Thuốc chứa Methylprednisolon: 194 số đăng ký lưu hành

Methylprednisolon xuất hiện trong 194 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 185 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

194
Số đăng ký thuốc
185
Chưa đánh dấu hết hạn
12
Hết hạn trong 12 tháng tới
88
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
202529
202488
202322
202212
20215
20202
20183
20172
20163
20151
20141

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 194 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Methylprednisolon-BRV 893110156626 (cũ: VD-34436-20)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Melrod 16 mg 893110162626 (cũ: VD-34309-20)Viên nénCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Predmesol 16mg 893110151326 (cũ: VD-34683-20)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mednason 4 893110143026 (cũ: VD-35075-21)Viên nénCông ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ AnViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
VIPREDNI 4 mg 893110169726 (cũ: VD-35494-21)Viên nénCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
POPULI 32 893110127626 Thuốc bột pha tiêmCông ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tanametrol 2 893110127926 Viên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mepred 4 893110018326 Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Methylprednisolon 16mg 893110470425 Viên nénCơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Methylprednisolon HT 32 893110479725 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Methyl 4 TT 893110370925 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mecocine 893110383925 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Methylprednisolon 16 893110402525 Viên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cadipredson 16 893110214225 (cũ: VD-18705-13)viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atisolu 40 inj 893110202225 (cũ: VD-26109-17)Thuốc tiêm đông khôCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Methylprednisolon 16mg 893110242125 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hanodrol 16 893110242825 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Medsolu 8mg 893110249125 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tbsoretin 16mg 893110257825 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tbsoretin 4mg 893110257925 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Methylprednisolon 893110290925 Viên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gomes 893110134025 (cũ: VD-19660-13)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cetecoviba 16 893110146625 (cũ: VD-23094-15)Viên nénCông ty cổ phần dược Trung ương 3Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Methylprednisolone 16mg 893110150325 (cũ: VD-21724-14)Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Robmedril 893110132825 (cũ: VD-18707-13)viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Cần GiờViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Soli - Medon 16 893110125525 (cũ: VD-23144-15)Viên nénCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Soli - Medon 4 893110125625 (cũ: VD-23145-15)Viên nénCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Methylprednisolon 16mg 893110134225 (cũ: VD-28919-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Fascort 32mg 893110052825 Viên nénCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methylprednisolon 4mg 893110053525 Viên nénCông ty cổ phần dược Liên PhongViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nady-Methyl 4 893110054925 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methylprednisolon 4 893110056325 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methylprednisolone 893110080225 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Malsypun 893110082725 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trường ThọViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apopred 893110114025 Viên nénCông ty TNHH quốc tế Ngọc LinhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tanametrol 32 893110114725 Viên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pdsolone-125 mg 890110034425 (cũ: VN-21913-19)Bột pha tiêmMI Pharma Private LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cetecoviba 8 893110338300 Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cadipredson 4 893110302500 (cũ: VD-18706-13)viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Methylprednisolon 16mg 893110235200 (cũ: VD-19065-13)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekopred 16 893110240000 (cũ: VD-20028-13)Viên nénCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekopred 4 893110240100 (cũ: VD-20029-13)Viên nénCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Methylprednisolon 4mg 893110306300 (cũ: VD-18708-13)viên nénCông ty TNHH Robinson Pharma USAViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agimetpred 16 893110205000 (cũ: VD-28821-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
ID-Arsolone 4 893110310300 (cũ: VD-30387-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Limosold 893110247800 (cũ: VD-33041-19)Viên nén bao phimCông ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH)Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cutasic 4 893110250700 (cũ: VD-33861-19)Viên nénCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cutasic 16 893110250600 (cũ: VD-33860-19)Viên nénCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zidofat 16 893110247300 (cũ: VD-34329-20)Viên nénCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zidofat 4 893110247400 (cũ: VD-34330-20)Viên nénCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nady-Methyl 16 893110137400 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Medgolds 4 mg 893110150000 Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Methylprednisolon 16 mg 893110154200 Viên nénCông ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Methylprednisolon 4 mg 893110154300 Viên nénCông ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Tanametrol 8 893110163600 Viên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Premedrol 893110115100 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm và trang thiết bị y tế Hạnh NhânViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
PUD - Methylprednisolon 16 893110051400 (cũ: VD-30037-18)Viên nénCông ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
LC Stom 893110012000 (cũ: VD-33292-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Methylprednisolon 4 893110886524 (cũ: VD-22479-15)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Metsocort 4 893110918524 (cũ: VD-22640-15)Viên nénChi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài GònViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
CetecoViba 4 893110900824 (cũ: VD-22692-15)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Medrobcap 893110921624 (cũ: VD-24148-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Tiphapred M 16 893110894024 (cũ: VD-27068-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Methylprednisolon 4mg 893110893624 (cũ: VD-28054-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Methylprednisolon 16mg 893110893924 (cũ: VD-26275-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tiphapred M 4 893110893724 (cũ: VD-27069-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Hormedi 16 893110896324 (cũ: VD-25303-16)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Stadsone 16 893110914424 (cũ: VD-29505-18)Viên nénCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Predmesol 893110884924 (cũ: VD-31690-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Medgolds 893110900924 (cũ: VD-32963-19)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Methylprednisolon 16 893110878224 (cũ: VD-32789-19)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Metsocort 16 893110842124 (cũ: VD-22639-15)Viên nénChi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài GònViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hormedi 125 893110822324 (cũ: VD-26286-17)Bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Methylprednisolon-Api 16 893110799424 (cũ: VD-33272-19)Viên nénCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Thylmedi 8 893110729124 Viên nénCông ty cổ phần dược Medibros miền BắcViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mepred 4 893110695624 (cũ: VD-19160-13)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer - BPCViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Thylmedi 16 mg 893110690224 (cũ: VD-18421-13)viên nénCông ty cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Methylpred-Nic 4 893110696524 (cũ: VD-24543-16)Viên nénCông ty TNHH dược phẩm USA – NICViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
AustrapharmMesone 16 893110602824 (cũ: VD-19205-13)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ocemethyl 893110634824 (cũ: VD-32178-19)Viên nén phân tánCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Fastcort 893110585124 (cũ: VD-31530-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ocepred 893110635124 (cũ: VD-32183-19)Viên nén phân tánCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Metyldron 893110620024 (cũ: VD-32426-19)Viên nénCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Melrod 893110604624 (cũ: VD-32043-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Metyldron 893110620124 (cũ: VD-31438-19)Viên nénCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Methylprednisolone 893110625324 (cũ: VD-33251-19)Viên nénCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NICViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vacometrol 4 893110605624 (cũ: VD-33683-19)Viên nénCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Methylprednisolon 16mg 893110545624 (cũ: VD-17003-12)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Methylprednisolon 4mg 893110545724 (cũ: VD-17004-12)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Methylboston 4 893110537924 (cũ: VD-33421-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vacometrol 16 893110547124 (cũ: VD-33682-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược VacopharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Methylprednisolon 500mg 893110577524 Thuốc bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Metprednew IMP 16 893110437324 (cũ: VD-20655-14)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agimetpred 4 893110429824 (cũ: VD-24111-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
m-Rednison 16 893110433824 (cũ: VD-24149-16)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
m-Rednison 4 893110433924 (cũ: VD-24150-16)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metpredni 4 A.T 893110432524 (cũ: VD-24744-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Hormedi 4 893110445424 (cũ: VD-26291-17)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Urselon 893110459124 (cũ: VD-30215-18)Viên nénCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tanametrol 893110465324 (cũ: VD-26624-17)Viên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dobamedron 893110489024 (cũ: VD-31943-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vacometrol 8 893110450824 (cũ: VD-32093-19)Viên nénCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vinsolon 16 893110449024 (cũ: VD-32037-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Methylboston 16 893110480824 (cũ: VD-32804-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Methylprednisolon 40mg 893110367424 Thuốc bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Methylprednisolon 16 893110331324 (cũ: VD-28728-18)Viên nénCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Hormedi 500 893110279324 Thuốc bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Methylprednisolon DWP 32mg 893110285624 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Fastcort 8mg 893110244024 Viên nénCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Sunmedrol 893110246924 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Erodrol 893110255624 Viên nénCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRTViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Luman Methyl 4 893110137324 (cũ: VD-18803-13)Viên nénCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Atisolu 125 inj 893110148724 (cũ: VD-25648-16)Bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Metpredni 16 A.T 893110203424 (cũ: VD-25658-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Bestpred 16 893110141324 (cũ: VD-30256-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bestpred 4 893110141424 (cũ: VD-30257-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vipredni 16 mg 893110238124 Viên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Methylsolon 16 893110072724 (cũ: VD-22238-15)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Amedred 893110050424 (cũ: VD-23446-15)Viên nénCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Metilone-4 893110061124 (cũ: VD-24518-16)Viên nénCông ty Cổ phần Dươc phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Menison inj. 893110084824 (cũ: VD-27312-17)Thuốc bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mepred - 16 893110090624 (cũ: VD-29429-18)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Predsantyl® 4 mg 893110093624 (cũ: VD-27516-17)Viên nénCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Methylprednisolon 4 893110097724 (cũ: VD-30123-18)Viên nénCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Methyson 32 893110463923 Viên nénCông ty TNHH thương mại dược phẩm Quang AnhViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution 840110444723 Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường PhátSpain26/10/2023 Đến 26/10/2028
Domenol 4 mg 893110381923 (cũ: VD-29395-18)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Domenol 16 mg 893110381823 (cũ: VD-29394-18)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Medcelore Injection 880110404623 (cũ: VN-19525-15)Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm QDUKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Methylprednisolon 16 893110355623 (cũ: VD-23273-15)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Luman Methyl 16 893110263323 (cũ: VD-18802-13)Viên nénCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hormedi 40 893110299123 (cũ: VD-25805-16)Thuốc bột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tomethrol 16mg 893110260623 (cũ: VD-30569-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trường ThọViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tomethrol 4mg 893110260723 (cũ: VD-30570-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trường ThọViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinsolon 4 893110305723 (cũ: VD-27159-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinsolon 500 893110305823 (cũ: VD-29912-18)Bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glomedrol 16 893110324123 (cũ: VD-28500-17)Viên nénCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vidmedol 4 893110284123 (cũ: VD-27871-17)Viên nénCông ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vidmedol 16 893110284023 (cũ: VD-27870-17)viên nénCông ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Luman Methyl 8 893110210323 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Vinsolon 893110219923 Thuốc tiêm đông khôCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
BV Medra 4 893110166123 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Vinsolon 125 893110100023 (cũ: VD-24345-16)Thuốc bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Predsantyl® 16 mg 893110106523 (cũ: VD-27515-17)Viên nénCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Methylprednisolon 4mg 893110061623 Viên nénCông ty CP Dược Hà TĩnhViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
BV Medra 8 893110063423 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm BV PharmaViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Methylprednisolon 16 VD-20763-14 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Medlon 4 VD-21783-14 Viên nénCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Miadrol 16 mg VD-35888-22 Viên nénCông ty TNHH Công nghệ Dược Minh AnViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Miadrol 4mg VD-35889-22 Viên nénCông ty TNHH Công nghệ Dược Minh AnViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Methylprednisolon 16 VD-35726-22 Viên nénCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Atisolu 500 VD-35728-22 Thuốc tiêm đông khôCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Fastcort VD-18192-13 Viên nénCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Vinsolon VD-19515-13 Thuốc tiêm đông khôCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Medlon 16 VD-24620-16 Viên nénCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glomedrol 4 VD-26507-17 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Thylmedi 4 mg VD-18422-13 viên nénCông ty cổ phần dược Trung ương MediplantexViệt nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Solu-Medrol VN-20330-17 Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Belgium10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medrokort 1000 VD-35123-21 Thuốc bột pha tiêmCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam02/06/2021Không ghi
Medrokort 125 VD-35124-21 Thuốc bột pha tiêmCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam02/06/2021Không ghi
Medrokort 40 VD-35125-21 Thuốc bột pha tiêmCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam02/06/2021Không ghi
Creao Inj. VN-21439-18 Bột đông khô pha tiêmPharmaunity Co., LtdHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Mebxit VN-21220-18 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HAIndonesia03/07/2018Không ghi
Metipred Tablet VN-21120-18 Viên nénSaint CorporationHàn Quốc26/03/2018Không ghi
Dotinoin GC-279-17 Viên nén(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông NamViệt Nam21/06/2017Không ghi
Dotinoin VD-26447-17 Viên nénCông ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông NamViệt Nam05/02/2017Không ghi
Solu-life VN-19850-16 Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH DP Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa04/09/2016Không ghi
Preforin Injection VN-19572-16 Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCelltrion pharm, IncHàn Quốc22/03/2016Không ghi
Methylprednisolon 16 VD-19818-13 Viên nénCông ty cổ phần dược Hậu GiangViệt Nam10/11/2013Không ghi
Emidexa 16 VD-19602-13 viên nénCông ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba ĐìnhViệt Nam09/09/2013Không ghi
Fastcort VD-16792-12 --Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam06/06/2012Không ghi
Medrol VN-13806-11 Viên nénPfizer (Thailand) Ltd.Ý06/09/2011Không ghi
Medrol VN-13805-11 Viên nénPfizer (Thailand) Ltd.Ý06/09/2011Không ghi
Domenol 16 mg VD-14835-11 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam19/04/2011Không ghi
Domenol 4 mg VD-14836-11 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam19/04/2011Không ghi
Dobamedron VD-14425-11 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.Việt Nam22/03/2011Không ghi
Dobamedron VD-14426-11 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.Việt Nam22/03/2011Không ghi
Stadasone 16 VD-14559-11 Công ty LD TNHH Stada - Việt NamViệt Nam22/03/2011Không ghi
Metilone VD-14034-11 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam09/02/2011Không ghi
Metravilon VD-13529-10 Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam22/12/2010Không ghi
Bestpred 16 VD-12184-10 Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..Việt Nam05/09/2010Không ghi
Bestpred 4 VD-12185-10 Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..Việt Nam05/09/2010Không ghi
Agimetpred 4 VD-11495-10 Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2010Không ghi
Predsantyl 16 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Germany) VD-12006-10 Công ty TNHH Ha san - DermapharmViệt Nam15/06/2010Không ghi
Hanxi-drol Inj. 40mg VN-5402-10 Bột pha tiêmHanall Pharmaceutical Co, Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Vimethy 893110514024 (cũ: VD-31453-19)Viên nénCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam17/06/2024Hết hạn
Hadupred 16 VD-35072-21 Viên nénCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/06/2021Hết hạn
Mednason 16 VD-35074-21 Viên nénCông ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam02/06/2021Hết hạn
UphaMeson 16 VD-34767-20 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm TW 25Việt Nam20/12/2020Hết hạn
UphaMeson 4 VD-34768-20 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm TW 25Việt Nam20/12/2020Hết hạn
Methylprednisolon 16mg VD-24314-16 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Vipredni 16 mg VD-23334-15 Viên nénCông ty TNHH Ha san-DermapharmViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Vipredni 4 mg VD-22005-14 Viên nénCông ty TNHH Ha san-DermapharmViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Methylprednisolone VD-19224-13 Viên nénCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NICViệt Nam18/06/2013Hết hạn

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Methylprednisolon đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 194 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Methylprednisolon. Trong đó 185 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Methylprednisolon?
Dữ liệu ghi nhận 88 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Methylprednisolon. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.