Cefdinir xuất hiện trong 216 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 66 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 168 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 45 đã được đánh dấu hết hạn, 10 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
79 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 15 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 24 |
| 2024 | 50 |
| 2023 | 13 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 4 |
Hiển thị 200 trong tổng số 216 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bicefnir 125 | 893110160026 (cũ: VD-18368-13) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Omcetti 300 mg | 893110156326 (cũ: VD-24840-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Photanat | 893110869624 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Oridiner 300mg | 893110156426 (cũ: VD-25255-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Trikadinir 300 | 893110159526 (cũ: VD-34756-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| AMNIZCEF KID | 893110088926 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefdinir 125-HV | 893110004926 (cũ: VD-20603-14) | Thuốc bột uống | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Tiphanicef 125 | 893110004026 (cũ: VD-29151-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cefdinir 300 mg capsule | 893110017726 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Obanir 125 | 893110495125 (cũ: VD-29448-18) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Bach | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fdnir | 890110449425 (cũ: VN-22439-19) | Viên nang cứng | MI Pharma Private Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Ziptum | 890110351625 (cũ: VN-17789-14) | Viên nang cứng | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Benir | 890110312425 | Viên nang cứng gelatin | M/s Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Cefdinir 125 | 893110203425 (cũ: VD-22123-15) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Danircap 125 | 893110212625 (cũ: VD-20024-13) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hapudini | 893110225625 (cũ: VD-32360-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Cubadini | 893110225525 (cũ: VD-32358-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Cefdinir 125 mg | 893110219425 (cũ: VD-31426-19) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Trikadinir | 893110210525 (cũ: VD-32914-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Evitcef | 893110287925 | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Midaxin 300 | 893110138525 (cũ: VD-22947-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefdinir TFI 300mg | 893110172425 (cũ: VD-19650-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Denvin 300 | 893110173925 (cũ: VD-20607-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Nam Thành Phố | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Cefdinir 125-MV | 893110175625 (cũ: VD-24655-16) | Thuốc bột uống | Công ty TNHH thương mại dược phẩm quốc tế Minh Việt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Cefdinir 125mg | 893110137825 (cũ: VD-24795-16) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Imenir 125mg | 893110135925 (cũ: VD-27893-17) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Midanat 100 | 893110138425 (cũ: VD-26901-17) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Obanir 250 | 893110155425 (cũ: VD-30070-18) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm BACH | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Rinedif 300 | 893110172525 (cũ: VD-34380-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Cefdinir 300 | 893110328800 | Viên nang cứng | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Bravine Inmed | 893110295400 (cũ: VD-29159-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefdinir 100mg/5ml | 893110311200 (cũ: VD-30434-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Haginir DT 125 | 893110308300 (cũ: VD-29523-18) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| COPHAVIC 300 | 893110254800 (cũ: VD-31427-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tedini | 893110255900 (cũ: VD-33114-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Celtixis 300 | 893110250400 (cũ: VD-33858-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Francefdi 300 | 893110241200 (cũ: VD-34350-20) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rinedif 125 | 893110302100 (cũ: VD-34379-20) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefdinir 300 - HV | 893110056100 (cũ: VD-20105-13) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Imenir 300 | 893110023900 (cũ: VD-27894-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tenadinir 300 | 890110992324 (cũ: VN-21830-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Osvimec 300 | 893110818924 (cũ: VD-22240-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Tiphanicef 300 | 893110817724 (cũ: VD-33567-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Rinedif 300 cap | 893110833724 (cũ: VD-33799-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefdinir 300 | 893110655724 (cũ: VD-19838-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vicef 300 | 893110658324 (cũ: VD-29715-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Virfarnir 150 | 893110718024 (cũ: VD-29435-18) | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dịch vụ y tế Hưng Thành | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Glencinone | 893110719324 (cũ: VD-29581-18) | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Viban | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cefdinir 300 mg | 893110689324 (cũ: VD-29926-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Golzynir | 893110718224 (cũ: VD-31378-18) | Viên nén phân tán | Công ty TNHH dược phẩm Unesfrance | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Obanir | 893110615624 (cũ: VD-30069-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm BACH | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cefdinir 100 mg | 893110604924 (cũ: VD-29925-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Zadpin | 893110597224 (cũ: VD3-136-21) | Viên nang cứng | Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Maypind 100 | 893110596824 (cũ: VD3-127-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cefdinir 300 mg | 893110562724 (cũ: VD-21582-14) | Viên nang cứng | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh Việt | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tinaziweld | 893110568124 (cũ: VD-33072-19) | Viên nén phân tán | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Bostocef 300 | 893110536424 (cũ: VD-32798-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bostocef suspension | 893110536524 (cũ: VD-33410-19) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Osvimec 100 | 893110395124 (cũ: VD-22239-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefnirvid 300 | 893110417724 (cũ: VD-23688-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Glencinone | 893110423324 (cũ: VD-29582-18) | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Viban | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Rinedif 100 Cap | 893110371324 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Dentimex | 893110319524 (cũ: VD-18626-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Smodir-DT | 893110337624 (cũ: VD-27989-17) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Rinedif 100 Tab | 893110253924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Setpana | 893110219624 (cũ: VD-29464-18) | Viên nén phân tán | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Tinaziwel | 893110219724 (cũ: VD-29465-18) | Viên nén phân tán | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Dentimex 100 | 893110167024 (cũ: VD-29171-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Avidinir 300 | 893110225624 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Am vi | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Rinedif 250mg/5 ml | 893110236224 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefdina 250 | 893110115424 (cũ: VD-23553-15) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Cifnir 300 mg | 893110047824 (cũ: VD-20693-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dobaris | 893110098724 (cũ: VD-20087-13) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ceftanir | 893110084424 (cũ: VD-24957-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tosbey | 893110419423 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Tenadinir | 893110359423 (cũ: VD-30761-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Uphacefdi | 893110349223 (cũ: VD-20483-14) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Cefdina 125 | 893110346823 (cũ: VD-24181-16) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Trikadinir 100 | 893110300123 (cũ: VD-28095-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefdinir 100mg | 893110307723 (cũ: VD-29264-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefdina 300 | 893110285023 (cũ: VD-25691-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Haginir 300 | 893110269223 (cũ: VD-27559-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Haginir 100 | 893110095223 (cũ: VD-22765-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Cantomy Cap | 893110120123 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Zebacef 125mg/5ml | 868110073423 (cũ: VN-19835-16) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược Phẩm Phúc Bình An | Turkey | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Docefnir 100 mg | 893110039823 (cũ: VD-24482-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Trikadinir 250 DT | VD-36164-22 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mibinir 300 | VD-35838-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Trikadinir 250 | VD-35738-22 | Thuốc bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Danircap 300 | VD-23177-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cepis-300 | VN-19274-15 | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Docefnir 300 mg | VD-23895-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Maypind 300 | VD-35202-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Cefdinir 300 | VD-35248-21 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Alaska Pharma U.S.A | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Cefdinir 100 | VD3-105-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| Globonir | VN-22569-20 | Viên nang cứng | Global Pharma Healthcare Pvt. Ltd | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Ziptum Sachet | VN-22196-19 | Bột pha hỗn dịch uống | SRS Life Sciences Pte. Limited | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Walerotic | VN-21335-18 | Viên nang cứng | PSA Chemicals & Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Cemixim | VN-20754-17 | Viên nang cứng | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Androxic 300 | VD-26807-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Safdin capsule | VN-20544-17 | Viên nang cứng | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Cexil | VN-19077-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP VNP | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Cexil | VN-19077-15 | Viên nén bao phim | Prayash Heathcare Pvt. Ltd. | Việt Nam | 05/10/2015 | Không ghi |
| Specxetil | VN-17192-13 | Viên nang cứng | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Ấn Độ | 25/11/2013 | Không ghi |
| Tiphanicef | VD-19462-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Ordinir | VN-16523-13 | Viên nang cứng | Orchid Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Cefnixal | VN-16384-13 | Viên nang cứng | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Axonir | VN-15360-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Sagadinir 300 | VN-15397-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ximpef | VN-15183-12 | bột pha hỗn dịch | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Andoroxic | VD-17063-12 | -- | Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Medicefnir | VD-17066-12 | -- | Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Tedini | VD-16466-12 | -- | Công ty TNHH Phil Inter Pharma. | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Odiocef | VD-16226-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Teefatel | VN-14573-12 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Omnicef | VN-14303-11 | Viên nang | Pfizer (Thailand) Ltd. | Philippines | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cadicefdin 125 | VD-15729-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Trikadinir | VD-15832-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefdinir 125 | VD-15342-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Tenadinir (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd) | VD-15496-11 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Aegendinir 125 | VN-13904-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Vista Labs | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Aegendinir 300 | VN-13905-11 | viên nang cứng | Vista Labs | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Newcefdin capsule | VN-13710-11 | Viên nang cứng | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Oferdin 300 | VN-13547-11 | Viên nang | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cefdinir Capsules USP 300mg | VN-13357-11 | Viên nang | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kefnir | VN-13133-11 | Viên nang | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| QRifox-300 | VN-12981-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefdinir 300 | VD-14656-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefdinir Capsules USP 300mg | VN-12629-11 | Viên nang | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kefnir | VN-12467-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Novicef 125 | VN-12370-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH TM-DP Gia Việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Zinkof | VN-12281-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Imenir 100 | VD-14324-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Imenir 125mg | VD-14325-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Imenir 300mg | VD-14326-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tarnir | VD-14266-11 | — | Công ty DP TW1- CPC1 | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Vicef 300 | VD-14273-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cefdikon | VN-11785-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fortdinir | VN-12124-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ziptum sachet | VN-12125-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Philheldex | VD-13210-10 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefdiloc | VN-11659-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| PAQ dinir | VN-11506-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pendinir 125 | VN-11647-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Vista Labs | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Domacef | VN-11449-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pragati | VN-10711-10 | Bột pha hỗn dịch | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Prosmaxx | VN-10875-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Syncefdir | VN-11353-10 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ceftanir | VD-12510-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Midaxin 100 | VD-12307-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Domacef | VN-10669-10 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Genocef | VN-10670-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Pragati 300 DT | VN-9918-10 | Viên nén phân tán | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sereline | VN-10085-10 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Phạm Anh | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefdina | VD-11579-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefdina | VD-11580-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefdina 300 | VD-11582-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefdina 300 | VD-11581-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Midaxin 300 | VD-11631-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefitrik | VN-9866-10 | Viên nang cứng | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Pragati 150 DT | VN-9438-10 | Viên nén | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ximpef 150 DT | VN-9436-10 | Viên nén phân tán | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Medsidin 100 | VD-10037-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Medsidin 125 | VD-10038-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Medsidin 300 | VD-10039-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Orroyal 300mg | VD-10349-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Safdicure | VN-5694-10 | Viên nang | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Trixenim | VN-5657-10 | Viên nang | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Goldampill 125 | 893110178925 (cũ: VD-21033-14) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần Uspharma Hà nội | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Tabracef 125 | 893110179225 (cũ: VD-27647-17) | Thuốc bột uống | Công ty TNHH dược phẩm Alaska Pharma U.S.A | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Cadicefdin 125 | 893110177725 (cũ: VD-32703-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Kidfacef 125 | 893110178125 (cũ: VD-33030-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Prodinir-F | 893110321700 (cũ: VD-23429-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Uscefdin cap | 893110868824 (cũ: VD-20403-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Goldampill 300 | 893110643824 (cũ: VD-21742-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Uspharma Hà nội | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Tabracef 300 cap | 893110643624 (cũ: VD-29573-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Tabracef 300 cap | 893110643524 (cũ: VD-32738-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Zebacef 300mg | 868110083923 (cũ: VN-19836-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An | Turkey | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Cefdinir 300 | VD-35051-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Maxxcefnir 300 | VD-25133-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Ceftanir | VD-24957-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Cefdinir Capsules USP | VN-19588-16 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Hoàng Nam | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Cepis-300 | VN-19274-15 | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Cefantif 100 tab | VD-21581-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Uy Tín | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Egodinir 125 | VD-20172-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Sodinir 125 | VD-19839-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Sodinir 300 | VD-19840-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Uphacefdi | VD-19985-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Cefnirvid 125 | VD-18369-13 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| ACEPHIC (đổi tên từ Dacenir) | VD-18561-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| R-Tist | VN-16115-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Reliv Pharma | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| R-Tist | VN-16116-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Reliv Healthcare | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Cefdinir | VD-17986-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Cefdinir | VD-17985-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Cefnaxl | VN-16091-12 | Viên nang cứng | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Akudinir 125 | VN-15188-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Cadicefdin 100 | VD-17280-12 | -- | CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Nircef | VN-15099-12 | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Akudinir 250 | VN-14428-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Akudinir 50 | VN-14429-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Imenir 300 | 23/10/2029 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Bostocef suspension | 01/07/2029 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Bostocef suspension | 01/07/2029 |
| Cefdinir | Amicogen (China) Biopharm Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | BOSTOCEF SUSPENSION | 01/07/2029 |
| Cefdinir | Amicogen (China) Biopharm Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Bostocef 300 | 01/07/2029 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Bostocef suspension | 01/07/2029 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Bostocef 300 | 01/07/2029 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Cantomy Cap | 24/05/2028 |
| Cefdinir | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Cantomy Cap | 24/05/2028 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Ltd. | INDIA | USP 41 | Trikadinir 250 DT. | 29/12/2027 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 42 | MEBINIR 300 | 25/09/2027 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Ltd. | INDIA | USP 41 | Trikadinir 250 | 08/09/2027 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | Rinedif 250 Sac | 22/06/2027 |
| Cefdinir | Covalent laboratories pivate limited | INDIA | USP 40 | Francefdi 125 | 27/04/2027 |
| Cefdinir | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | USP 43 | ZADPIN | 22/06/2026 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | Ấn Độ | USP 38 | MAYPIND 100 | 22/06/2026 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | Ấn Độ | USP 38 | MAYPIND 300 | 22/06/2026 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 41 | Cefdinir 300 | 05/03/2026 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Cefdinir 100 | 23/02/2026 |
| Cefdinir | Hetero Labs Limited (Unit III) | INDIA | USP 41 | Cefdinir 100 | 23/02/2026 |
| Cefdinir | Covalent Labiratories Private Limited | INDIA | USP 38 | Trikadinir 300 | 20/12/2025 |
| Cefdinir | Nectar lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Dentimex 125 | 20/12/2025 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 36 | Francefdi 300 | 14/06/2025 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP40 | Cantomy Granule | 14/06/2025 |
| Cefdinir | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 | Rinedif 125 | 14/06/2025 |
| Cefdinir | COVALENT | INDIA | USP 40 | Rinedif 300 | 14/06/2025 |
| Cefdinir | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP40 | Cantomy Granule | 14/06/2025 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Rovapin | 30/12/2024 |
| Cefdinir | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Gramkill | 30/12/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited (A Virchow Group Company) | INDIA | USP 38 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | Celtixis 300 | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Parabolic Drugs Limited | INDIA | USP 39 | Trikadinir | 31/07/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | Trikadinir | 31/07/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | KIDFACEF 125 | 31/07/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Tinaziweld | 31/07/2024 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | Dentimex 125mg/5ml | 31/07/2024 |
| Cefdinir | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 39 | Tedini | 31/07/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | TABRACEF 300 cap | 09/05/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | CADICEFDIN 125 | 09/05/2024 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Limited (Unit No. II) | INDIA | USP 37 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | INDIA | USP 37 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Parabolic Drugs Ltd. | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Ltd | INDIA | USP 41 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Ltd | INDIA | USP 41 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Parabolic Drugs Ltd. | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Tenadinir | 04/07/2023 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limite | INDIA | USP 40 | Tabracef 300 cap | 21/02/2023 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | TABRACEF 300 cap | 21/02/2023 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 41 | Midanat 100 | 30/12/2022 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | Docefnir 300 mg | 16/12/2020 |
| CEFDINIR | COVALENT Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | — | 08/09/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cephalexin | 219 |
| Ofloxacin | 220 |
| Acetylcystein | 222 |
| Ibuprofen | 209 |
| Cefuroxim | 223 |
| Ciprofloxacin | 233 |
| Esomeprazol | 196 |
| Methylprednisolon | 194 |
| Telmisartan | 193 |
| Cefaclor | 190 |
| Pregabalin | 243 |
| Rosuvastatin | 243 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.