Cefadroxil xuất hiện trong 187 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 40 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 153 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 28 đã được đánh dấu hết hạn, 8 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
78 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 18 |
| 2024 | 51 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 7 |
| 2020 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 8 |
| 2013 | 13 |
| 2012 | 13 |
Toàn bộ 187 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefadroxil 250mg | 893110158726 (cũ: VD-19474-13) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bostodroxil 250 | 893110458925 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Urabcin | 893110358725 (cũ: VD-34713-20) | viên nang cứng | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Xitoran | 594110339525 (cũ: VN-21756-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm 1A Việt Nam | Romania | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Drocefvpc 250 | 893110203625 (cũ: VD-24147-16) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fabadroxil | 893110210025 (cũ: VD-30522-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefadroxil 500 mg | 893110208925 (cũ: VD-34743-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dobixil 500 mg | 893110214725 (cũ: VD-34853-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Supraflam | 890110185925 (cũ: VN-15608-12) | Viên nang cứng | Flamingo Pharmaceuticals Ltd | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Cadidroxyl 250 | 893110152925 (cũ: VD-20100-13) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Uscadidroxyl 250 | 893110155925 (cũ: VD-19751-13) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Euroxil 250 | 893110147225 (cũ: VD-26136-17) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefadroxil 250mg | 893110137725 (cũ: VD-26186-17) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cophadroxil 250 | 893110157225 (cũ: VD-30197-18) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefadroxil 250mg | 893110143525 (cũ: VD-29892-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefadroxil 250mg | 893110154125 (cũ: VD-32268-19) | Bột pha hỗn dịch | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefadroxil 500mg | 893110080425 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Binancef-250 DT | 890110045025 (cũ: VN-21072-18) | Viên nén phân tán | Micro Labs Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Fimadro-500 | 890110008225 | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cadidroxyl 500 | 893110245200 (cũ: VD-21578-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefadroxil 250mg/5ml | 893110218300 (cũ: VD-19893-13) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Franroxil 500 | 893110241300 (cũ: VD-16406-12) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mekocefal | 893110273900 (cũ: VD-20952-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cefadroxil 500mg | 893110203100 (cũ: VD-25885-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefadroxil 500mg | 893110230500 (cũ: VD-31232-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefadroxil 500mg | 893110254700 (cũ: VD-31429-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefadroxil 1000mg | 893110218100 (cũ: VD-34199-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefadroxil 125 Sac | 893110156000 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cefadroxil 500 Sac | 893110156100 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cefadroxil 250 mg | 893110074300 (cũ: VD-30630-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Miratsan 1000 Tab | 893110953924 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Brown Burk Cefadroxil 500mg | 893110823624 (cũ: VD-21371-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Oraldroxine 500 | 893110824224 (cũ: VD-21376-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| DrocefVPC 500 | 893110805424 (cũ: VD-25670-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefadroxil 500mg | 893110862224 (cũ: VD-30196-18) | Viên nén phân tán | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cefadroxil 500 TFI | 893110833624 (cũ: VD-33798-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Luman Cefadroxil 1000 | 893110727124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fabadroxil | 893110710024 (cũ: VD-30523-18) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Fabadroxil 250 DT. | 893110710124 (cũ: VD-29852-18) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cophadroxil 500 | 893110620424 (cũ: VD-31430-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cefadroxil 500mg | 893110630024 (cũ: VD-33492-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Cefadroxil 500 mg | 893110547724 (cũ: VD-25382-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefadroxil 250 mg | 893110547624 (cũ: VD-27300-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefadroxil 250 mg | 893110546524 (cũ: VD-28001-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefadroxil 500-HV | 893110558024 (cũ: VD-27477-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefadroxil 500 mg | 893110546624 (cũ: VD-30631-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bostodroxil 500 | 893110536724 (cũ: VD-32799-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Droxicef 250mg | 893110494924 (cũ: VD-23834-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cefadroxil 1g | 893110395524 (cũ: VD-22522-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fudaste 500mg | 893110392824 (cũ: VD-30477-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefadroxil 500 mg | 893110418324 (cũ: VD-32049-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Xamdemil 500 | 893110320624 (cũ: VD-19482-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Euroxil 500 | 893110324724 (cũ: VD-29736-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cefadroxil 250 Sac | 893110253724 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Mekocefal | 893110176624 (cũ: VD-20953-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Droxikid | 893110178524 (cũ: VD-24961-16) | Thuốc cốm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fabadroxil 1000 DT. | 893110168624 (cũ: VD-29851-18) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefadroxil 250mg | 893110071324 (cũ: VD-25780-16) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefadroxil 500mg | 893110103624 (cũ: VD-29849-18) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Mekocefal 250 | 893110082724 (cũ: VD-28266-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Fonroxil | 893110062824 (cũ: VD-30384-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Franroxil 250 | 893110083924 (cũ: VD-30700-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefadroxil 500mg | 893110367723 (cũ: VD-18972-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ofbe- Cefadroxil | 893110356123 (cũ: VD-22358-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefadroxil 500 mg | 893110381323 (cũ: VD-24480-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fabadroxil 250mg | 893110373323 (cũ: VD-30514-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fabadroxil 500 | 893110373423 (cũ: VD-29853-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Kopridoxil | 893110339823 (cũ: VD-25505-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefadroxil 500mg | 893110339723 (cũ: VD-28587-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Aticef 500 caps | 893110268023 (cũ: VD-26003-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefadroxil 1000mg | 893110200123 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Miratsan 500 | 893110166723 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bidva | VD-23680-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| SM.Cefadroxil 1000 | VD-36260-22 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Y Dược Quang Minh | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cefadroxil 500mg | VD-21896-14 | Viên nang cứng | Công ty CPDP Tipharco | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Imenor 250 mg | VD-26157-17 | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Bicefdox 500 | VD-19320-13 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Imedroxil 500mg | VD-20202-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Medamben 500 | VN-19243-15 | Viên nang cứng | Medochemie Ltd. | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| TV-Droxil 500mg | VD-34765-20 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| SM.Cefadroxil 500 | VD-34554-20 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Y Dược Quang Minh | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| SM.Cefadroxil 250 | VD-34553-20 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Y Dược Quang Minh | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Biodroxil 500mg | VN-20836-17 | Viên nang cứng | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Áo | 18/09/2017 | Không ghi |
| Sakardro 250 | VN-20623-17 | Bột pha hỗn dịch uống | Sakar Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Ibadrol 1g | VD-22878-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Chiacef | VN-18377-14 | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Cepemid 250mg/ 5ml | VD-19897-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Cepemid 500 | VD-19898-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Neworadox caps | VN-17133-13 | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Melyroxil 500 | VN-16516-13 | Viên nén không bao | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Cefadroxil 500 mg | VD-18618-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 04/03/2013 | Không ghi |
| Droxule | VN-16386-13 | Viên nang cứng | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Aticef 250 | VD-17843-12 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Acefdrox-250 | VN-15700-12 | Hỗn dịch uống | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Wincocef-250 | VN-16097-12 | Bột pha hỗn dịch uống | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Fonroxil | VD-17439-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Fonroxil 250 | VD-17440-12 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Giadrox 500 | VD-17399-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Viên nang Wincocef-500 | VN-15671-12 | Viên nang cứng | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Xoniox | VN-15353-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefadroxil - éloge 500 | VD-16700-12 | -- | Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ausdroxil | VD-16241-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefadur Rediuse Drops | VN-14502-12 | Hỗn dịch uống | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefalvidi 250 | VD-16043-11 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil | VN-14284-11 | Viên nang | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Torodroxyl 250 DT | VN-14378-11 | Viên nén phân tán | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cefalvidi 500 | VD-15840-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefucefal | VD-15788-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabadroxil | VD-15799-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| B.B.Cin | VN-13790-11 | Viên nén | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Caputox 500 | VN-13437-11 | Viên nang cứng | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil Capsules USP 500mg | VN-13356-11 | Viên nang | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Coduroxyl 500 | VD-14985-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Tamicedroxil 500 | VD-14772-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dalmal-500 | VN-12665-11 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Inbionetceroxil Capsule 500mg | VN-12183-11 | Viên nang cứng | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil 250 | VD-14318-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cefadur 125 rediuse | VN-11848-11 | Hỗn dịch uống | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefadur 250 rediuse | VN-11849-11 | Hỗn dịch uống | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Hanfadro | VN-11820-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lifedroxin Capsule | VN-11898-11 | Viên nang | Hanbul Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Novadril | VN-11970-11 | Viên nang | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Unicefaxin | VN-11987-11 | Viên nang | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil 500mg | VD-13338-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Droxikid | VD-13580-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ceoparole Capsule | VN-10832-10 | Viên nang | Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Drafez | VN-10940-10 | Viên nang | Công ty TNHH TM & DP Kim Bản | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Uferoxil-500 | VN-10721-10 | Viên nang | Amoli Enterprises Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| CedroDHG 500 | VD-12741-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil Capsules USP 500mg | VN-10538-10 | Viên nang | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ikodrax | VN-10077-10 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil 250mg | VD-11858-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil 500mg | VD-11859-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil TVP 250mg | VD-11745-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Droxilic 500 | VD-11699-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Droxistad 250 | VD-11865-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Droxistad 500 | VD-11866-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Pyfadrox 500 | VD-11879-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Biodroxil 250mg | VD-11055-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil PD 500mg | VD-11112-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil PL 500mg | VD-11190-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil Capsules IP 500mg | VN-9557-10 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm Tường Nghi | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefadur 250 Sachet | VN-9613-10 | Bột để pha hỗn dịch uống | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Torodroxyl 500 | VN-9881-10 | Viên nén | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| CedroDHG 250 | VD-9986-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil pp | VD-10488-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fudnodyn 500mg | VD-10338-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Mekocefal 250 | VD-10625-10 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cefadromark-500 | VN-5493-10 | Viên nang | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| CFD-500 | VN-5316-10 | Viên nang | Dasan Medichem Co., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Femicap Capsule 500mg | VN-5400-10 | Viên nang | Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Medamben | VN-5525-10 | Viên nang | Medochemie Ltd. | Cyprus | 06/01/2010 | Không ghi |
| Orprax | VN-5557-10 | Viên nang | Orchid Chemicals & Pharmaceutical Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil 500 mg | 893110083600 (cũ: VD-34032-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 23/10/2024 | Hết hạn |
| Cefadroxil 500 mg | 893110868924 (cũ: VD-24981-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Pydrocef 500 | 893110868324 (cũ: VD-26426-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Cefadroxil PMP 500mg | 893110569924 (cũ: VD-27301-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Hết hạn |
| Droxicef 500mg | 893110515024 (cũ: VD-28293-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Cefadroxil PP | 893110424624 (cũ: VD-25929-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Hết hạn |
| Cefadroxil 500mg | 893110346924 (cũ: VD-23712-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Hết hạn |
| Cefadroxil 500 mg | 893110107424 (cũ: VD-25418-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 30/01/2024 | Hết hạn |
| Kodocxe Cap. 500mg | VN-20063-16 | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Droxicef 500mg | VD-24960-16 | Viên nang cứng (tím - xám) | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Cefadroxil 500 mg | VD-24981-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Hwaxil Cap. | VN-19514-15 | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| S-Drox 250 | VN-19336-15 | Bột pha hỗn dịch uống | SAKAR HEALTHCARE LIMITED | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Hataroxil-DHT | VD-20733-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Ocefacef 250 | VD-20737-14 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Ocefacef 500 | VD-20738-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Oraldroxine | VD-20856-14 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Fimadro-500 | VN-17184-13 | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 25/11/2013 | Hết hạn |
| Tarvidro-500 | VN-17186-13 | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 25/11/2013 | Hết hạn |
| TV-Droxil 250mg | VD-19978-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Bushicle | VD-19214-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Melyroxil 250 Rediuse | VN-16515-13 | Hỗn dịch uống | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Amcef-plus | VN-16198-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Brifecy 500 | VN-15098-12 | Viên nang | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Binancef-500 DT | VN-14750-12 | Viên nén phân tán | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Zencocif | VN-14290-11 | Viên nang | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Cefadroxil 500mg | 893110372523 (cũ: VD-30515-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đã rút |
| Tytdroxil 250 | 893110351623 (cũ: VD-21638-14) | Viên nang cứng | Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đã rút |
| Aticef 500 caps | VD-24593-16 | Viên nang cứng (xanh lá bạc-trắng bạc) | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Aticef 500 | VD-21212-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 11/08/2014 | Đã rút |
| Beejedroxil | VN-17083-13 | Viên nang cứng | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Đã rút |
| Pentadrox 250 | VN-12723-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Vista Labs | Ấn Độ | 19/04/2011 | Đã rút |
| Tytdroxil 500 | VD-21832-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 07/12/2014 | Đã rút |
| Tytdroxil 250 | VD-21264-14 | Thuốc bột để uống | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 11/08/2014 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP hiện hành | Bostodroxil 500 | 01/07/2029 |
| Cefadroxil monohydrate | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | BP hiện hành | Bostodroxil 500 | 01/07/2029 |
| Cefadroxil monohydrat (Cefadroxil monohydrate) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | BP phiên bản hiện hành | Miratsan 500 | 02/07/2028 |
| Cefadroxil monohydrate | CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN, SA | Spain | EP | SM.Cefadroxil 1000 | 29/12/2027 |
| Cefadroxil monohydrate | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 2024 | Drofaxin | 01/08/2027 |
| Cefadroxil | Lupin | Ấn Độ | BP | URABCIN | 20/12/2025 |
| Cefadroxil monohydrat | Lupin Limited | INDIA | BP 2016 | Dobixil 500mg | 20/12/2025 |
| Cefadroxil (dưới dạng cefadraxil monohydrat) | Lupin limited. | INDIA | BP 2016 | Cefadroxil 500 mg | 20/12/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A | Spain | USP 38 | TV-Droxil 500mg | 20/12/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | USP 38 | TV-Droxil 500mg | 20/12/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | EP 9.0 | SM.Cefadroxil 500 | 14/06/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | EP 9.0 | SM.Cefadroxil 250 | 14/06/2025 |
| Cefadroxil monohydrat | Lupin Limited | INDIA | BP 2014 | — | 14/06/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2018 | Cefadroxil 500mg | 14/06/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | DSM Sinochem Pharmaceutical Spain S.A. | Spain | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Cefadroxil monohydrat | Aurobindo | INDIA | BP 2016 | Unit-X1, Survey No 1/22, 2/1 to 5,6 to 18, 61 to 69, Pydibhimavaram-532409, Ranasthalam, Srikakulam Dist, AP. India. | 22/10/2024 |
| Cefadroxil (dùng dưới dạng cefadroxil monohydrat) | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A | Spain | USP 37 | — | 26/02/2024 |
| Cefadroxil monohydrat (compacted) | Lupin Limited | INDIA | BP 2018 | N/A | 26/02/2024 |
| Cefadroxil (dùng dưới dạng cefadroxil monohydrat) | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A | Spain | USP 37 | — | 26/02/2024 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 18/09/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 8.0 | — | 21/06/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 8.0 | — | 21/06/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 8.0 | — | 05/02/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, SA | Spain | BP2012 | Imenor 250MG | 05/02/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 05/02/2022 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 05/02/2022 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 05/02/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin limited | INDIA | BP 2017 | — | 05/02/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 04/09/2021 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 14/07/2021 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 14/07/2021 |
| Cefadroxil monohydrate compacted | ACS Dobfar S.P.A. | ITALY | USP 34 | Cefadroxil 500 mg | 14/07/2021 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 22/03/2021 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2015 | — | 21/07/2020 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | ITALY | BP 2015 | — | 21/07/2020 |
| Cefadroxil monohydrat | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | DĐVN IV | — | 16/06/2020 |
| Cefadroxil monohydrat | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | DĐVN IV | — | 16/06/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefaclor | 190 |
| Acid ascorbic | 183 |
| Fexofenadin hydroclorid | 182 |
| Telmisartan | 193 |
| Methylprednisolon | 194 |
| Esomeprazol | 196 |
| Ibuprofen | 209 |
| Clarithromycin | 165 |
| Amoxicilin | 158 |
| Cefdinir | 216 |
| Simvastatin | 157 |
| Cephalexin | 219 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.