
| Angitel 20 | VN-13412-11 | Viên nén | Unichem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Angitel 40 | VN-13413-11 | Viên nén | Unichem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Telvasil 40 | VN-12932-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Telvasil 80 | VN-12933-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Miratel 40 | VN-12172-11 | Viên nén | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Timizet 40 | VN-12367-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Gia Việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Timizet 80 | VN-12368-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Gia Việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Eutelsan 20 | VD-14210-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| SaVi Telmisartan 80 | VD-14413-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tisartan | VN-12093-11 | Viên nén không bao | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tisartan 80 | VN-12094-11 | Viên nén không bao | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Glosardis 40 | VD-13407-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Glosardis 80 | VD-13408-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Telart 80mg Tablets | VN-10259-10 | Viên nén | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Micardis | VN-5024-10 | Viên nén | Boehringer Ingelheim International GmbH | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Micardis | VN-5023-10 | Viên nén | Boehringer Ingelheim International GmbH | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Telmimarksans 40 | VN-5505-10 | Viên nén | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Telmimarksans 80 | VN-5506-10 | Viên nén | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Telmisartan Stada 40 mg | VD-35375-21 | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Telmisartan Stada 80 mg | VD-35376-21 | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Novaduc-40 | VN-19827-16 | Viên nén | Công ty TNHH một thành viên JIO medical | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| LACTAZIN 80 | VD-24968-16 | Viên nén | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Mirosatan | VN-19712-16 | Viên nén | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Telmistal-40 | VN-18522-14 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga | Ấn Độ | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Lowlip-40 | VN-17115-13 | Viên nén | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Mibetel | VD-18540-13 | Viên nén | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Cilzec 20 | VN-11961-11 | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Cilzec 40 | VN-11962-11 | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Cilzec 80 | VN-11963-11 | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Telmisartan 80mg | 893110253600 (cũ: VD-23345-15) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đã rút |
| Telmisartan 40 mg | 893110915124 (cũ: VD-22679-15) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đã rút |
| Telday-20 | 890110416723 (cũ: VN-17795-14) | Viên nén | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 18/10/2023 | Đã rút |
| Tensicor 40mg | VN-20291-17 | Viên nén | Hexal AG | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/02/2017 | Đã rút |
| Tensicor 80mg | VN-20292-17 | Viên nén | Hexal AG | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/02/2017 | Đã rút |
| Telmotens | VN-19427-15 | Viên nén | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ấn Độ | 16/12/2015 | Đã rút |
| Miratel 80 | VN-12173-11 | Viên nén | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 19/04/2011 | Đã rút |
| Telmilife 40 | VN-12593-11 | Viên nén | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Đã rút |
| Telmilife 80 | VN-12594-11 | Viên nén | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Telmisartan | Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành(EP 11) | TelmiDHG 40 | 02/06/2030 |
| Telmisartan | ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | EP hiện hành | SaViTelmiHCT 80/12.5 | 06/06/2029 |
| Telmisartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | EP hiện hành | Telmisartan 20mg | 23/08/2028 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Telmiam | 23/08/2028 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd | INDIA | USP 43 | Telmisartan 80mg | 02/07/2028 |
| Telmisartan | Dr. Reddy's Laboratories Ltd | INDIA | USP 44 | Telpharusa 40 | 02/07/2028 |
| Telmisartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | EP 10.0 | Telmisartan 80mg | 29/12/2027 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.5 | Miditel 40 | 29/12/2027 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.5 | Miditel 80 | 29/12/2027 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP | Telviad | 20/12/2027 |
| Telmisartan | Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Telmisartan OD DWP 40 | 08/09/2027 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt.Ltd. | INDIA | EP 9 | Prunitil | 08/09/2027 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 42 | BIVOTZI 40/12.5 | 22/06/2027 |
| Telmisartan | JIANGSU ZHONGBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 8.0 | TIYAS | 22/06/2027 |
| Telmisartan | Glenmark Generics Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành + TC NSX | Telmisartan STADA 40 mg | 31/08/2026 |
| Telmisartan | Glenmark Generics Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành + TC NSX | Telmisartan STADA 80 mg | 31/08/2026 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt.Ltd. | INDIA | EP 9.0 + In house | N/A | 22/06/2026 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences PVT.LTD. | INDIA | USP 40 | — | 14/06/2025 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd | INDIA | EP8 | Mibetel 40 MG | 14/06/2025 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 +TC NSX | Telpaz 80 | 14/06/2025 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 +TC NSX | Telpaz 40 | 14/06/2025 |
| Telmisartan | Interquim S.A. | Spain | EP 9.0 | Telmisartan STELLA 40 mg | 30/12/2024 |
| Telmisartan | JIANGSU ZHONGBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 41 | TELMISARTAN 20 A.T | 30/12/2024 |
| Telmisartan | Interquim S.A. | Spain | EP 9.0 | Telmisartan STELLA 80 mg | 30/12/2024 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Telminic | 31/07/2024 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt.Ltd | INDIA | EP 8 | Telmisarex 80 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Glenmark Life Science Ltd. | INDIA | EP 9.4 | Glosardis 40 | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences pvt. ltd | INDIA | EP 8 | Telmisarex 40 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Metrochem API Private Limited | INDIA | BP 2014 | Bivotzi 80/25 | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. | INDIA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Telmisartan | JIANGSU ZHONGBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Glenmark Generics | INDIA | EP 7.0 | — | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Glenmark Generics | INDIA | EP 7.0 | — | 26/02/2024 |
| Telmisartan | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Sharon Bio-Medicine Ltd. | INDIA | EP 8 | Mibetel plus | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 8 | Mibetel plus | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | Telminic-80 | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd | INDIA | EP8 | Mibetel HCT | 04/07/2023 |
| Telmisartan | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | INDIA | EP 9.0 | — | 05/02/2022 |
| Telmisartan | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | INDIA | EP 9.0 | — | 05/02/2022 |
| Telmisartan | Moehs Catalana, S.L | Spain | USP 38 | — | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Moehs Catalana, S.L | Spain | USP 38 | — | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | — | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd | INDIA | USP 38 | — | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | — | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd | INDIA | USP 38 | — | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 7.0 | Hypertel 80 | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 7.0 | Hypertel 40 | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | DISICAR 20 | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | DISICAR 40 | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | DISICAR 80 | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | Inhouse | — | 02/07/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Methylprednisolon | 194 |
| Cefaclor | 190 |
| Esomeprazol | 196 |
| Cefadroxil | 187 |
| Acid ascorbic | 183 |
| Fexofenadin hydroclorid | 182 |
| Ibuprofen | 209 |
| Cefdinir | 216 |
| Cephalexin | 219 |
| Ofloxacin | 220 |
| Clarithromycin | 165 |
| Acetylcystein | 222 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.