Thuốc chứa Cefdinir: 216 số đăng ký lưu hành

Cefdinir xuất hiện trong 216 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 66 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 168 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 45 đã được đánh dấu hết hạn, 10 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

79 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 15 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

216
Số đăng ký thuốc
168
Chưa đánh dấu hết hạn
10
Đã rút số đăng ký
15
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202524
202450
202313
20226
20214
20201
20191
20182
20174
20166
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 216 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Bicefnir 125 893110160026 (cũ: VD-18368-13) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Omcetti 300 mg 893110156326 (cũ: VD-24840-16) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Photanat 893110869624 Viên nang cứng Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Oridiner 300mg 893110156426 (cũ: VD-25255-16) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Trikadinir 300 893110159526 (cũ: VD-34756-20) Viên nang cứng Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
AMNIZCEF KID 893110088926 Cốm pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefdinir 125-HV 893110004926 (cũ: VD-20603-14) Thuốc bột uống Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tiphanicef 125 893110004026 (cũ: VD-29151-18) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cefdinir 300 mg capsule 893110017726 Viên nang cứng Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Obanir 125 893110495125 (cũ: VD-29448-18) Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm Bach Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fdnir 890110449425 (cũ: VN-22439-19) Viên nang cứng MI Pharma Private Limited India 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Ziptum 890110351625 (cũ: VN-17789-14) Viên nang cứng SRS Life Sciences Pte. Limited India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Benir 890110312425 Viên nang cứng gelatin M/s Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Cefdinir 125 893110203425 (cũ: VD-22123-15) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Danircap 125 893110212625 (cũ: VD-20024-13) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hapudini 893110225625 (cũ: VD-32360-19) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cubadini 893110225525 (cũ: VD-32358-19) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cefdinir 125 mg 893110219425 (cũ: VD-31426-19) Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trikadinir 893110210525 (cũ: VD-32914-19) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Evitcef 893110287925 Viên nang cứng Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Midaxin 300 893110138525 (cũ: VD-22947-15) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefdinir TFI 300mg 893110172425 (cũ: VD-19650-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Denvin 300 893110173925 (cũ: VD-20607-14) Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm Nam Thành Phố Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefdinir 125-MV 893110175625 (cũ: VD-24655-16) Thuốc bột uống Công ty TNHH thương mại dược phẩm quốc tế Minh Việt Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefdinir 125mg 893110137825 (cũ: VD-24795-16) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imenir 125mg 893110135925 (cũ: VD-27893-17) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Midanat 100 893110138425 (cũ: VD-26901-17) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Obanir 250 893110155425 (cũ: VD-30070-18) Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm BACH Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Rinedif 300 893110172525 (cũ: VD-34380-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefdinir 300 893110328800 Viên nang cứng Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Bravine Inmed 893110295400 (cũ: VD-29159-18) Thuốc bột pha hỗn dịch Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefdinir 100mg/5ml 893110311200 (cũ: VD-30434-18) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Haginir DT 125 893110308300 (cũ: VD-29523-18) Viên nén phân tán Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
COPHAVIC 300 893110254800 (cũ: VD-31427-19) Viên nang cứng Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tedini 893110255900 (cũ: VD-33114-19) Viên nang cứng Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Celtixis 300 893110250400 (cũ: VD-33858-19) Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Francefdi 300 893110241200 (cũ: VD-34350-20) Viên nang cứng Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rinedif 125 893110302100 (cũ: VD-34379-20) Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefdinir 300 - HV 893110056100 (cũ: VD-20105-13) Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Imenir 300 893110023900 (cũ: VD-27894-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tenadinir 300 890110992324 (cũ: VN-21830-19) Viên nang cứng Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Osvimec 300 893110818924 (cũ: VD-22240-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Tiphanicef 300 893110817724 (cũ: VD-33567-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Rinedif 300 cap 893110833724 (cũ: VD-33799-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefdinir 300 893110655724 (cũ: VD-19838-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vicef 300 893110658324 (cũ: VD-29715-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Virfarnir 150 893110718024 (cũ: VD-29435-18) Viên nén phân tán Công ty TNHH Dịch vụ y tế Hưng Thành Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Glencinone 893110719324 (cũ: VD-29581-18) Viên nén phân tán Công ty TNHH Viban Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefdinir 300 mg 893110689324 (cũ: VD-29926-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược S.Pharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Golzynir 893110718224 (cũ: VD-31378-18) Viên nén phân tán Công ty TNHH dược phẩm Unesfrance Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Obanir 893110615624 (cũ: VD-30069-18) Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm BACH Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefdinir 100 mg 893110604924 (cũ: VD-29925-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược S.Pharm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Zadpin 893110597224 (cũ: VD3-136-21) Viên nang cứng Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Maypind 100 893110596824 (cũ: VD3-127-21) Viên nén bao phim Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefdinir 300 mg 893110562724 (cũ: VD-21582-14) Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh Việt Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tinaziweld 893110568124 (cũ: VD-33072-19) Viên nén phân tán Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Bostocef 300 893110536424 (cũ: VD-32798-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostocef suspension 893110536524 (cũ: VD-33410-19) Cốm pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Osvimec 100 893110395124 (cũ: VD-22239-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefnirvid 300 893110417724 (cũ: VD-23688-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Glencinone 893110423324 (cũ: VD-29582-18) Viên nén phân tán Công ty TNHH Viban Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Rinedif 100 Cap 893110371324 Viên nang cứng Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dentimex 893110319524 (cũ: VD-18626-13) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Smodir-DT 893110337624 (cũ: VD-27989-17) Viên nén phân tán Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Rinedif 100 Tab 893110253924 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Setpana 893110219624 (cũ: VD-29464-18) Viên nén phân tán Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tinaziwel 893110219724 (cũ: VD-29465-18) Viên nén phân tán Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dentimex 100 893110167024 (cũ: VD-29171-18) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Avidinir 300 893110225624 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Am vi Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Rinedif 250mg/5 ml 893110236224 Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefdina 250 893110115424 (cũ: VD-23553-15) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Cifnir 300 mg 893110047824 (cũ: VD-20693-14) Viên nang cứng Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dobaris 893110098724 (cũ: VD-20087-13) Viên nang cứng Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ceftanir 893110084424 (cũ: VD-24957-16) Viên nang cứng Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tosbey 893110419423 Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 22/10/2023 Đến 22/10/2028
Tenadinir 893110359423 (cũ: VD-30761-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Medipharco Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Uphacefdi 893110349223 (cũ: VD-20483-14) Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Cefdina 125 893110346823 (cũ: VD-24181-16) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Trikadinir 100 893110300123 (cũ: VD-28095-17) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefdinir 100mg 893110307723 (cũ: VD-29264-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược S.Pharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefdina 300 893110285023 (cũ: VD-25691-16) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Haginir 300 893110269223 (cũ: VD-27559-17) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Haginir 100 893110095223 (cũ: VD-22765-15) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Cantomy Cap 893110120123 Viên nang cứng Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Zebacef 125mg/5ml 868110073423 (cũ: VN-19835-16) Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược Phẩm Phúc Bình An Turkey 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Docefnir 100 mg 893110039823 (cũ: VD-24482-16) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Trikadinir 250 DT VD-36164-22 Viên nén phân tán Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mibinir 300 VD-35838-22 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Trikadinir 250 VD-35738-22 Thuốc bột pha hỗn dịch Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Danircap 300 VD-23177-15 Viên nang cứng Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cepis-300 VN-19274-15 Viên nang cứng Micro Labs Limited India 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Docefnir 300 mg VD-23895-15 Viên nang cứng Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Maypind 300 VD-35202-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Cefdinir 300 VD-35248-21 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Alaska Pharma U.S.A Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Cefdinir 100 VD3-105-21 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 23/02/2021 Không ghi
Globonir VN-22569-20 Viên nang cứng Global Pharma Healthcare Pvt. Ltd Ấn Độ 20/12/2020 Không ghi
Ziptum Sachet VN-22196-19 Bột pha hỗn dịch uống SRS Life Sciences Pte. Limited Ấn Độ 23/07/2019 Không ghi
Walerotic VN-21335-18 Viên nang cứng PSA Chemicals & Pharmaceuticals Pvt. Ltd. Ấn Độ 03/07/2018 Không ghi
Cemixim VN-20754-17 Viên nang cứng Dong Sung Pharm Co., Ltd Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Androxic 300 VD-26807-17 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Safdin capsule VN-20544-17 Viên nang cứng Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. Hàn Quốc 07/06/2017 Không ghi
Cexil VN-19077-15 Viên nén bao phim Công ty TNHH DP VNP Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Cexil VN-19077-15 Viên nén bao phim Prayash Heathcare Pvt. Ltd. Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Specxetil VN-17192-13 Viên nang cứng L.B.S. Laboratory Ltd. Part Ấn Độ 25/11/2013 Không ghi
Tiphanicef VD-19462-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Ordinir VN-16523-13 Viên nang cứng Orchid Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 31/03/2013 Không ghi
Cefnixal VN-16384-13 Viên nang cứng Syncom Formulations (India) Limited Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Axonir VN-15360-12 Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Sagadinir 300 VN-15397-12 Viên nang cứng Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Ximpef VN-15183-12 bột pha hỗn dịch ACI Pharm. Inc. Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Andoroxic VD-17063-12 -- Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Medicefnir VD-17066-12 -- Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Tedini VD-16466-12 -- Công ty TNHH Phil Inter Pharma. Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Odiocef VD-16226-12 -- Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Teefatel VN-14573-12 Viên nang Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Pakistan 11/01/2012 Không ghi
Omnicef VN-14303-11 Viên nang Pfizer (Thailand) Ltd. Philippines 07/11/2011 Không ghi
Cadicefdin 125 VD-15729-11 Chưa xác định Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Trikadinir VD-15832-11 Chưa xác định Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Cefdinir 125 VD-15342-11 Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Tenadinir (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd) VD-15496-11 Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Aegendinir 125 VN-13904-11 Bột pha hỗn dịch uống Vista Labs Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Aegendinir 300 VN-13905-11 viên nang cứng Vista Labs Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Newcefdin capsule VN-13710-11 Viên nang cứng Hana Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Oferdin 300 VN-13547-11 Viên nang Công ty cổ phần Huỳnh Tấn Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Cefdinir Capsules USP 300mg VN-13357-11 Viên nang Rotaline Molekule Pvt.Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Kefnir VN-13133-11 Viên nang Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
QRifox-300 VN-12981-11 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật Bangladesh 11/07/2011 Không ghi
Cefdinir 300 VD-14656-11 Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Cefdinir Capsules USP 300mg VN-12629-11 Viên nang Rotaline Molekule Pvt.Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Kefnir VN-12467-11 Bột pha hỗn dịch uống Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Novicef 125 VN-12370-11 Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH TM-DP Gia Việt Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Zinkof VN-12281-11 Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm DOHA Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Imenir 100 VD-14324-11 Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Imenir 125mg VD-14325-11 Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Imenir 300mg VD-14326-11 Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Tarnir VD-14266-11 Công ty DP TW1- CPC1 Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Vicef 300 VD-14273-11 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Cefdikon VN-11785-11 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Fortdinir VN-12124-11 Bột pha hỗn dịch uống Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Ziptum sachet VN-12125-11 Bột pha hỗn dịch uống Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Philheldex VD-13210-10 Công ty TNHH Phil Inter Pharma. Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Cefdiloc VN-11659-10 Bột pha hỗn dịch uống Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
PAQ dinir VN-11506-10 Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm DOHA Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Pendinir 125 VN-11647-10 Bột pha hỗn dịch uống Vista Labs Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Domacef VN-11449-10 Bột pha hỗn dịch uống Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Pragati VN-10711-10 Bột pha hỗn dịch ACI Pharm. Inc. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Prosmaxx VN-10875-10 Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm DOHA Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Syncefdir VN-11353-10 Viên nén bao phim Synmedic Laboratories Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Ceftanir VD-12510-10 Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Midaxin 100 VD-12307-10 Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Domacef VN-10669-10 Viên nang cứng Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Genocef VN-10670-10 Bột pha hỗn dịch uống Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Pragati 300 DT VN-9918-10 Viên nén phân tán ACI Pharm. Inc. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Sereline VN-10085-10 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Phạm Anh Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Cefdina VD-11579-10 Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cefdina VD-11580-10 Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cefdina 300 VD-11582-10 Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cefdina 300 VD-11581-10 Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Midaxin 300 VD-11631-10 Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cefitrik VN-9866-10 Viên nang cứng Syncom Formulations (India) Limited Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Pragati 150 DT VN-9438-10 Viên nén ACI Pharm. Inc. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Ximpef 150 DT VN-9436-10 Viên nén phân tán ACI Pharm. Inc. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Medsidin 100 VD-10037-10 Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Medsidin 125 VD-10038-10 Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Medsidin 300 VD-10039-10 Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Orroyal 300mg VD-10349-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Safdicure VN-5694-10 Viên nang XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Trixenim VN-5657-10 Viên nang Syncom Formulations (India) Limited Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Goldampill 125 893110178925 (cũ: VD-21033-14) Thuốc bột uống Công ty cổ phần Uspharma Hà nội Việt Nam 03/04/2025 Hết hạn
Tabracef 125 893110179225 (cũ: VD-27647-17) Thuốc bột uống Công ty TNHH dược phẩm Alaska Pharma U.S.A Việt Nam 03/04/2025 Hết hạn
Cadicefdin 125 893110177725 (cũ: VD-32703-19) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 03/04/2025 Hết hạn
Kidfacef 125 893110178125 (cũ: VD-33030-19) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 03/04/2025 Hết hạn
Prodinir-F 893110321700 (cũ: VD-23429-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 18/12/2024 Hết hạn
Uscefdin cap 893110868824 (cũ: VD-20403-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Goldampill 300 893110643824 (cũ: VD-21742-14) Viên nang cứng Công ty cổ phần Uspharma Hà nội Việt Nam 23/07/2024 Hết hạn
Tabracef 300 cap 893110643624 (cũ: VD-29573-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Hết hạn
Tabracef 300 cap 893110643524 (cũ: VD-32738-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Hết hạn
Zebacef 300mg 868110083923 (cũ: VN-19836-16) Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An Turkey 02/04/2023 Hết hạn
Cefdinir 300 VD-35051-21 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 02/06/2021 Hết hạn
Maxxcefnir 300 VD-25133-16 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 04/09/2016 Hết hạn
Ceftanir VD-24957-16 Viên nang cứng Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Cefdinir Capsules USP VN-19588-16 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Hoàng Nam Ấn Độ 22/03/2016 Hết hạn
Cepis-300 VN-19274-15 Viên nang cứng Micro Labs Limited Ấn Độ 05/10/2015 Hết hạn
Cefantif 100 tab VD-21581-14 Viên nén bao phim Công ty TNHH DP Uy Tín Việt Nam 11/08/2014 Hết hạn
Egodinir 125 VD-20172-13 Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 26/12/2013 Hết hạn
Sodinir 125 VD-19839-13 Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Sodinir 300 VD-19840-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Uphacefdi VD-19985-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Cefnirvid 125 VD-18369-13 Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
ACEPHIC (đổi tên từ Dacenir) VD-18561-13 Viên nang cứng Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
R-Tist VN-16115-13 Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Reliv Pharma Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
R-Tist VN-16116-13 Viên nang cứng Công ty TNHH Reliv Healthcare Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
Cefdinir VD-17986-12 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 19/12/2012 Hết hạn
Cefdinir VD-17985-12 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 19/12/2012 Hết hạn
Cefnaxl VN-16091-12 Viên nang cứng XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/10/2012 Hết hạn
Akudinir 125 VN-15188-12 Bột pha hỗn dịch uống Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 21/06/2012 Hết hạn
Cadicefdin 100 VD-17280-12 -- CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Nircef VN-15099-12 Viên nang cứng Micro Labs Limited Ấn Độ 21/03/2012 Hết hạn
Akudinir 250 VN-14428-12 Bột pha hỗn dịch uống Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Hết hạn
Akudinir 50 VN-14429-12 Bột pha hỗn dịch uống Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP hiện hành Imenir 300 23/10/2029
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP hiện hành Bostocef suspension 01/07/2029
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP hiện hành Bostocef suspension 01/07/2029
Cefdinir Amicogen (China) Biopharm Co., Ltd. CHINA USP hiện hành BOSTOCEF SUSPENSION 01/07/2029
Cefdinir Amicogen (China) Biopharm Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Bostocef 300 01/07/2029
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP hiện hành Bostocef suspension 01/07/2029
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP hiện hành Bostocef 300 01/07/2029
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 40 Cantomy Cap 24/05/2028
Cefdinir Orchid Pharma Limited INDIA USP 40 Cantomy Cap 24/05/2028
Cefdinir Covalent Laboratories Private Ltd. INDIA USP 41 Trikadinir 250 DT. 29/12/2027
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 42 MEBINIR 300 25/09/2027
Cefdinir Covalent Laboratories Private Ltd. INDIA USP 41 Trikadinir 250 08/09/2027
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 41 Rinedif 250 Sac 22/06/2027
Cefdinir Covalent laboratories pivate limited INDIA USP 40 Francefdi 125 27/04/2027
Cefdinir DHANUKA LABORATORIES LIMITED Ấn Độ USP 43 ZADPIN 22/06/2026
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. Ấn Độ USP 38 MAYPIND 100 22/06/2026
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. Ấn Độ USP 38 MAYPIND 300 22/06/2026
Cefdinir Nectar Lifesciences Ltd INDIA USP 41 Cefdinir 300 05/03/2026
Cefdinir Nectar Lifesciences Ltd. INDIA USP 41 Cefdinir 100 23/02/2026
Cefdinir Hetero Labs Limited (Unit III) INDIA USP 41 Cefdinir 100 23/02/2026
Cefdinir Covalent Labiratories Private Limited INDIA USP 38 Trikadinir 300 20/12/2025
Cefdinir Nectar lifesciences Ltd. INDIA USP 41 Dentimex 125 20/12/2025
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 36 Francefdi 300 14/06/2025
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP40 Cantomy Granule 14/06/2025
Cefdinir COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED INDIA USP 40 Rinedif 125 14/06/2025
Cefdinir COVALENT INDIA USP 40 Rinedif 300 14/06/2025
Cefdinir Orchid Pharma Limited INDIA USP40 Cantomy Granule 14/06/2025
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP hiện hành Rovapin 30/12/2024
Cefdinir COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED INDIA USP hiện hành Gramkill 30/12/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited (A Virchow Group Company) INDIA USP 38 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 22/10/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 40 Celtixis 300 22/10/2024
Cefdinir Parabolic Drugs Limited INDIA USP 39 Trikadinir 31/07/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 41 Trikadinir 31/07/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 38 KIDFACEF 125 31/07/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 40 Tinaziweld 31/07/2024
Cefdinir Nectar Lifesciences Ltd INDIA USP 38 Dentimex 125mg/5ml 31/07/2024
Cefdinir Orchid Pharma Limited INDIA USP 39 Tedini 31/07/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 38 TABRACEF 300 cap 09/05/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 38 CADICEFDIN 125 09/05/2024
Cefdinir Nectar Lifesciences Ltd INDIA USP 38 26/02/2024
Cefdinir Nectar Lifesciences Ltd INDIA USP 38 26/02/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 38 26/02/2024
Cefdinir Nectar Lifesciences Limited (Unit No. II) INDIA USP 37 26/02/2024
Cefdinir Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. INDIA USP 37 26/02/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 38 26/02/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 38 26/02/2024
Cefdinir Parabolic Drugs Ltd. INDIA USP 40 26/02/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Ltd INDIA USP 41 26/02/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Ltd INDIA USP 41 26/02/2024
Cefdinir Parabolic Drugs Ltd. INDIA USP 40 26/02/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 40 Tenadinir 04/07/2023
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limite INDIA USP 40 Tabracef 300 cap 21/02/2023
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 40 TABRACEF 300 cap 21/02/2023
Cefdinir Nectar Lifesciences Ltd INDIA USP 41 Midanat 100 30/12/2022
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 41 Docefnir 300 mg 16/12/2020
CEFDINIR COVALENT Laboratories Private Limited INDIA USP 40 08/09/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefdinir đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 216 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefdinir. Trong đó 168 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 45 đã được đánh dấu hết hạn và 10 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefdinir?
Dữ liệu ghi nhận 89 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefdinir. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Hoạt chất Số bản ghi
Cephalexin 219
Ofloxacin 220
Acetylcystein 222
Ibuprofen 209
Cefuroxim 223
Ciprofloxacin 233
Esomeprazol 196
Methylprednisolon 194
Telmisartan 193
Cefaclor 190
Pregabalin 243
Rosuvastatin 243

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.