Amlodipin xuất hiện trong 74 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 66 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
30 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 74 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Amlodipine 5 mg Cap | 893110173926 (cũ: VD-35752-22) | Viên nang cứng | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Amlodipine 5 mg | 893110173826 (cũ: VD-35473-21) | Viên nén | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| SaVi Amlodipin 10 | 893110103026 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Amlocard 5 | 890110183125 (cũ: VN-22076-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Thắng Lợi | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Amlodipine 5mg | 893110149625 (cũ: VD-26428-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pyme AM5 | 893110150625 (cũ: VD-23219-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ambidil 5 | 893110120025 (cũ: VD-20665-14) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| DH-Hasanlor 10 | 893110161300 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| DH-Hasanlor 5 | 893110115200 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Swamlo 10 | 890110967824 | Viên nén không bao | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Amdipic 5mg | 868110986424 (cũ: VN-21745-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Pha No | Turkey | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Amlodipin 5 mg | 893110824624 (cũ: VD-31984-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Swamlo 5 | 890110770224 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Meyerdipin 5 | 893110695824 (cũ: VD-20350-13) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Amloboston 5 | 893110536124 (cũ: VD-33408-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lordivas 2.5 mg | 893110581124 | Viên nén | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Becamlodin | 893110427024 (cũ: VD-31037-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Amlodipin 5mg | 893110321224 (cũ: VD-29876-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Apitim 5 | 893110140124 (cũ: VD-24010-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Romadipine 5mg | 594110130524 (cũ: VN-21375-18) | Viên nén | S.C. ANTIBIOTICE S.A. | Romania | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| AmloAPC | 893110449123 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| TV.Amlodipin 5 | 893110455623 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Amlodipine STELLA 5 mg | 893110390023 (cũ: VD-30106-18) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Amlodipine STELLA 10 mg | 893110389923 (cũ: VD-30105-18) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Amlodipin 5 mg | 893110315623 (cũ: VD-27371-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lordivas 5 mg | 893110333123 (cũ: VD-30833-18) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Amlo-Efti | 893110272223 (cũ: VD-22433-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dorodipin 10 mg | 893110317923 (cũ: VD-25426-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Alodip 5 | 893110102823 (cũ: VD-19920-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Tipharmlor | 893110103923 (cũ: VD-22514-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Apitim 10 | VD-35986-22 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Kavasdin 10 | VD-20760-14 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Kavasdin 5 | VD-20761-14 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cetecoamlocen | VD-35684-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Trung Ương 3. | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Savcardol 5 | VD-35675-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Amlodipine EG 10 mg | VD-35472-21 | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Lodimax 5 | VD-35448-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Belidipine | VN-21744-19 | Viên nén | Công ty CP dược phẩm Pha No | Bồ Đào Nha | 19/03/2019 | Không ghi |
| Romadipine 10mg | VN-21374-18 | Viên nén | S.C. ANTIBIOTICE S.A. | Romania | 28/10/2018 | Không ghi |
| Amlobest | VD-27391-17 | Viên nang cứng (trắng-vàng) | Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Amlopres 5 | VN-20239-17 | Viên nén | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Ambelin 5mg | VD-26548-17 | Viên nén | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Amsyn-5 | VN-20094-16 | Viên nang cứng | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Amlor | VN-19717-16 | Viên nén | Pfizer (Thailand) Ltd. | Australia | 22/03/2016 | Không ghi |
| Timol Neo | VD-23432-15 | Viên nang cứng | Sanofi-Aventis Singapore PTE Ltd | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Lordivas 5 mg | VD-18529-13 | viên nén | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Madodipin 5 | VD-16268-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Amdipress | VD-15544-11 | — | Công ty cổ phần TRAPHACO- | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Amlodipin PMP 5mg | VD-14813-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Citidipin 5 | VD-14386-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Madodipin 10 | VD-14394-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Citidipin 10 | VD-14385-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Imedipin | VD-13826-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Amtim | VD-13757-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pyme Am5 caps | VD-13587-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bluepine | VN-11129-10 | Viên nén | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Bồ Đào Nha | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ambelin 10 mg (CTNQ: Mibe GmbH Arzneimittel, Đức) | VD-12645-10 | — | Công ty TNHH Ha san - Dermapharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Stadovas 5 | VD-12600-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Ambelin 5 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) | VD-12646-10 | — | Công ty TNHH Ha san - Dermapharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Amlodipin 5mg | VD-12402-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Dalopin | VD-12378-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| PymeAlong 5 | VD-12530-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Lodimax 10mg | VD-11089-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ceteco Amlocen | VD-11292-10 | — | Công ty dược trung ương 3 | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Amlodipin tvp 5mg | VD-11187-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Amloda | VD-11376-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hasanlor® 5 | VD-24555-16 | Viên nén | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Dom-Amlodipine 10 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | VD-22131-15 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Dom-Amlodipine 5 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | VD-22132-15 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| TV. Amlodipin | VD-19976-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Vascam | VD-16175-11 | -- | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
| Lodimax 5mg | VD-11090-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Amlodipine STADA 5 mg Cap | VD-35557-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 04/01/2022 | Đã rút |
| Apitim 5 | VD-21811-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 07/12/2014 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Prednison | 74 |
| Tacrolimus | 74 |
| Olanzapin | 74 |
| Esomeprazole | 73 |
| Dexamethason | 73 |
| Entecavir | 75 |
| Losartan potassium | 75 |
| Amoxicillin; Acid clavulanic | 72 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Clotrimazol | 76 |
| Methocarbamol | 72 |
| Lamivudin | 77 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.