Tacrolimus xuất hiện trong 74 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 30 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 66 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 30 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 4 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 3 |
Toàn bộ 74 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Winmus 0,03% | 893114153926 (cũ: VD-34720-20) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Acezym XR 0,5mg | 520114055426 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Acezym XR 1mg | 520114055526 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Acezym XR 5mg | 520114055626 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rocimus 0.03% w/w | 890110028126 | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Rocimus 0.1% w/w | 890110028226 | Thuốc mỡ | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Ecmus | 890110410525 | Thuốc mỡ | Công ty TNHH Dược phẩm Helios | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Tacrolimus-Teva 0.5mg | 840114334725 (cũ: VN-16980-13) | Viên nang cứng | Actavis International Limited | Spain | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ureper Plus | 890110298025 | Thuốc mỡ | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114313225 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114313125 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tatopic 0,03% | 893110241225 | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tatopic 0,1% | 893110203125 (cũ: VD-34672-20) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Prograf 0.5mg | 539114011925 (cũ: VN-22057-19) | Viên nang cứng | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | Ireland | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ureper | 890110000425 | Thuốc mỡ | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114349800 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114350000 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114349900 | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Atilimus 0,1% | 893110288300 (cũ: VD-34135-20) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sovalimus 0,03% | 893110293900 (cũ: VD-26261-17) | Thuốc mỡ | Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atilimus 0,03% | 893110288200 (cũ: VD-34134-20) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tacrolimus 0,1% | 893110232800 (cũ: VD-34289-20) | Mỡ bôi da | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sovalimus 0,1% | 893110202300 (cũ: VD-21616-14) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Chamcromus 0,1% | 893110295000 (cũ: VD-26294-17) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Immulimus 0,1% | 893110217700 (cũ: VD-26879-17) | Thuốc mỡ | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ttvynta | 893114155500 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần thiết bị T&T | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tacrolimus-Teva 5mg | 840114982424 (cũ: VN-16982-13) | Viên nang cứng | Actavis International Ltd. | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ecorimus 1 | 893114952524 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm EOC Việt Nam | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Potamus 0,03% | 893110753924 | Thuốc mỡ bôi da | Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Prograf 1mg | 539114780524 (cũ: VN-22209-19) | Viên nang cứng | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | Ireland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tacrolimus-Teva 1mg | 840114780224 (cũ: VN-16981-13) | Viên nang cứng | Actavis International Limited | Spain | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Thuốc mỡ Potamus | 893114620324 (cũ: VD-30128-18) | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Quantopic 0,1% | 893110541524 (cũ: VD-19428-13) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Immulimus | 893114539924 (cũ: VD-27931-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Trolimax | 893110496124 (cũ: VD-27349-17) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tacrolimus 0,03% | 893110482024 (cũ: VD-32813-19) | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tacrolimus 0,03% | 893110269324 | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tacrocap 0.5 mg | 893114204724 (cũ: VD-29710-18) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Tacropic 0,03% | 893110228324 | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| CKDTacrobell 0.5mg | 880114133024 (cũ: VN-22020-19) | Viên nang cứng | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Tacrocord 0.5 | 890114119524 | Viên nang cứng | Concord Biotech Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Tacrocord 1 | 890114119624 | Viên nang cứng | Concord Biotech Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Tacrocord 5 | 890114119724 | Viên nang cứng | Concord Biotech Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Trolimax | 893110087724 (cũ: VD-27350-17) | Thuốc mỡ bôi da | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Immulimus 0,03% | 893110064524 (cũ: VD-26878-17) | Thuốc mỡ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Winmus 0,1% | 893110419823 | Thuốc mỡ bôi da | Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Quantopic 0,03% | 893110369823 (cũ: VD-24845-16) | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Avonlimus | 893110354423 | Thuốc mỡ bôi da | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| A-Limus 0,1% Ointment | 893110237123 | Thuốc mỡ | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| A-Limus 0,03% Ointment | 893110237023 | Thuốc mỡ | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tacrolim 0,1% | 893110232823 | Thuốc mỡ bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tacrolim 0,03% | 893110232723 | Thuốc mỡ bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tacrocend 0.5 | 890114135123 | Viên nang cứng | Alkem Laboratories Limited | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Hikimel | 893114047123 (cũ: VD-20360-13) | Viên nang cứng | Công ty CPDP Đạt Vi Phú | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Advagraf | VN-16498-13 | Viên nang cứng phóng thích kéo dài | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Advagraf | VN-16291-13 | Viên nang cứng phóng thích kéo dài | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Advagraf | VN-16290-13 | Viên nang cứng phóng thích kéo dài | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tacrocend 1.0 | VN-23060-22 | Viên nang cứng | Alkem Laboratories Limited | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pufam-1 | VN-21415-18 | Viên nang cứng | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Fotabe | VN-21443-18 | Viên nang cứng | PT Kalbe Farma Tbk | Brazil | 28/10/2018 | Không ghi |
| Dimustar | VD-28254-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Imutac 1mg | VN-19754-16 | Viên nang cứng | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Chile | 04/09/2016 | Không ghi |
| Xcepto 5 | VN-18824-15 | Viên nang cứng | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Prograf | VN-15475-12 | Dung dịch tiêm | Janssen Cilag Ltd. | Cộng hòa Ireland | 21/06/2012 | Không ghi |
| Prograf | VN-14709-12 | Viên nang | Janssen Cilag Ltd. | Cộng hòa Ireland | 11/01/2012 | Không ghi |
| Prograf | VN-14708-12 | Viên nang | Janssen Cilag Ltd. | Cộng hòa Ireland | 11/01/2012 | Không ghi |
| Graftac 0,5mg | VN-17968-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Graftac 5mg | VN-17969-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Imutac 0,03% | VN-12551-11 | Thuốc mỡ | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Chile | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Imutac 0,1% | VN-12552-11 | Thuốc mỡ | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Chile | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Rocimus 0.03%w/w | VN-11966-11 | Thuốc mỡ | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Rocimus 0.1%w/w | VN-11967-11 | Thuốc mỡ | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) | VN-16292-13 | thuốc mỡ | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Nhật Bản | 17/01/2013 | Đã rút |
| Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) | VN-16293-13 | thuốc mỡ | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Nhật Bản | 17/01/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Prime European Therapeuticals S.P.A – Euticals S.P.A | ITALY | USP 40/ TCCS | Tatopic 0,03% | 02/06/2030 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Biocon Limited | INDIA | USP 40/ TCCS | Tatopic 0,03% | 02/06/2030 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech LTD., | INDIA | USP 40/ TCCS | Tatopic 0,03% | 02/06/2030 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | North China Pharmaceutical Huasheng Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Ecorimus 1 | 15/09/2029 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Ltd. | INDIA | USP phiên bản hiện hành. | Potamus 0,03% | 11/08/2029 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | M/S. STILBENE BIOPHARMA PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | USP 43 | WINMUS 0,1% | 22/10/2028 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | CONCORD BIOTECH LIMITED | Ấn Độ | JP 17 | WINMUS 0,1% | 22/10/2028 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Limited. | INDIA | USP 41 | Avonlimus | 15/10/2028 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Stilbene Biopharma Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | A-limus 0,03% Ointment | 23/08/2028 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Stilbene Biopharma Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | A-limus 0,1% Ointment | 23/08/2028 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | CONCORD BIOTECH LIMITED | INDIA | USP 42 | Tacrolim 0,03% | 23/08/2028 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | CONCORD BIOTECH LIMITED | INDIA | USP 42 | Tacrolim 0,1% | 23/08/2028 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Prime European Therapeuticals S.P.A – Euticals S.P.A | Ý | USP 40/ TCCS | BFS-Tacro | 02/07/2028 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech limited | CHINA | USP hiện hành | Tacrolimus 0.1% | 02/07/2028 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Biocon Limited | INDIA | USP 40 | BFS-Tacro | 02/07/2028 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Ltd | INDIA | USP 40/ TCCS | BFS-Tacro | 02/07/2028 |
| Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Prime European Therapeuticals S.P.A - Euticals S.P.A | ITALY | USP 40, TCCS | Tatopic 0,1% | 20/12/2025 |
| Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech LTD., | INDIA | USP 40, TCCS | Tatopic 0,1% | 20/12/2025 |
| Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Biocon Limited | INDIA | USP 40, TCCS | Tatopic 0,1% | 20/12/2025 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | CONCORD BIOTECH LIMITED | INDIA | JP 17 | WINMUS 0,03% | 20/12/2025 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | M/S. STILBENE BIOPHARMA PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 41 | WINMUS 0,03% | 20/12/2025 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Limited | INDIA | USP 41 | ATILIMUS 0,1% | 14/06/2025 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | North china pharmaceutical huasheng Co., Ltd | China. | USP 41 | ATILIMUS 0,03% | 14/06/2025 |
| Tacrolimus monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Hisun Pharmaceutical (Hangzhou) Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Tacrolimus 0,1% | 14/06/2025 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Limited | INDIA | USP 40 | Limupic | 22/10/2024 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | STILBENE BIOPHARMA PVT. LTD., | INDIA | USP 41 | TACROPIC 0,03% | 31/07/2024 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | ZEON-HEALTH INDUSTRIES | INDIA | USP 39 | TACROPIC 0,03% | 31/07/2024 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | STILBENE BIOPHARMA PVT. LTD., | INDIA | USP 41 | HIKIMEL | 26/12/2020 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | AFINE CHEMICALS LIMITED | CHINA | USP 41 | HIKIMEL | 26/12/2020 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Limited | INDIA | USP 37 | Sovalimus 0,1% | 18/09/2019 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 20/2017/TT-BYT 20/2017/TT-BYT | Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.