Thuốc chứa Telmisartan: 193 số đăng ký lưu hành

Telmisartan xuất hiện trong 193 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 55 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 173 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 9 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

50 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

193
Số đăng ký thuốc
173
Chưa đánh dấu hết hạn
9
Đã rút số đăng ký
9
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202511
202466
202322
202226
20212
20202
20192
20182
20175
20165
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 193 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Hypertel 40 893110178126 (cũ: VD-23839-15) Viên nén Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Telmisartan 893110153626 (cũ: VD-35197-21) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Telmicheck 80 890110048026 Viên nén không bao Alkem Laboratories Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Telmigen 40 890110026726 Viên nén không bao Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telfocus 20 890110023526 Viên nén không bao Aurobindo Pharma Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telfocus 40 890110023626 Viên nén không bao Aurobindo Pharma Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telfocus 80 890110023726 Viên nén không bao Aurobindo Pharma Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telmicheck 40 890110417425 Viên nén không bao Alkem Laboratories Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
CKDTelmitrend 80mg 880110309625 Viên nén Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. Republic of Korea 15/06/2025 Đến 15/06/2030
TelmiDHG 40 893110231025 Viên nén Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hangitor 40 893110285025 Viên nén Công ty TNHH Hasan – Dermapharm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Telpaz 40 893110127525 (cũ: VD-34078-20) Viên nén Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Telpaz 80 893110127625 (cũ: VD-34079-20) Viên nén Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Telpaz 20 893110127425 (cũ: VD-34077-20) Viên nén Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Telmisartan 40mg 893110069725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Telmid-40 890110029825 (cũ: VN-21872-19) Viên nén Gracure Pharmaceuticals Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Telzartan 20 890110033025 (cũ: VN-21897-19) Viên nén Macleods Pharmaceuticals Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Telart Tablets 80mg 896110029025 (cũ: VN-22148-19) Viên nén Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Telmisartan 40mg 893110326000 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Zhekof-80 893110290200 (cũ: VD-27458-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Telmisartan 40 893110296400 (cũ: VD-34279-20) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Yolipraz-40 890110170900 (cũ: VN-18796-15) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Quận 3 India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Telmiride-40 890110183800 Viên nén không bao Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Quận 3 India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Telma 80 890110191600 Viên nén bao phim Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Temidis 40 893110156900 Viên nén Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
BV Telmisartan 40 893110159500 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
BV Telmisartan 80 893110159600 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Telmisartan STELLA 40 mg 893110060700 (cũ: VD-26569-17) Viên nén Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mibetel 40 MG 893110059100 (cũ: VD-34479-20) Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Telart Tablets 20mg 896110006900 (cũ: VN-10257-10) Viên nén Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Telart Tablets 40mg 896110007000 (cũ: VN-10258-10) Viên nén Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Levistel 80 840110983924 (cũ: VN-20431-17) Viên nén ANVO Pharma Canada Inc. Spain 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cresar 20 890110962224 Viên nén không bao Cipla Ltd India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cdtel-80 890110976924 Viên nén không bao Omnicals Pharma Private Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Telease 40 890110977524 Viên nén PSA Chemicals & Pharmaceuticals Pvt. Ltd. India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Agimstan 80 893110877424 (cũ: VD-30273-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Opetelmi 20 893110814224 (cũ: VD-26226-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telblock 893110840024 (cũ: VD-30154-18) Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telblock 893110840124 (cũ: VD-30153-18) Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telblock 893110840224 (cũ: VD-29547-18) Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telsar 40 890110788424 (cũ: VN-18905-15) Viên nén Hetero Labs Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Telsar 20 890110788324 (cũ: VN-22411-19) Viên nén Hetero Labs Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Actelsar 80mg 535110765524 Viên nén Actavis International Limited Malta 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Suntel-40 890110774524 Viên nén không bao LLoyd Laboratories INC. India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tevlart – 20 890110778124 Viên nén V S International Private Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tevlart – 40 890110778224 Viên nén V S International Private Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
SaVi Telmisartan 80 893110678724 (cũ: VD-26258-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Opetelmi 80 893110674924 (cũ: VD-29062-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Opetelmi 40 893110675124 (cũ: VD-29061-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Visartis 40 893110557824 (cũ: VD-18895-13) Viên nén Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Micardis 400110517524 (cũ: VN-18820-15) Viên nén Boehringer Ingelheim International Gmbh Germany 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Levistel 40 840110516524 (cũ: VN-20430-17) Viên nén ANVO Pharma Inc. Spain 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Telmisartan 893110443724 (cũ: VD-19045-13) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lactazin 40 893110453924 (cũ: VD-31339-18) Viên nén Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bivitelmi 80 893110458724 (cũ: VD-26049-17) Viên nén Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telmisartan STELLA 80 mg 893110463124 (cũ: VD-25484-16) Viên nén Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Virutel 893110452324 (cũ: VD-30672-18) Viên nén Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glosardis 80 893110458324 (cũ: VD-32367-19) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glosardis 40 893110458224 (cũ: VD-32366-19) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sevram 893110439124 (cũ: VD-31768-19) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telminic-80 893110460124 (cũ: VD-32383-19) Viên nén Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telmisartan 40 A.T 893110479924 (cũ: VD-31601-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telminic 893110503024 (cũ: VD-33088-19) Viên nén Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telmiswiss 40 890110349824 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Cilzec 40 890110354124 Viên nén Mega Lifesciences Public Company Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Cdtel-40 890110354224 Viên nén không bao Omnicals Pharma Private Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Telmisartan 893110331424 (cũ: VD-28729-18) Viên nén Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Telmisartan 80 mg 893110268424 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Telmisartan 20 A.T 893110149824 (cũ: VD-25661-16) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Telmisartan 40mg 893110230224 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Telmida 20 840110117524 Viên nén ANVO Pharma Inc. Spain 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Telmida 40 840110117624 Viên nén ANVO Pharma Inc. Spain 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Telmida 80 840110117724 Viên nén ANVO Pharma Inc. Spain 28/02/2024 Đến 27/02/2029
CKDTelmitrend 40mg 880110125024 Viên nén Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. Korea 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tracardis 40mg 893110073024 (cũ: VD-20482-14) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tracardis 80mg 893110073124 (cũ: VD-20874-14) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Eutelsan 40 893110055124 (cũ: VD-24109-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Telmisartan 40 893110059424 (cũ: VD-27841-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mainto 40 893110074424 (cũ: VD-29872-18) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Eutelsan 20 893110055024 (cũ: VD-29642-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Telmisartan 40 893110029424 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tolura 40mg 383110004824 (cũ: VN-20616-17) Viên nén Công ty cổ phẩn dược phẩm Tenamyd Slovenia 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Telsar 80 890110443223 (cũ: VN-18906-15) Viên nén Hetero Labs Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Jubitel 890110434323 Viên nén L.B.S. Laboratory Ltd., Part. India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Yolipraz-80 890110402223 (cũ: VN-18797-15) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Actelsar 535110399423 (cũ: VN-20899-18) Viên nén Actavis Export PTC Limited Malta 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Disicar 40 893110273323 (cũ: VD-23505-15) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Telmisartan 80 A.T 893110278923 (cũ: VD-24746-16) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Domidis 40 mg 893110316723 (cũ: VD-28372-17) Viên nén Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agimstan 893110256523 (cũ: VD-27746-17) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bivitelmi 40 893110327223 (cũ: VD-26651-17) Viên nén Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mainto 80 893110297223 (cũ: VD-29873-18) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Telmisartan 20mg 893110234623 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Telpharusa 40 893110147823 Viên nang cứng Công ty cổ phần Việt Nam Pharusa Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Telmisartan 80mg 893110156323 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Telma 40 890110126923 (cũ: VN-17048-13) Viên nén Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Temsartan 20 890110122423 Viên nén bao phim Alleviare Life Sciences Private Limited India 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Temsartan 40 890110122523 Viên nén bao phim Alleviare Life Sciences Private Limited India 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Telma 40 890110125623 Viên nén bao phim Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Teli 80 890110069823 (cũ: VN-16605-13) Viên nén Cadila Pharmaceuticals Limited India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Telroto 80 890110082823 (cũ: VN-17608-13) Viên nén không bao Torrent Pharmaceuticals Limited India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tolura 80mg 383110070023 (cũ: VN-20617-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd Slovenia 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Telma 20 890110013623 Viên nén bao phim Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Bosagas 40 VD-21246-14 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Bosagas 80 VD-21247-14 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Telmisartan 80 VD-20873-14 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Telroto 40 VN-15647-12 Viên nén Torrent Pharmaceuticals Limited India 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Teli 40 VN-16604-13 Viên nén Cadila Pharmaceuticals Limited India 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Telma 20 VN-17047-13 Viên nén Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lowlip-80 VN-18946-15 Viên nén Micro Labs Limited India 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Micardis VN-18821-15 Viên nén Boehringer Ingelheim International GmbH Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Miditel 80 VD-36128-22 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Fremed Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Miditel 40 VD-36129-22 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Fremed Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Telmisartan 80mg VD-36145-22 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zhekof VD-21070-14 Viên nén Công ty CPDP Đạt Vi Phú Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Malpysto VD-36053-22 Viên nén Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Mynalize VD-36054-22 Viên nén Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Disicar 80 VD-23506-15 Viên nén bao phim Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Telmikaa 40 VN-16921-13 Viên nén TROIKAA PHARMACEUTICALS LTD. India 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Walasa 80 VN-23101-22 Viên nén AR TRADEX Private Limited India 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Telmisartan OD DWP 40 VD-35746-22 Viên nén phân tán Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Disicar 20 VD-23504-15 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Hypertel 80 VD-23840-15 Viên nén Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
Telzartan 40 VN-19237-15 Viên nén Macleods Pharmaceuticals Limited India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Telzartan 80 VN-19238-15 Viên nén Macleods Pharmaceuticals Limited India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
SaVi Telmisartan 40 VD-23008-15 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm SaVi Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Visartis 80 VD-18896-13 Viên nén Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Micardis VN-22995-22 Viên nén Boehringer Ingelheim International GmbH Greece 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Micardis VN-22996-22 Viên nén Boehringer Ingelheim International GmbH Greece 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Telminorm-40 VN-22571-20 Viên nén Ipca Laboratories Ltd. Ấn Độ 20/12/2020 Không ghi
Telminorm-80 VN-22572-20 Viên nén Ipca Laboratories Ltd. Ấn Độ 20/12/2020 Không ghi
Telmisarex 80 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) VD-32030-19 Viên nén dài Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Telmisarex 40 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) VD-32029-19 Viên nén dài Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Telod 40 VN-21258-18 Viên nén Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited Ấn Độ 03/07/2018 Không ghi
Sicaduse VN-21124-18 Viên nén Saint Corporation Hàn Quốc 26/03/2018 Không ghi
Hangitor 40 VD-27509-17 Viên nén Công ty TNHH Hasan-Dermapharm Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Carminal 40mg VN-20427-17 Viên nén Công ty CP dược phẩm Pha No Tây Ban Nha 07/06/2017 Không ghi
Carminal 80mg VN-20428-17 Viên nén Công ty CP dược phẩm Pha No Tây Ban Nha 07/06/2017 Không ghi
Novaduc-20 VN-19826-16 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Ấn Độ 04/09/2016 Không ghi
Lamotel 80 VD-24968-16 Viên nén Công ty cổ phần SPM Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Telmotens VN-19426-15 Viên nén Công ty TNHH DP Việt pháp Ấn Độ 16/12/2015 Không ghi
Tellzy 80 VN-18805-15 Viên nén Alembic Pharmaceuticals Limited Ấn Độ 25/05/2015 Không ghi
Tellzy 40 VN-18780-15 Viên nén Alembic Pharmaceuticals Limited Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Actelsar 40mg VN-16554-13 Viên nén Actavis International Ltd Iceland 04/07/2013 Không ghi
Actelsar 80mg VN-16555-13 Viên nén Actavis International Ltd Iceland 04/07/2013 Không ghi
Chemtel-80 VN-16638-13 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Chemtel-40 VN-16181-13 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Telcardis 20 VD-17381-12 viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Telcardis 40 VD-17382-12 viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Telcardis 80 VD-17383-12 viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Safetelmi 40 VN-14450-12 Viên nén APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Safetelmi 80 VN-14451-12 Viên nén APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Bio-Car 80 tablets VN-14016-11 Viên nén không bao Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Tesartan 40 VN-14239-11 Viên nén Laboratorios Liconsa, S.A. Chile 07/11/2011 Không ghi
Tesartan 80 VN-14240-11 Viên nén Laboratorios Liconsa, S.A. Chile 07/11/2011 Không ghi
Angitel 20 VN-13412-11 Viên nén Unichem Laboratories Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Angitel 40 VN-13413-11 Viên nén Unichem Laboratories Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Telvasil 40 VN-12932-11 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Huỳnh Tấn Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Telvasil 80 VN-12933-11 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Huỳnh Tấn Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Miratel 40 VN-12172-11 Viên nén Austin Pharma Specialties Company Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Timizet 40 VN-12367-11 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM-DP Gia Việt Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Timizet 80 VN-12368-11 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM-DP Gia Việt Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Eutelsan 20 VD-14210-11 Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
SaVi Telmisartan 80 VD-14413-11 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Tisartan VN-12093-11 Viên nén không bao XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Tisartan 80 VN-12094-11 Viên nén không bao XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Glosardis 40 VD-13407-10 Công ty cổ phần dược phẩm Glomed Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Glosardis 80 VD-13408-10 Công ty cổ phần dược phẩm Glomed Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Telart 80mg Tablets VN-10259-10 Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. Pakistan 19/08/2010 Không ghi
Micardis VN-5024-10 Viên nén Boehringer Ingelheim International GmbH Đức 06/01/2010 Không ghi
Micardis VN-5023-10 Viên nén Boehringer Ingelheim International GmbH Đức 06/01/2010 Không ghi
Telmimarksans 40 VN-5505-10 Viên nén Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Telmimarksans 80 VN-5506-10 Viên nén Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Telmisartan Stada 40 mg VD-35375-21 Viên nén Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Telmisartan Stada 80 mg VD-35376-21 Viên nén Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Novaduc-40 VN-19827-16 Viên nén Công ty TNHH một thành viên JIO medical Ấn Độ 04/09/2016 Hết hạn
LACTAZIN 80 VD-24968-16 Viên nén Công ty cổ phần SPM Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Mirosatan VN-19712-16 Viên nén Micro Labs Limited Ấn Độ 22/03/2016 Hết hạn
Telmistal-40 VN-18522-14 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga Ấn Độ 07/12/2014 Hết hạn
Lowlip-40 VN-17115-13 Viên nén Micro Labs Limited Ấn Độ 30/09/2013 Hết hạn
Mibetel VD-18540-13 Viên nén Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Cilzec 20 VN-11961-11 Viên nén Mega Lifesciences Public Company Limited Ấn Độ 09/02/2011 Hết hạn
Cilzec 40 VN-11962-11 Viên nén Mega Lifesciences Public Company Limited Ấn Độ 09/02/2011 Hết hạn
Cilzec 80 VN-11963-11 Viên nén Mega Lifesciences Public Company Limited Ấn Độ 09/02/2011 Hết hạn
Telmisartan 80mg 893110253600 (cũ: VD-23345-15) Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm Việt Nam 18/12/2024 Đã rút
Telmisartan 40 mg 893110915124 (cũ: VD-22679-15) Viên nén Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 26/08/2024 Đã rút
Telday-20 890110416723 (cũ: VN-17795-14) Viên nén Torrent Pharmaceuticals Limited India 18/10/2023 Đã rút
Tensicor 40mg VN-20291-17 Viên nén Hexal AG Thổ Nhĩ Kỳ 19/02/2017 Đã rút
Tensicor 80mg VN-20292-17 Viên nén Hexal AG Thổ Nhĩ Kỳ 19/02/2017 Đã rút
Telmotens VN-19427-15 Viên nén Công ty TNHH DP Việt pháp Ấn Độ 16/12/2015 Đã rút
Miratel 80 VN-12173-11 Viên nén Austin Pharma Specialties Company Ấn Độ 19/04/2011 Đã rút
Telmilife 40 VN-12593-11 Viên nén Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Đã rút
Telmilife 80 VN-12594-11 Viên nén Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Telmisartan Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP phiên bản hiện hành(EP 11) TelmiDHG 40 02/06/2030
Telmisartan ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA EP hiện hành SaViTelmiHCT 80/12.5 06/06/2029
Telmisartan Smilax Laboratories Limited INDIA EP hiện hành Telmisartan 20mg 23/08/2028
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Telmiam 23/08/2028
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd INDIA USP 43 Telmisartan 80mg 02/07/2028
Telmisartan Dr. Reddy's Laboratories Ltd INDIA USP 44 Telpharusa 40 02/07/2028
Telmisartan Smilax Laboratories Limited INDIA EP 10.0 Telmisartan 80mg 29/12/2027
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10.5 Miditel 40 29/12/2027
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10.5 Miditel 80 29/12/2027
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP Telviad 20/12/2027
Telmisartan Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Telmisartan OD DWP 40 08/09/2027
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt.Ltd. INDIA EP 9 Prunitil 08/09/2027
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 42 BIVOTZI 40/12.5 22/06/2027
Telmisartan JIANGSU ZHONGBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 8.0 TIYAS 22/06/2027
Telmisartan Glenmark Generics Limited INDIA USP phiên bản hiện hành + TC NSX Telmisartan STADA 40 mg 31/08/2026
Telmisartan Glenmark Generics Limited INDIA USP phiên bản hiện hành + TC NSX Telmisartan STADA 80 mg 31/08/2026
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt.Ltd. INDIA EP 9.0 + In house N/A 22/06/2026
Telmisartan Verdant Life Sciences PVT.LTD. INDIA USP 40 14/06/2025
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd INDIA EP8 Mibetel 40 MG 14/06/2025
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 +TC NSX Telpaz 80 14/06/2025
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 +TC NSX Telpaz 40 14/06/2025
Telmisartan Interquim S.A. Spain EP 9.0 Telmisartan STELLA 40 mg 30/12/2024
Telmisartan JIANGSU ZHONGBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 41 TELMISARTAN 20 A.T 30/12/2024
Telmisartan Interquim S.A. Spain EP 9.0 Telmisartan STELLA 80 mg 30/12/2024
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP40 Telminic 31/07/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt.Ltd INDIA EP 8 Telmisarex 80 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) 26/02/2024
Telmisartan Glenmark Life Science Ltd. INDIA EP 9.4 Glosardis 40 26/02/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences pvt. ltd INDIA EP 8 Telmisarex 40 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) 26/02/2024
Telmisartan Metrochem API Private Limited INDIA BP 2014 Bivotzi 80/25 26/02/2024
Telmisartan Dr. Reddy's Laboratories Ltd. INDIA USP 38 N/A 26/02/2024
Telmisartan JIANGSU ZHONGBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 8.0 26/02/2024
Telmisartan Glenmark Generics INDIA EP 7.0 26/02/2024
Telmisartan Glenmark Generics INDIA EP 7.0 26/02/2024
Telmisartan ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 40 26/02/2024
Telmisartan Hetero Labs Limited INDIA USP 38 26/02/2024
Telmisartan Hetero Labs Limited INDIA USP 38 26/02/2024
Telmisartan Hetero Labs Limited INDIA USP 38 26/02/2024
Telmisartan Sharon Bio-Medicine Ltd. INDIA EP 8 Mibetel plus 26/02/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA EP 8 Mibetel plus 26/02/2024
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP38 Telminic-80 26/02/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd INDIA EP8 Mibetel HCT 04/07/2023
Telmisartan VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED INDIA EP 9.0 05/02/2022
Telmisartan VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED INDIA EP 9.0 05/02/2022
Telmisartan Moehs Catalana, S.L Spain USP 38 16/12/2020
Telmisartan Moehs Catalana, S.L Spain USP 38 16/12/2020
Telmisartan Hetero Labs Limited INDIA USP 38 16/12/2020
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd INDIA USP 38 16/12/2020
Telmisartan Hetero Labs Limited INDIA USP 38 16/12/2020
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd INDIA USP 38 16/12/2020
Telmisartan Glenmark Life Sciences Limited INDIA EP 7.0 Hypertel 80 16/12/2020
Telmisartan Glenmark Life Sciences Limited INDIA EP 7.0 Hypertel 40 16/12/2020
Telmisartan Hetero Labs Limited INDIA USP 38 DISICAR 20 16/12/2020
Telmisartan Hetero Labs Limited INDIA USP 38 DISICAR 40 16/12/2020
Telmisartan Hetero Labs Limited INDIA USP 38 DISICAR 80 16/12/2020
Telmisartan Glenmark Life Sciences Limited INDIA Inhouse 02/07/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Telmisartan đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 193 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Telmisartan. Trong đó 173 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn và 9 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Telmisartan?
Dữ liệu ghi nhận 93 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Telmisartan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.