Thuốc chứa Cefadroxil: 187 số đăng ký lưu hành

Cefadroxil xuất hiện trong 187 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 40 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 153 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 28 đã được đánh dấu hết hạn, 8 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

78 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

187
Số đăng ký thuốc
153
Chưa đánh dấu hết hạn
8
Đã rút số đăng ký
9
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202518
202451
202312
20227
20203
20172
20164
20153
20148
201313
201213

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 187 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cefadroxil 250mg 893110158726 (cũ: VD-19474-13)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bostodroxil 250 893110458925 Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Urabcin 893110358725 (cũ: VD-34713-20)viên nang cứngCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Xitoran 594110339525 (cũ: VN-21756-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm 1A Việt NamRomania13/08/2025 Đến 13/08/2030
Drocefvpc 250 893110203625 (cũ: VD-24147-16)Thuốc cốm pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fabadroxil 893110210025 (cũ: VD-30522-18)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefadroxil 500 mg 893110208925 (cũ: VD-34743-20)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dobixil 500 mg 893110214725 (cũ: VD-34853-20)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Supraflam 890110185925 (cũ: VN-15608-12)Viên nang cứngFlamingo Pharmaceuticals LtdIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Cadidroxyl 250 893110152925 (cũ: VD-20100-13)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Uscadidroxyl 250 893110155925 (cũ: VD-19751-13)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Euroxil 250 893110147225 (cũ: VD-26136-17)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần EuvipharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefadroxil 250mg 893110137725 (cũ: VD-26186-17)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cophadroxil 250 893110157225 (cũ: VD-30197-18)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefadroxil 250mg 893110143525 (cũ: VD-29892-18)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefadroxil 250mg 893110154125 (cũ: VD-32268-19)Bột pha hỗn dịchCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefadroxil 500mg 893110080425 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Binancef-250 DT 890110045025 (cũ: VN-21072-18)Viên nén phân tánMicro Labs LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2028
Fimadro-500 890110008225 Viên nang cứngBrawn Laboratories LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cadidroxyl 500 893110245200 (cũ: VD-21578-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 250mg/5ml 893110218300 (cũ: VD-19893-13)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Franroxil 500 893110241300 (cũ: VD-16406-12)Viên nang cứngCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekocefal 893110273900 (cũ: VD-20952-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cefadroxil 500mg 893110203100 (cũ: VD-25885-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 500mg 893110230500 (cũ: VD-31232-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 500mg 893110254700 (cũ: VD-31429-19)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 1000mg 893110218100 (cũ: VD-34199-20)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 125 Sac 893110156000 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefadroxil 500 Sac 893110156100 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefadroxil 250 mg 893110074300 (cũ: VD-30630-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược S.PharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Miratsan 1000 Tab 893110953924 Viên nén bao phimCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Brown Burk Cefadroxil 500mg 893110823624 (cũ: VD-21371-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Oraldroxine 500 893110824224 (cũ: VD-21376-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
DrocefVPC 500 893110805424 (cũ: VD-25670-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefadroxil 500mg 893110862224 (cũ: VD-30196-18)Viên nén phân tánCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefadroxil 500 TFI 893110833624 (cũ: VD-33798-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần Trust Farma Quốc TếViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Luman Cefadroxil 1000 893110727124 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fabadroxil 893110710024 (cũ: VD-30523-18)Thuốc bột uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fabadroxil 250 DT. 893110710124 (cũ: VD-29852-18)Viên nén phân tánCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cophadroxil 500 893110620424 (cũ: VD-31430-19)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefadroxil 500mg 893110630024 (cũ: VD-33492-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Cefadroxil 500 mg 893110547724 (cũ: VD-25382-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefadroxil 250 mg 893110547624 (cũ: VD-27300-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefadroxil 250 mg 893110546524 (cũ: VD-28001-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược S.PharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefadroxil 500-HV 893110558024 (cũ: VD-27477-17)Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefadroxil 500 mg 893110546624 (cũ: VD-30631-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược S.PharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostodroxil 500 893110536724 (cũ: VD-32799-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Droxicef 250mg 893110494924 (cũ: VD-23834-15)Viên nang cứngCông ty Cổ phần PymepharcoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefadroxil 1g 893110395524 (cũ: VD-22522-15)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fudaste 500mg 893110392824 (cũ: VD-30477-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefadroxil 500 mg 893110418324 (cũ: VD-32049-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược S.PharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Xamdemil 500 893110320624 (cũ: VD-19482-13)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Euroxil 500 893110324724 (cũ: VD-29736-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần EuvipharmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefadroxil 250 Sac 893110253724 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Trust Farma Quốc TếViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mekocefal 893110176624 (cũ: VD-20953-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần Hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Droxikid 893110178524 (cũ: VD-24961-16)Thuốc cốmCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fabadroxil 1000 DT. 893110168624 (cũ: VD-29851-18)Viên nén phân tánCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefadroxil 250mg 893110071324 (cũ: VD-25780-16)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefadroxil 500mg 893110103624 (cũ: VD-29849-18)Viên nén phân tánCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Mekocefal 250 893110082724 (cũ: VD-28266-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần Hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Fonroxil 893110062824 (cũ: VD-30384-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Franroxil 250 893110083924 (cũ: VD-30700-18)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefadroxil 500mg 893110367723 (cũ: VD-18972-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ofbe- Cefadroxil 893110356123 (cũ: VD-22358-15)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefadroxil 500 mg 893110381323 (cũ: VD-24480-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fabadroxil 250mg 893110373323 (cũ: VD-30514-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fabadroxil 500 893110373423 (cũ: VD-29853-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Kopridoxil 893110339823 (cũ: VD-25505-16)Viên nang cứngCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefadroxil 500mg 893110339723 (cũ: VD-28587-17)Viên nang cứngCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Aticef 500 caps 893110268023 (cũ: VD-26003-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefadroxil 1000mg 893110200123 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Miratsan 500 893110166723 Viên nang cứngCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Bidva VD-23680-15 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
SM.Cefadroxil 1000 VD-36260-22 Viên nén phân tánCông ty TNHH Y Dược Quang MinhViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefadroxil 500mg VD-21896-14 Viên nang cứngCông ty CPDP TipharcoViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Imenor 250 mg VD-26157-17 Thuốc cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Bicefdox 500 VD-19320-13 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Imedroxil 500mg VD-20202-13 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Medamben 500 VN-19243-15 Viên nang cứngMedochemie Ltd.Cyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
TV-Droxil 500mg VD-34765-20 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam20/12/2020Không ghi
SM.Cefadroxil 500 VD-34554-20 Viên nén phân tánCông ty TNHH Y Dược Quang MinhViệt Nam14/06/2020Không ghi
SM.Cefadroxil 250 VD-34553-20 Viên nén phân tánCông ty TNHH Y Dược Quang MinhViệt Nam14/06/2020Không ghi
Biodroxil 500mg VN-20836-17 Viên nang cứngNovartis (Singapore) Pte LtdÁo18/09/2017Không ghi
Sakardro 250 VN-20623-17 Bột pha hỗn dịch uốngSakar Healthcare Pvt. Ltd.Ấn Độ07/06/2017Không ghi
Ibadrol 1g VD-22878-15 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam08/09/2015Không ghi
Chiacef VN-18377-14 Viên nang cứngMicro Labs LimitedẤn Độ18/09/2014Không ghi
Cepemid 250mg/ 5ml VD-19897-13 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam10/11/2013Không ghi
Cepemid 500 VD-19898-13 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam10/11/2013Không ghi
Neworadox caps VN-17133-13 Viên nang cứngPharmaunity Co., Ltd.Hàn Quốc30/09/2013Không ghi
Melyroxil 500 VN-16516-13 Viên nén không baoMedley Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ31/03/2013Không ghi
Cefadroxil 500 mg VD-18618-13 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm trung ương 2Việt Nam04/03/2013Không ghi
Droxule VN-16386-13 Viên nang cứngSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ17/01/2013Không ghi
Aticef 250 VD-17843-12 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược Hậu GiangViệt Nam19/12/2012Không ghi
Acefdrox-250 VN-15700-12 Hỗn dịch uốngACI Pharm. Inc.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Wincocef-250 VN-16097-12 Bột pha hỗn dịch uốngXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Fonroxil VD-17439-12 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/09/2012Không ghi
Fonroxil 250 VD-17440-12 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/09/2012Không ghi
Giadrox 500 VD-17399-12 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Cần GiờViệt Nam23/09/2012Không ghi
Viên nang Wincocef-500 VN-15671-12 Viên nang cứngXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ21/06/2012Không ghi
Xoniox VN-15353-12 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược Phẩm Huy NhậtBangladesh21/06/2012Không ghi
Cefadroxil - éloge 500 VD-16700-12 --Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt NamViệt Nam21/03/2012Không ghi
Ausdroxil VD-16241-12 --Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà TâyViệt Nam11/01/2012Không ghi
Cefadur Rediuse Drops VN-14502-12 Hỗn dịch uốngCipla Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Cefalvidi 250 VD-16043-11 --Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam07/12/2011Không ghi
Cefadroxil VN-14284-11 Viên nangMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Torodroxyl 250 DT VN-14378-11 Viên nén phân tánTorrent Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Cefalvidi 500 VD-15840-11 Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
Cefucefal VD-15788-11 Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
Fabadroxil VD-15799-11 Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
B.B.Cin VN-13790-11 Viên nénMicro Labs LimitedẤn Độ06/09/2011Không ghi
Caputox 500 VN-13437-11 Viên nang cứngXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Cefadroxil Capsules USP 500mg VN-13356-11 Viên nangRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Coduroxyl 500 VD-14985-11 Công ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam09/06/2011Không ghi
Tamicedroxil 500 VD-14772-11 Công ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam19/04/2011Không ghi
Dalmal-500 VN-12665-11 Viên nénSynmedic LaboratoriesẤn Độ19/04/2011Không ghi
Inbionetceroxil Capsule 500mg VN-12183-11 Viên nang cứngBinex Co., Ltd.Hàn Quốc19/04/2011Không ghi
Cefadroxil 250 VD-14318-11 Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.Việt Nam22/03/2011Không ghi
Cefadur 125 rediuse VN-11848-11 Hỗn dịch uốngCipla Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Cefadur 250 rediuse VN-11849-11 Hỗn dịch uốngCipla Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Hanfadro VN-11820-11 Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim BảnHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Lifedroxin Capsule VN-11898-11 Viên nangHanbul Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Novadril VN-11970-11 Viên nangMicro Labs LimitedẤn Độ09/02/2011Không ghi
Unicefaxin VN-11987-11 Viên nangPharmix CorporationHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Cefadroxil 500mg VD-13338-10 Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam22/12/2010Không ghi
Droxikid VD-13580-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ceoparole Capsule VN-10832-10 Viên nangCông ty Cổ phần Y tế Đức MinhHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Drafez VN-10940-10 Viên nangCông ty TNHH TM & DP Kim BảnẤn Độ16/12/2010Không ghi
Uferoxil-500 VN-10721-10 Viên nangAmoli Enterprises Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
CedroDHG 500 VD-12741-10 Công ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cefadroxil Capsules USP 500mg VN-10538-10 Viên nangRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Ikodrax VN-10077-10 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy CườngẤn Độ19/08/2010Không ghi
Cefadroxil 250mg VD-11858-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam15/06/2010Không ghi
Cefadroxil 500mg VD-11859-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam15/06/2010Không ghi
Cefadroxil TVP 250mg VD-11745-10 Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam15/06/2010Không ghi
Droxilic 500 VD-11699-10 Công ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam15/06/2010Không ghi
Droxistad 250 VD-11865-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam15/06/2010Không ghi
Droxistad 500 VD-11866-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam15/06/2010Không ghi
Pyfadrox 500 VD-11879-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam15/06/2010Không ghi
Biodroxil 250mg VD-11055-10 Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam14/04/2010Không ghi
Cefadroxil PD 500mg VD-11112-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam14/04/2010Không ghi
Cefadroxil PL 500mg VD-11190-10 Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam14/04/2010Không ghi
Cefadroxil Capsules IP 500mg VN-9557-10 Viên nangCông ty TNHH Dược phẩm Tường NghiẤn Độ14/04/2010Không ghi
Cefadur 250 Sachet VN-9613-10 Bột để pha hỗn dịch uốngCipla Ltd.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
Torodroxyl 500 VN-9881-10 Viên nénTorrent Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
CedroDHG 250 VD-9986-10 Công ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cefadroxil pp VD-10488-10 Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam23/02/2010Không ghi
Fudnodyn 500mg VD-10338-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam23/02/2010Không ghi
Mekocefal 250 VD-10625-10 Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cefadromark-500 VN-5493-10 Viên nangMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
CFD-500 VN-5316-10 Viên nangDasan Medichem Co., Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Femicap Capsule 500mg VN-5400-10 Viên nangHanall Pharmaceutical Co, Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Medamben VN-5525-10 Viên nangMedochemie Ltd.Cyprus06/01/2010Không ghi
Orprax VN-5557-10 Viên nangOrchid Chemicals & Pharmaceutical Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Cefadroxil 500 mg 893110083600 (cũ: VD-34032-20)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam23/10/2024Hết hạn
Cefadroxil 500 mg 893110868924 (cũ: VD-24981-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Pydrocef 500 893110868324 (cũ: VD-26426-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Cefadroxil PMP 500mg 893110569924 (cũ: VD-27301-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024Hết hạn
Droxicef 500mg 893110515024 (cũ: VD-28293-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam17/06/2024Hết hạn
Cefadroxil PP 893110424624 (cũ: VD-25929-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam06/06/2024Hết hạn
Cefadroxil 500mg 893110346924 (cũ: VD-23712-15)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam26/05/2024Hết hạn
Cefadroxil 500 mg 893110107424 (cũ: VD-25418-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam30/01/2024Hết hạn
Kodocxe Cap. 500mg VN-20063-16 Viên nang cứngPharmaunity Co., LtdHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Droxicef 500mg VD-24960-16 Viên nang cứng (tím - xám)Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Cefadroxil 500 mg VD-24981-16 Viên nang cứngCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Hwaxil Cap. VN-19514-15 Viên nang cứngPharmaunity Co., LtdHàn Quốc16/12/2015Hết hạn
S-Drox 250 VN-19336-15 Bột pha hỗn dịch uốngSAKAR HEALTHCARE LIMITEDẤn Độ05/10/2015Hết hạn
Hataroxil-DHT VD-20733-14 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Ocefacef 250 VD-20737-14 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Ocefacef 500 VD-20738-14 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Oraldroxine VD-20856-14 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Fimadro-500 VN-17184-13 Viên nang cứngBrawn Laboratories LtdẤn Độ25/11/2013Hết hạn
Tarvidro-500 VN-17186-13 Viên nang cứngBrawn Laboratories LtdẤn Độ25/11/2013Hết hạn
TV-Droxil 250mg VD-19978-13 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Bushicle VD-19214-13 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Melyroxil 250 Rediuse VN-16515-13 Hỗn dịch uốngMedley Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ31/03/2013Hết hạn
Amcef-plus VN-16198-13 Viên nang cứngCông ty TNHH Ammedpharmco U.S.AẤn Độ17/01/2013Hết hạn
Brifecy 500 VN-15098-12 Viên nangMicro Labs LimitedẤn Độ21/03/2012Hết hạn
Binancef-500 DT VN-14750-12 Viên nén phân tánMicro Labs LimitedẤn Độ11/01/2012Hết hạn
Zencocif VN-14290-11 Viên nangMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Hết hạn
Cefadroxil 500mg 893110372523 (cũ: VD-30515-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/10/2023Đã rút
Tytdroxil 250 893110351623 (cũ: VD-21638-14)Viên nang cứngCông Ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam08/10/2023Đã rút
Aticef 500 caps VD-24593-16 Viên nang cứng (xanh lá bạc-trắng bạc)Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGViệt Nam22/03/2016Đã rút
Aticef 500 VD-21212-14 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam11/08/2014Đã rút
Beejedroxil VN-17083-13 Viên nang cứngKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc30/09/2013Đã rút
Pentadrox 250 VN-12723-11 Bột pha hỗn dịch uốngVista LabsẤn Độ19/04/2011Đã rút
Tytdroxil 500 VD-21832-14 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm GlomedViệt Nam07/12/2014Đã rút
Tytdroxil 250 VD-21264-14 Thuốc bột để uốngCông ty TNHH Dược phẩm GlomedViệt Nam11/08/2014Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP hiện hànhBostodroxil 50001/07/2029
Cefadroxil monohydrate Apitoria Pharma Private LimitedINDIABP hiện hànhBostodroxil 50001/07/2029
Cefadroxil monohydrat (Cefadroxil monohydrate) Aurobindo Pharma LimitedINDIABP phiên bản hiện hànhMiratsan 50002/07/2028
Cefadroxil monohydrate CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN, SASpainEPSM.Cefadroxil 100029/12/2027
Cefadroxil monohydrate Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 2024Drofaxin01/08/2027
Cefadroxil LupinẤn ĐộBPURABCIN20/12/2025
Cefadroxil monohydrat Lupin LimitedINDIABP 2016Dobixil 500mg20/12/2025
Cefadroxil (dưới dạng cefadraxil monohydrat) Lupin limited.INDIABP 2016Cefadroxil 500 mg20/12/2025
Cefadroxil monohydrate DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.ASpainUSP 38TV-Droxil 500mg20/12/2025
Cefadroxil monohydrate Lupin LimitedINDIAUSP 38TV-Droxil 500mg20/12/2025
Cefadroxil monohydrate Lupin LimitedINDIAEP 9.0SM.Cefadroxil 50014/06/2025
Cefadroxil monohydrate Lupin LimitedINDIAEP 9.0SM.Cefadroxil 25014/06/2025
Cefadroxil monohydrat Lupin LimitedINDIABP 201414/06/2025
Cefadroxil monohydrate Lupin LimitedINDIABP 2018Cefadroxil 500mg14/06/2025
Cefadroxil monohydrate DSM Sinochem Pharmaceutical Spain S.A.SpainUSP 4022/10/2024
Cefadroxil monohydrat AurobindoINDIABP 2016Unit-X1, Survey No 1/22, 2/1 to 5,6 to 18, 61 to 69, Pydibhimavaram-532409, Ranasthalam, Srikakulam Dist, AP. India.22/10/2024
Cefadroxil (dùng dưới dạng cefadroxil monohydrat) DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.ASpainUSP 3726/02/2024
Cefadroxil monohydrat (compacted) Lupin LimitedINDIABP 2018N/A26/02/2024
Cefadroxil (dùng dưới dạng cefadroxil monohydrat) DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.ASpainUSP 3726/02/2024
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.018/09/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 8.021/06/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 8.021/06/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 8.005/02/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, SASpainBP2012Imenor 250MG05/02/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.005/02/2022
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201005/02/2022
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201005/02/2022
Cefadroxil monohydrate Lupin limitedINDIABP 201705/02/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.004/09/2021
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.014/07/2021
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.014/07/2021
Cefadroxil monohydrate compacted ACS Dobfar S.P.A.ITALYUSP 34Cefadroxil 500 mg14/07/2021
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.022/03/2021
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cefadroxil monohydrate Lupin LimitedINDIABP 201521/07/2020
Cefadroxil monohydrate Lupin LimitedITALYBP 201521/07/2020
Cefadroxil monohydrat Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainDĐVN IV16/06/2020
Cefadroxil monohydrat Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainDĐVN IV16/06/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefadroxil đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 187 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefadroxil. Trong đó 153 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 28 đã được đánh dấu hết hạn và 8 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefadroxil?
Dữ liệu ghi nhận 70 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefadroxil. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.