Methylprednisolon xuất hiện trong 194 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 185 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 8 |
| 2025 | 29 |
| 2024 | 88 |
| 2023 | 22 |
| 2022 | 12 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 194 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Methylprednisolon-BRV | 893110156626 (cũ: VD-34436-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Melrod 16 mg | 893110162626 (cũ: VD-34309-20) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Predmesol 16mg | 893110151326 (cũ: VD-34683-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Mednason 4 | 893110143026 (cũ: VD-35075-21) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| VIPREDNI 4 mg | 893110169726 (cũ: VD-35494-21) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| POPULI 32 | 893110127626 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Tanametrol 2 | 893110127926 | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mepred 4 | 893110018326 | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Methylprednisolon 16mg | 893110470425 | Viên nén | Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Methylprednisolon HT 32 | 893110479725 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Methyl 4 TT | 893110370925 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mecocine | 893110383925 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Methylprednisolon 16 | 893110402525 | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cadipredson 16 | 893110214225 (cũ: VD-18705-13) | viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Atisolu 40 inj | 893110202225 (cũ: VD-26109-17) | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Methylprednisolon 16mg | 893110242125 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hanodrol 16 | 893110242825 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Medsolu 8mg | 893110249125 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tbsoretin 16mg | 893110257825 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tbsoretin 4mg | 893110257925 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Methylprednisolon | 893110290925 | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Gomes | 893110134025 (cũ: VD-19660-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cetecoviba 16 | 893110146625 (cũ: VD-23094-15) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Trung ương 3 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Methylprednisolone 16mg | 893110150325 (cũ: VD-21724-14) | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Robmedril | 893110132825 (cũ: VD-18707-13) | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Soli - Medon 16 | 893110125525 (cũ: VD-23144-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Soli - Medon 4 | 893110125625 (cũ: VD-23145-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Methylprednisolon 16mg | 893110134225 (cũ: VD-28919-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fascort 32mg | 893110052825 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methylprednisolon 4mg | 893110053525 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Liên Phong | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nady-Methyl 4 | 893110054925 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methylprednisolon 4 | 893110056325 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methylprednisolone | 893110080225 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Malsypun | 893110082725 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apopred | 893110114025 | Viên nén | Công ty TNHH quốc tế Ngọc Linh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tanametrol 32 | 893110114725 | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Pdsolone-125 mg | 890110034425 (cũ: VN-21913-19) | Bột pha tiêm | MI Pharma Private Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cetecoviba 8 | 893110338300 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cadipredson 4 | 893110302500 (cũ: VD-18706-13) | viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Methylprednisolon 16mg | 893110235200 (cũ: VD-19065-13) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mekopred 16 | 893110240000 (cũ: VD-20028-13) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mekopred 4 | 893110240100 (cũ: VD-20029-13) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Methylprednisolon 4mg | 893110306300 (cũ: VD-18708-13) | viên nén | Công ty TNHH Robinson Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agimetpred 16 | 893110205000 (cũ: VD-28821-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| ID-Arsolone 4 | 893110310300 (cũ: VD-30387-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Limosold | 893110247800 (cũ: VD-33041-19) | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cutasic 4 | 893110250700 (cũ: VD-33861-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cutasic 16 | 893110250600 (cũ: VD-33860-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Zidofat 16 | 893110247300 (cũ: VD-34329-20) | Viên nén | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Zidofat 4 | 893110247400 (cũ: VD-34330-20) | Viên nén | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nady-Methyl 16 | 893110137400 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Medgolds 4 mg | 893110150000 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Methylprednisolon 16 mg | 893110154200 | Viên nén | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Methylprednisolon 4 mg | 893110154300 | Viên nén | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tanametrol 8 | 893110163600 | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Premedrol | 893110115100 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm và trang thiết bị y tế Hạnh Nhân | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| PUD - Methylprednisolon 16 | 893110051400 (cũ: VD-30037-18) | Viên nén | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| LC Stom | 893110012000 (cũ: VD-33292-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Methylprednisolon 4 | 893110886524 (cũ: VD-22479-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Metsocort 4 | 893110918524 (cũ: VD-22640-15) | Viên nén | Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| CetecoViba 4 | 893110900824 (cũ: VD-22692-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Medrobcap | 893110921624 (cũ: VD-24148-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Tiphapred M 16 | 893110894024 (cũ: VD-27068-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Methylprednisolon 4mg | 893110893624 (cũ: VD-28054-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Methylprednisolon 16mg | 893110893924 (cũ: VD-26275-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tiphapred M 4 | 893110893724 (cũ: VD-27069-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Hormedi 16 | 893110896324 (cũ: VD-25303-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Stadsone 16 | 893110914424 (cũ: VD-29505-18) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Predmesol | 893110884924 (cũ: VD-31690-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Medgolds | 893110900924 (cũ: VD-32963-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Methylprednisolon 16 | 893110878224 (cũ: VD-32789-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Metsocort 16 | 893110842124 (cũ: VD-22639-15) | Viên nén | Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hormedi 125 | 893110822324 (cũ: VD-26286-17) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Methylprednisolon-Api 16 | 893110799424 (cũ: VD-33272-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Thylmedi 8 | 893110729124 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medibros miền Bắc | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mepred 4 | 893110695624 (cũ: VD-19160-13) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Thylmedi 16 mg | 893110690224 (cũ: VD-18421-13) | viên nén | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Methylpred-Nic 4 | 893110696524 (cũ: VD-24543-16) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| AustrapharmMesone 16 | 893110602824 (cũ: VD-19205-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ocemethyl | 893110634824 (cũ: VD-32178-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Fastcort | 893110585124 (cũ: VD-31530-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ocepred | 893110635124 (cũ: VD-32183-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Metyldron | 893110620024 (cũ: VD-32426-19) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Melrod | 893110604624 (cũ: VD-32043-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Metyldron | 893110620124 (cũ: VD-31438-19) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Methylprednisolone | 893110625324 (cũ: VD-33251-19) | Viên nén | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vacometrol 4 | 893110605624 (cũ: VD-33683-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Methylprednisolon 16mg | 893110545624 (cũ: VD-17003-12) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Methylprednisolon 4mg | 893110545724 (cũ: VD-17004-12) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Methylboston 4 | 893110537924 (cũ: VD-33421-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vacometrol 16 | 893110547124 (cũ: VD-33682-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Methylprednisolon 500mg | 893110577524 | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Metprednew IMP 16 | 893110437324 (cũ: VD-20655-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agimetpred 4 | 893110429824 (cũ: VD-24111-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| m-Rednison 16 | 893110433824 (cũ: VD-24149-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| m-Rednison 4 | 893110433924 (cũ: VD-24150-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Metpredni 4 A.T | 893110432524 (cũ: VD-24744-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Hormedi 4 | 893110445424 (cũ: VD-26291-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Urselon | 893110459124 (cũ: VD-30215-18) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tanametrol | 893110465324 (cũ: VD-26624-17) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dobamedron | 893110489024 (cũ: VD-31943-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vacometrol 8 | 893110450824 (cũ: VD-32093-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vinsolon 16 | 893110449024 (cũ: VD-32037-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Methylboston 16 | 893110480824 (cũ: VD-32804-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Methylprednisolon 40mg | 893110367424 | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Methylprednisolon 16 | 893110331324 (cũ: VD-28728-18) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Hormedi 500 | 893110279324 | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Methylprednisolon DWP 32mg | 893110285624 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Fastcort 8mg | 893110244024 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Sunmedrol | 893110246924 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Erodrol | 893110255624 | Viên nén | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Luman Methyl 4 | 893110137324 (cũ: VD-18803-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Atisolu 125 inj | 893110148724 (cũ: VD-25648-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Metpredni 16 A.T | 893110203424 (cũ: VD-25658-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Bestpred 16 | 893110141324 (cũ: VD-30256-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bestpred 4 | 893110141424 (cũ: VD-30257-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vipredni 16 mg | 893110238124 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Methylsolon 16 | 893110072724 (cũ: VD-22238-15) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Amedred | 893110050424 (cũ: VD-23446-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Metilone-4 | 893110061124 (cũ: VD-24518-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dươc phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Menison inj. | 893110084824 (cũ: VD-27312-17) | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Mepred - 16 | 893110090624 (cũ: VD-29429-18) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Predsantyl® 4 mg | 893110093624 (cũ: VD-27516-17) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Methylprednisolon 4 | 893110097724 (cũ: VD-30123-18) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Methyson 32 | 893110463923 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution | 840110444723 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Domenol 4 mg | 893110381923 (cũ: VD-29395-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Domenol 16 mg | 893110381823 (cũ: VD-29394-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Medcelore Injection | 880110404623 (cũ: VN-19525-15) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm QDU | Korea | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Methylprednisolon 16 | 893110355623 (cũ: VD-23273-15) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Luman Methyl 16 | 893110263323 (cũ: VD-18802-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Hormedi 40 | 893110299123 (cũ: VD-25805-16) | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tomethrol 16mg | 893110260623 (cũ: VD-30569-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tomethrol 4mg | 893110260723 (cũ: VD-30570-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vinsolon 4 | 893110305723 (cũ: VD-27159-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vinsolon 500 | 893110305823 (cũ: VD-29912-18) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glomedrol 16 | 893110324123 (cũ: VD-28500-17) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vidmedol 4 | 893110284123 (cũ: VD-27871-17) | Viên nén | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vidmedol 16 | 893110284023 (cũ: VD-27870-17) | viên nén | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Luman Methyl 8 | 893110210323 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Vinsolon | 893110219923 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| BV Medra 4 | 893110166123 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Vinsolon 125 | 893110100023 (cũ: VD-24345-16) | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Predsantyl® 16 mg | 893110106523 (cũ: VD-27515-17) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Methylprednisolon 4mg | 893110061623 | Viên nén | Công ty CP Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| BV Medra 8 | 893110063423 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Methylprednisolon 16 | VD-20763-14 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Medlon 4 | VD-21783-14 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Miadrol 16 mg | VD-35888-22 | Viên nén | Công ty TNHH Công nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Miadrol 4mg | VD-35889-22 | Viên nén | Công ty TNHH Công nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Methylprednisolon 16 | VD-35726-22 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Atisolu 500 | VD-35728-22 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Fastcort | VD-18192-13 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Vinsolon | VD-19515-13 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Medlon 16 | VD-24620-16 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Glomedrol 4 | VD-26507-17 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Thylmedi 4 mg | VD-18422-13 | viên nén | Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex | Việt nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Solu-Medrol | VN-20330-17 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Belgium | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Medrokort 1000 | VD-35123-21 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Medrokort 125 | VD-35124-21 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Medrokort 40 | VD-35125-21 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Creao Inj. | VN-21439-18 | Bột đông khô pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Mebxit | VN-21220-18 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Indonesia | 03/07/2018 | Không ghi |
| Metipred Tablet | VN-21120-18 | Viên nén | Saint Corporation | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Dotinoin | GC-279-17 | Viên nén | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dotinoin | VD-26447-17 | Viên nén | Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Solu-life | VN-19850-16 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/09/2016 | Không ghi |
| Preforin Injection | VN-19572-16 | Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Celltrion pharm, Inc | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Không ghi |
| Methylprednisolon 16 | VD-19818-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Emidexa 16 | VD-19602-13 | viên nén | Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Fastcort | VD-16792-12 | -- | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Medrol | VN-13806-11 | Viên nén | Pfizer (Thailand) Ltd. | Ý | 06/09/2011 | Không ghi |
| Medrol | VN-13805-11 | Viên nén | Pfizer (Thailand) Ltd. | Ý | 06/09/2011 | Không ghi |
| Domenol 16 mg | VD-14835-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Domenol 4 mg | VD-14836-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dobamedron | VD-14425-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Dobamedron | VD-14426-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Stadasone 16 | VD-14559-11 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Metilone | VD-14034-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Metravilon | VD-13529-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bestpred 16 | VD-12184-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bestpred 4 | VD-12185-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Agimetpred 4 | VD-11495-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Predsantyl 16 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Germany) | VD-12006-10 | — | Công ty TNHH Ha san - Dermapharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Hanxi-drol Inj. 40mg | VN-5402-10 | Bột pha tiêm | Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Vimethy | 893110514024 (cũ: VD-31453-19) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Hadupred 16 | VD-35072-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Mednason 16 | VD-35074-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| UphaMeson 16 | VD-34767-20 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| UphaMeson 4 | VD-34768-20 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Methylprednisolon 16mg | VD-24314-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Vipredni 16 mg | VD-23334-15 | Viên nén | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Vipredni 4 mg | VD-22005-14 | Viên nén | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Methylprednisolone | VD-19224-13 | Viên nén | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Telmisartan | 193 |
| Esomeprazol | 196 |
| Cefaclor | 190 |
| Cefadroxil | 187 |
| Acid ascorbic | 183 |
| Fexofenadin hydroclorid | 182 |
| Ibuprofen | 209 |
| Cefdinir | 216 |
| Cephalexin | 219 |
| Ofloxacin | 220 |
| Acetylcystein | 222 |
| Cefuroxim | 223 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.