Thuốc chứa Cefaclor: 190 số đăng ký lưu hành

Cefaclor xuất hiện trong 190 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 26 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 165 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn, 10 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

81 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

190
Số đăng ký thuốc
165
Chưa đánh dấu hết hạn
10
Đã rút số đăng ký
11
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202613
202514
202449
202310
20226
20191
20171
201610
20154
201412
20139
20129

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 190 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cefaclor 125 mg 893110167426 (cũ: VD-19626-13) Bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125 mg 893110161026 (cũ: VD-19503-13) Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125mg 893110145626 (cũ: VD-18201-13) Thuốc cốm Công ty cổ phần dược Minh Hải Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125mg 893110160126 (cũ: VD-20850-14) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Falofant 125 893110166526 (cũ: VD-23423-15) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần US Pharma USA Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor Stada 500mg capsules 893110107224 Viên nang cứng Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125mg 893110179126 (cũ: VD-27302-17) Thuốc cốm Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bidiclor 125 893110142826 (cũ: VD-28223-17) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceplorvpc 125 893110149326 (cũ: VD-27837-17) Thuốc cốm Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mebifaclor 893110161326 (cũ: VD-34770-20) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Franfaclor 500 893110165126 (cũ: VD-34831-20) Viên nang cứng Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceclor 800110035626 (cũ: VN-17626-14) Viên nang cứng A. Menarini Singapore Pte. Ltd. Italy 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ceclor 800110046026 Viên nén bao phim giải phóng chậm A. Menarini Singapore Pte. Ltd. Italy 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Duottin 893110468025 Bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cefaclor 250mg 893110220825 (cũ: VD-18203-13) Thuốc cốm Công ty cổ phần dược Minh Hải Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cefaclorvid 125 893110210725 (cũ: VD-21373-14) Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ceplorvpc 250 893110203525 (cũ: VD-24146-16) Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
CefpoEXT 893110209825 (cũ: VD-29157-18) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bicelor 500mg/5ml 893110259125 Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefaclor 125mg 893110137625 (cũ: VD-21657-14) Bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefaclor 250mg 893110154025 (cũ: VD-19627-13) Bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Eufaclor 125 893110131725 (cũ: VD-20175-13) Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ Phần Dược phẩm Am Vi Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Euviclor 125 893110147325 (cũ: VD-27854-17) Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefaclor 250mg 893110174725 (cũ: VD-33242-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Joybina 893110063425 Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cefaclor 250mg 893110079325 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Koruclor cap. 880110037825 (cũ: VN-17051-13) Viên nang cứng Pharmaunity Co., Ltd. Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefaclor 250mg 893110240900 (cũ: VD-20690-14) Viên nang cứng Công ty cổ phần JW Euvipharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitraclor 893110231500 (cũ: VD-17587-12) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pyfaclor 250mg 893110242800 (cũ: VD-24449-16) Viên nang cứng Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Stareclor 250 sac 893110302300 (cũ: VD-34382-20) Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Stareclor 125 sac 893110302200 (cũ: VD-34381-20) Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Axcel Cefaclor-125 Suspension 955110992524 (cũ: VN-18548-14) Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bicelor 250 893110820724 (cũ: VD-31210-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefaclor 250 mg 893110811724 (cũ: VD-26895-17) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefaclor 500mg 893110817924 (cũ: VD-31231-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cophalen 893110837824 (cũ: VD-31431-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefaclor 250mg 893110682624 (cũ: VD-20474-14) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefaclorvid 250 893110682724 (cũ: VD-22233-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bicelor 250 DT. 893110709624 (cũ: VD-28067-17) Viên nén phân tán Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Bicelor 500 DT. 893110709724 (cũ: VD-28069-17) Viên nén phân tán Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefaclor 500mg 893110705924 (cũ: VD-29794-18) Viên nén nhai Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefaclor 500mg 893110601924 (cũ: VD-20851-14) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Bicelor 500 893110599624 (cũ: VD-28068-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mekocefaclor 500 893110607624 (cũ: VD-25881-16) Viên nang cứng Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cadicefaclor 500 893110610224 (cũ: VD-32474-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
SM.Ceclor 500 893110636324 (cũ: VD-32240-19) Viên nén phân tán Công ty cổ phần dược phẩm HM Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Pyfaclor 500mg 893110550624 (cũ: VD-23850-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Kefcin 375 SR 893110534624 (cũ: VD-33302-19) Viên nén bao phim giải phóng chậm Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Midaclo 500 893110485624 (cũ: VD-19900-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metiny 893110496024 (cũ: VD-27346-17) Viên nén bao phim giải phóng chậm Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amviklor 250 893110478624 (cũ: VD-31576-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Stareclor 250 cap 893110496824 (cũ: VD-32253-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Clorfast 250 893110379224 (cũ: VD-20031-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Eufaclor 250 893110381924 (cũ: VD-20176-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefaclor 250 mg 893110383724 (cũ: VD-24144-16) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Doroclor 250 mg 893110406024 (cũ: VD-25417-16) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceplorvpc 500 893110383924 (cũ: VD-29712-18) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Stareclor 500 Cap 893110371424 Viên nang cứng Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
MFT- Cefaclor 500mg 594110350224 Viên nang Công ty TNHH Medfatop Romania 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Dazofort 893110319424 (cũ: VD-31223-18) Viên nén bao phim giải phóng kéo dài Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Bicelor 375 DT. 893110208824 (cũ: VD-30513-18) Viên nén phân tán Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Doroclor 500 mg 893110184224 (cũ: VD-30750-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefaclor 375 mg 893110235424 Viên nén bao phim giải phóng chậm Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefaclor 250mg 893110064924 (cũ: VD-18971-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefclor 500 mg 893110047524 (cũ: VD-20692-14) Viên nang cứng Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Kefcin 375 893110100224 (cũ: VD-24614-16) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Pyfaclor 250mg 893110085224 (cũ: VD-24448-16) Viên nang cứng Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Bicelor 893110075424 (cũ: VD-29156-18) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefaclor 250 mg 893110088924 (cũ: VD-25416-16) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Unjex 893110099024 (cũ: VD-25509-16) Viên nang cứng Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Znats 893110075024 (cũ: VD-29169-18) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefaclor 125mg 893110077124 (cũ: VD-26316-17) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ceclor 800110020824 (cũ: VN-16796-13) Viên nén bao phim giải phóng chậm A. Menarini Singapore Pte. Ltd. Italy 02/01/2024 Đến 02/01/2027
Cefaclor 500mg 893110359723 (cũ: VD-18204-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefaclor 250mg 893110355923 (cũ: VD-25317-16) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefaclor 250 mg 893110339623 (cũ: VD-27581-17) Viên nang cứng Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mekocefaclor 893110310523 (cũ: VD-30681-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kefcin 500 Caps 893110269623 (cũ: VD-25502-16) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefaclor 250mg 893110301423 (cũ: VD-29402-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cadicefaclor 250 mg 893110101923 (cũ: VD-22061-14) Viên nang cứng Công ty Cổ phần US Pharma USA Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Ceclor 800110067023 (cũ: VN-15935-12) Cốm pha hỗn dịch uống A. Menarini Singapore Pte. Ltd. Italy 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Bidiclor 500 893110038723 (cũ: VD-22118-15) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Cefaclor 250mg VD-19047-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefaclor 250mg VD-18202-13 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Imeclor 250mg VD-19374-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Medoclor 250mg VN-17743-14 Viên nang cứng MEDOCHEMIE LTD. Cyprus 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Kefcin 250 VD-24014-15 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Cefa-TP VD-32824-19 Viên nén phân tán Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Clacelor 500 VD-26817-17 Viên nang cứng (trắng-xanh) Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Clacelor 500 VD-25168-16 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Ilclor Capsule VN-19981-16 Viên nang cứng Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. Hàn Quốc 04/09/2016 Không ghi
Taericon VD-25047-16 Viên nang cứng Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Taericon VD-25047-16 Viên nang cứng Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
YY Cefaclor Cap VN-19631-16 Viên nang cứng Công ty TNHH TM DP Đông Phương Hàn Quốc 22/03/2016 Không ghi
Mekocefaclor 500 VD-23803-15 Viên nén bao phim Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Adelesing VD-21146-14 Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Cefclor 375 mg VD-20691-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Relotic VN-17946-14 Viên nang cứng Flamingo Pharmaceuticals Limited. Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Zomorec VN-18074-14 Bột pha uống Rotaline Molekule Private Limited Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Clacelor VD-20439-14 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Clacelor 125 VD-20440-14 Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Genocefaclor VN-17375-13 Cốm pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 26/12/2013 Không ghi
Oratid VN-16615-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Oratid-500 VN-16616-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Midaclo 250 VD-18973-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Cidilor 250 mg VD-17763-12 Viên nang cứng Công ty TNHH ICA Rx Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Cidilor Distab VD-17764-12 Viên nén phân tán Công ty TNHH ICA Rx Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Euceclor 250 VD-17675-12 Viên nang cứng Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Mekocefaclor VD-17124-12 -- Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Kukjekemocin Dry Syrup VN-15076-12 Bột pha xi rô Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. Hàn Quốc 21/03/2012 Không ghi
Kefcin 250 VD-16200-12 -- Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Kukjekemocin VN-14718-12 Viên nang cứng Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Cefaclor 125 - CGP VD-15998-11 -- Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Cefaclor 250 - CGP VD-15999-11 -- Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Beecamile Dry Sry VN-14225-11 Bột pha si rô Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Tanpum VN-14151-11 Kit điều trị gồm viên nang và viên nén bao phim Daewoo Pharm. Ind. Co., Ltd. Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Bicelor VD-15765-11 Chưa xác định Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Franfaclor 125 VD-15912-11 Chưa xác định Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Franfaclor 250 VD-15913-11 Chưa xác định Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Franfaclor 500 VD-15914-11 Chưa xác định Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Cefaclorvid 125 VD-15469-11 Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Cefaclorvid 250 VD-15470-11 Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Cefaclor 250 VD-15138-11 Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Cefaclor 375 mg VD-14699-11 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Ceplorvpc 125 VD-14700-11 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Ceplorvpc 375 VD-14701-11 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Cefaclor for Oral suspension VN-12257-11 Bột pha hỗn dịch uống Công ty Dược Trung ương 3 Thái Lan 19/04/2011 Không ghi
Ilhiclor VN-12641-11 Si rô khô pha hỗn dịch uống Samsung C&T Corporation Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Storclor VN-12815-11 Bột pha hỗn dịch uống Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Cefaclor 500 VD-14267-11 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Zerclor 500 VD-14274-11 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Bestcelor 125 VD-13875-11 Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Bestcelor 250 VD-13876-11 Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Bestcelor 375 VD-13877-11 Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Bestcelor 500 VD-13878-11 Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
CelorDHG 250 VD-13733-11 Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
CelorDHG 500 VD-13734-11 Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Cefaclor Glomed VD-13292-10 Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Ceplorvpc 500 VD-13356-10 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Pyfaclor Kid VD-13586-10 Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Zerclor 125 mg VD-13360-10 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Bearclor 250mg VN-11561-10 Viên nang Daewoong Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Wooridul Cefaclor 250mg VN-11529-10 Viên nang Công ty TNHH Lộc Hưng Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Cefaclor VN-11253-10 Bột pha hỗn dịch uống Pharmix Corporation Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Pentaclor 125 VN-11394-10 Bột pha hỗn dịch uống Vista Labs Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Cophacef VD-13191-10 Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Cefaclor 250mg VD-12210-10 Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Facros capsule VN-10181-10 Viên nang cứng Choongwae Pharma Corporation Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Newclor cap VN-10496-10 Viên nang Pharmix Corporation Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Vercef 125mg VN-10525-10 Viên nén phân tán Ranbaxy Laboratories Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Vercef 250mg VN-10526-10 Viên nén phân tán Ranbaxy Laboratories Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Cefaclor TVP 125mg VD-11744-10 Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Celorstad 250mg VD-11861-10 Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Celorstad kid VD-11862-10 Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Pyfaclor 250mg VD-11877-10 Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Pyfaclor 500mg VD-11878-10 Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cefaclor 375mg VD-11179-10 Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Fudsera 500mg VD-11119-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Mekocefaclor VD-11251-10 Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Ceflodin 125 VD-10035-10 Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Ceflodin 250 VD-10036-10 Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Goldclor 250 VD-10404-10 Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Cemustine Tablet VN-5029-10 Viên nén bao phim Boram Pharm Co., Ltd. Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Kyongbo Cefaclor Cap. 250mg VN-5018-10 Viên nang Binex Co., Ltd. Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Pokidclor 125 893110321600 (cũ: VD-21185-14) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 18/12/2024 Hết hạn
Pyfaclor 250mg 893110283000 (cũ: VD-22614-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/12/2024 Hết hạn
Celorstad 250mg 893110399123 (cũ: VD-31331-18) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/10/2023 Hết hạn
Cefaclor 250mg VD-24280-16 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
Tazocla Cap. VN-19516-15 Viên nang cứng Pharmaunity Co., Ltd Hàn Quốc 16/12/2015 Hết hạn
Vitraclor 375mg VD-22544-15 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 25/05/2015 Hết hạn
Verzat VN-18927-15 Cốm pha hỗn dịch LLoyd Laboratories INC. Philippines 25/05/2015 Hết hạn
Cefaclor 125 - US VD-22064-14 Thuốc bột uống CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY VĂN Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Midaclo 125 VD-21659-14 Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 18/09/2014 Hết hạn
Camtecan VD-21149-14 Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Vitraclor 125mg VD-19980-13 Bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Ringosing (SXNQ của Samchundang Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 904-1, Sangshin-Ri, Hyangnam-Myum, Hwaseong-City, Gyeonggi-Do, Korea VD-20091-13 Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 07/11/2013 Hết hạn
Bidiclor 250 VD-19321-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Usccefaclor 125 VD-19752-13 Thuốc bột uống CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Imeclor 125 VD-18963-13 Thuốc cốm Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 18/06/2013 Hết hạn
Celorstad 500mg VD-20988-14 Viên nang cứng Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 19/04/2022 Đã rút
Kefcin 500 Caps VD-25503-16 Viên nang cứng (xanh - vàng) Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG Việt Nam 04/09/2016 Đã rút
CelorDHG 250 VD-25496-16 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG Việt Nam 04/09/2016 Đã rút
Kefcin 500 VD-16484-12 -- Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 21/03/2012 Đã rút
Kefcin 125 VD-16199-12 -- Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 11/01/2012 Đã rút
Ceflodin 500 VD-24757-16 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Glomed Việt Nam 14/07/2016 Đã rút
Ceflodin 250 VD-24161-16 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Glomed Việt Nam 22/03/2016 Đã rút
Celormed 125 VD-21828-14 Thuốc bột để uống Công ty TNHH dược phẩm Glomed Việt Nam 07/12/2014 Đã rút
Celormed 250 VD-21636-14 Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Glomed Việt Nam 18/09/2014 Đã rút
Celormed 500 VD-21637-14 Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Glomed Việt Nam 18/09/2014 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cefaclor monohydrat Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF 2023 Doroclor 500 mg 20/03/2029
cefaclor monohydrat Lupin Limited INDIA USP 40 EROCLOR 20/12/2025
Cefaclor monohydrat LUPIN LIMITED INDIA USP 40 MEBIFACLOR 20/12/2025
Cefaclor DSM Sinochem pharmaceutical (Zibo) Co., Ltd Trung Quốc EP 9.0 Framfaclor 500 20/12/2025
Cefaclor monohydrate LUPIN PHARMACEUTICALS, INC INDIA USP 41 Stareclor 125 Sac 14/06/2025
Cefaclor monohydrate LUPIN LIMITED INDIA USP 41 Stareclor 250 Sac 14/06/2025
Cefaclor monohydrate Lupin Limited INDIA USP 38 Kefcin 375 SR 22/10/2024
Cefaclor monohydrat Zhejiang Dongbang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 Cefaclor 250mg 22/10/2024
Cefaclor DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd CHINA USP 38 Cefa-TP 31/07/2024
Cefaclor monohydrate Lupin Limited INDIA USP 40 FALOXIN 31/07/2024
Cefaclor monohydrate Lupin Limited INDIA USP 37 CADICEFACLOR 500 26/02/2024
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) ACS Dobfar S.p.a. ITALY USP38 Franfaclor 125 26/02/2024
Cefaclor monohydrate Lupin Limited INDIA USP 38 CEFACLOR 250 26/02/2024
Cefaclor Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd CHINA USP 38 26/02/2024
Cefaclor DSM Sinochem Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd. CHINA USP 38 26/02/2024
Cefaclor monohydrate LUPIN PHARMACEUTICALS, INC INDIA USP 40 26/02/2024
Cefaclor monohydrate Dhanuka Laboratories Ltd. INDIA USP 38 N/A 26/02/2024
Cefaclor monohydrate Dhanuka Laboratories Ltd. INDIA USP 38 N/A 26/02/2024
Cefaclor monohydrate Centrient Pharmaceuticals CHINA USP 38 Cefaclor 500mg 07/10/2023
Cefaclor Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd CHINA USP 38 26/03/2023
Cefaclor monohydrate Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd CHINA USP hiện hành IMECLOR 125 30/12/2022
Cefaclor monohydrat Centrient pharmaceuticals (Zibo) Co.Ltd CHINA USP 37 Metiny 21/06/2022
Cefaclor monohydrate Lupin Limited INDIA USP 39 14/11/2021
Cefaclor monohydrate Centrient Pharmaceuticals CHINA UUSP 37 Vitraclor 375mg 25/05/2021
Cefaclor monohydrate Lupin Limited INDIA USP39 16/12/2020
Cefaclor monohydrat Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd CHINA USP 38 16/06/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefaclor đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 190 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefaclor. Trong đó 165 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn và 10 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefaclor?
Dữ liệu ghi nhận 62 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefaclor. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.