Thuốc chứa Tacrolimus: 74 số đăng ký lưu hành

Tacrolimus xuất hiện trong 74 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 30 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 66 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

74
Số đăng ký thuốc
66
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
20259
202430
20239
20224
20182
20171
20161
20151
20142
20132
20123

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 74 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Winmus 0,03% 893114153926 (cũ: VD-34720-20)Thuốc mỡ bôi daCông ty Cổ phần Dược phẩm LV pharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Acezym XR 0,5mg 520114055426 Viên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty Cổ phần Dược Phẩm VipharcoGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Acezym XR 1mg 520114055526 Viên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty Cổ phần Dược Phẩm VipharcoGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Acezym XR 5mg 520114055626 Viên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty Cổ phần Dược Phẩm VipharcoGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Rocimus 0.03% w/w 890110028126 Thuốc mỡ bôi ngoài daMega Lifesciences Public Company LimitedIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Rocimus 0.1% w/w 890110028226 Thuốc mỡMega Lifesciences Public Company LimitedIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Ecmus 890110410525 Thuốc mỡCông ty TNHH Dược phẩm HeliosIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Tacrolimus-Teva 0.5mg 840114334725 (cũ: VN-16980-13)Viên nang cứngActavis International LimitedSpain13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ureper Plus 890110298025 Thuốc mỡAlleviare Life Sciences Private LimitedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tacrolimus Sandoz 383114313225 Viên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt NamSlovenia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tacrolimus Sandoz 383114313125 Viên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt NamSlovenia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tatopic 0,03% 893110241225 Thuốc mỡ bôi ngoài daCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tatopic 0,1% 893110203125 (cũ: VD-34672-20)Thuốc mỡ bôi daCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prograf 0.5mg 539114011925 (cũ: VN-22057-19)Viên nang cứngAstellas Pharma Singapore Pte. LtdIreland22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ureper 890110000425 Thuốc mỡAlleviare Life Sciences Private LimitedIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Tacrolimus Sandoz 383114349800 Viên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt NamSlovenia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Tacrolimus Sandoz 383114350000 Viên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt NamSlovenia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Tacrolimus Sandoz 383114349900 Viên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt NamSlovenia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Atilimus 0,1% 893110288300 (cũ: VD-34135-20)Thuốc mỡ bôi daCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sovalimus 0,03% 893110293900 (cũ: VD-26261-17)Thuốc mỡCông ty cổ phần dược phẩm Song VânViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atilimus 0,03% 893110288200 (cũ: VD-34134-20)Thuốc mỡ bôi daCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tacrolimus 0,1% 893110232800 (cũ: VD-34289-20)Mỡ bôi daCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sovalimus 0,1% 893110202300 (cũ: VD-21616-14)Thuốc mỡ bôi daCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Chamcromus 0,1% 893110295000 (cũ: VD-26294-17)Thuốc mỡ bôi daCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Immulimus 0,1% 893110217700 (cũ: VD-26879-17)Thuốc mỡCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ttvynta 893114155500 Viên nang cứngCông ty cổ phần thiết bị T&TViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Tacrolimus-Teva 5mg 840114982424 (cũ: VN-16982-13)Viên nang cứngActavis International Ltd.Spain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ecorimus 1 893114952524 Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm EOC Việt NamViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Potamus 0,03% 893110753924 Thuốc mỡ bôi daCông ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc LanViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Prograf 1mg 539114780524 (cũ: VN-22209-19)Viên nang cứngAstellas Pharma Singapore Pte. LtdIreland11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tacrolimus-Teva 1mg 840114780224 (cũ: VN-16981-13)Viên nang cứngActavis International LimitedSpain11/08/2024 Đến 11/08/2029
Thuốc mỡ Potamus 893114620324 (cũ: VD-30128-18)Thuốc mỡ bôi ngoài daCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Quantopic 0,1% 893110541524 (cũ: VD-19428-13)Thuốc mỡ bôi daCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Immulimus 893114539924 (cũ: VD-27931-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trolimax 893110496124 (cũ: VD-27349-17)Thuốc mỡ bôi daCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tacrolimus 0,03% 893110482024 (cũ: VD-32813-19)Thuốc mỡ bôi ngoài daCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tacrolimus 0,03% 893110269324 Thuốc mỡ bôi ngoài daCông ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao AbiphaViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tacrocap 0.5 mg 893114204724 (cũ: VD-29710-18)Viên nang mềmCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tacropic 0,03% 893110228324 Thuốc mỡ bôi ngoài daCông ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
CKDTacrobell 0.5mg 880114133024 (cũ: VN-22020-19)Viên nang cứngChong Kun Dang Pharm. Corp.Korea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tacrocord 0.5 890114119524 Viên nang cứngConcord Biotech LimitedIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tacrocord 1 890114119624 Viên nang cứngConcord Biotech LimitedIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tacrocord 5 890114119724 Viên nang cứngConcord Biotech LimitedIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Trolimax 893110087724 (cũ: VD-27350-17)Thuốc mỡ bôi daCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Immulimus 0,03% 893110064524 (cũ: VD-26878-17)Thuốc mỡCông ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Winmus 0,1% 893110419823 Thuốc mỡ bôi daCông ty cổ phần Dược phẩm Quận 3Việt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Quantopic 0,03% 893110369823 (cũ: VD-24845-16)Thuốc mỡ bôi ngoài daCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Avonlimus 893110354423 Thuốc mỡ bôi daCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
A-Limus 0,1% Ointment 893110237123 Thuốc mỡCông ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
A-Limus 0,03% Ointment 893110237023 Thuốc mỡCông ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tacrolim 0,1% 893110232823 Thuốc mỡ bôi daCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tacrolim 0,03% 893110232723 Thuốc mỡ bôi daCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tacrocend 0.5 890114135123 Viên nang cứngAlkem Laboratories LimitedIndia27/06/2023 Đến 27/06/2028
Hikimel 893114047123 (cũ: VD-20360-13)Viên nang cứngCông ty CPDP Đạt Vi PhúViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Advagraf VN-16498-13 Viên nang cứng phóng thích kéo dàiAstellas Pharma Singapore Pte. LtdIreland22/09/2022 Đến 22/09/2027
Advagraf VN-16291-13 Viên nang cứng phóng thích kéo dàiAstellas Pharma Singapore Pte. LtdIreland22/09/2022 Đến 22/09/2027
Advagraf VN-16290-13 Viên nang cứng phóng thích kéo dàiAstellas Pharma Singapore Pte. LtdIreland22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tacrocend 1.0 VN-23060-22 Viên nang cứngAlkem Laboratories LimitedIndia28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pufam-1 VN-21415-18 Viên nang cứngEmcure Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ28/10/2018Không ghi
Fotabe VN-21443-18 Viên nang cứngPT Kalbe Farma TbkBrazil28/10/2018Không ghi
Dimustar VD-28254-17 Viên nang cứngCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/09/2017Không ghi
Imutac 1mg VN-19754-16 Viên nang cứngAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedChile04/09/2016Không ghi
Xcepto 5 VN-18824-15 Viên nang cứngCadila Healthcare Ltd.Ấn Độ25/05/2015Không ghi
Prograf VN-15475-12 Dung dịch tiêmJanssen Cilag Ltd.Cộng hòa Ireland21/06/2012Không ghi
Prograf VN-14709-12 Viên nangJanssen Cilag Ltd.Cộng hòa Ireland11/01/2012Không ghi
Prograf VN-14708-12 Viên nangJanssen Cilag Ltd.Cộng hòa Ireland11/01/2012Không ghi
Graftac 0,5mg VN-17968-14 Viên nang cứngCông ty TNHH Sandoz Việt NamẤn Độ11/06/2014Hết hạn
Graftac 5mg VN-17969-14 Viên nang cứngCông ty TNHH Sandoz Việt NamẤn Độ11/06/2014Hết hạn
Imutac 0,03% VN-12551-11 Thuốc mỡAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedChile19/04/2011Hết hạn
Imutac 0,1% VN-12552-11 Thuốc mỡAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedChile19/04/2011Hết hạn
Rocimus 0.03%w/w VN-11966-11 Thuốc mỡMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Rocimus 0.1%w/w VN-11967-11 Thuốc mỡMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) VN-16292-13 thuốc mỡZuellig Pharma Pte. Ltd.Nhật Bản17/01/2013Đã rút
Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) VN-16293-13 thuốc mỡZuellig Pharma Pte. Ltd.Nhật Bản17/01/2013Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtPrime European Therapeuticals S.P.A – Euticals S.P.AITALYUSP 40/ TCCSTatopic 0,03%02/06/2030
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtBiocon LimitedINDIAUSP 40/ TCCSTatopic 0,03%02/06/2030
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech LTD.,INDIAUSP 40/ TCCSTatopic 0,03%02/06/2030
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtNorth China Pharmaceutical Huasheng Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hànhEcorimus 115/09/2029
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech Ltd.INDIAUSP phiên bản hiện hành.Potamus 0,03%11/08/2029
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtM/S. STILBENE BIOPHARMA PRIVATE LIMITEDẤn ĐộUSP 43WINMUS 0,1%22/10/2028
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtCONCORD BIOTECH LIMITEDẤn ĐộJP 17WINMUS 0,1%22/10/2028
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech Limited.INDIAUSP 41Avonlimus15/10/2028
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtStilbene Biopharma Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhA-limus 0,03% Ointment23/08/2028
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtStilbene Biopharma Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhA-limus 0,1% Ointment23/08/2028
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtCONCORD BIOTECH LIMITEDINDIAUSP 42Tacrolim 0,03%23/08/2028
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtCONCORD BIOTECH LIMITEDINDIAUSP 42Tacrolim 0,1%23/08/2028
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtPrime European Therapeuticals S.P.A – Euticals S.P.AÝUSP 40/ TCCSBFS-Tacro02/07/2028
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech limitedCHINAUSP hiện hànhTacrolimus 0.1%02/07/2028
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtBiocon LimitedINDIAUSP 40BFS-Tacro02/07/2028
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech LtdINDIAUSP 40/ TCCSBFS-Tacro02/07/2028
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtPrime European Therapeuticals S.P.A - Euticals S.P.AITALYUSP 40, TCCSTatopic 0,1%20/12/2025
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech LTD.,INDIAUSP 40, TCCSTatopic 0,1%20/12/2025
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtBiocon LimitedINDIAUSP 40, TCCSTatopic 0,1%20/12/2025
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtCONCORD BIOTECH LIMITEDINDIAJP 17WINMUS 0,03%20/12/2025
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtM/S. STILBENE BIOPHARMA PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 41WINMUS 0,03%20/12/2025
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech LimitedINDIAUSP 41ATILIMUS 0,1%14/06/2025
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtNorth china pharmaceutical huasheng Co., LtdChina.USP 41ATILIMUS 0,03%14/06/2025
Tacrolimus monohydrat Kiểm soát đặc biệtHisun Pharmaceutical (Hangzhou) Co., LtdCHINAUSP 41Tacrolimus 0,1%14/06/2025
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech LimitedINDIAUSP 40Limupic22/10/2024
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtSTILBENE BIOPHARMA PVT. LTD.,INDIAUSP 41TACROPIC 0,03%31/07/2024
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtZEON-HEALTH INDUSTRIESINDIAUSP 39TACROPIC 0,03%31/07/2024
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtSTILBENE BIOPHARMA PVT. LTD.,INDIAUSP 41HIKIMEL26/12/2020
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệtAFINE CHEMICALS LIMITEDCHINAUSP 41HIKIMEL26/12/2020
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech LimitedINDIAUSP 37Sovalimus 0,1%18/09/2019

Thuốc và nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt

Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Tacrolimus đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 74 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Tacrolimus. Trong đó 66 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Tacrolimus?
Dữ liệu ghi nhận 37 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Tacrolimus. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Tacrolimus có thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt không?
Trong dữ liệu công bố nguyên liệu làm thuốc, Tacrolimus có bản ghi được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo theo Thông tư 20/2017/TT-BYT.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.