Clotrimazol xuất hiện trong 76 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
25 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 30 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 5 |
Toàn bộ 76 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Clonex Cream Không kê đơn | 890100061426 | Kem bôi da | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Winclo Không kê đơn | 893100244825 | Dung dịch dùng ngoài | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm LV pharma | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Redorsi | 893110245425 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sotrizol Không kê đơn | 893100255125 | Dung dịch xịt ngoài da | Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cafunten Không kê đơn | 893100129925 (cũ: VD-23196-15) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Candipa Không kê đơn | 893100126825 (cũ: VD-31482-19) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clotrimazol 1% Không kê đơn | 893100142025 (cũ: VD-19676-13) | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ladza Không kê đơn | 893100144325 (cũ: VD-20838-14) | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Virgimazone 100 Không kê đơn | 893100053125 | Viên đặt âm đạo | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gravia Sup 500 mg Không kê đơn | 893100060525 | Viên đạn đặt âm đạo | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gynowifi Không kê đơn | 893100328900 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| DN-Trima-GSV Không kê đơn | 893100339100 | Kem bôi da | Công ty cổ phần GSV Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Symazol 200 Không kê đơn | 893100141200 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm HND | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Clotrimazol 1% Không kê đơn | 893100096600 | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Stadmazol 500 Không kê đơn | 893100060600 (cũ: VD-34466-20) | Viên nén đặt âm đạo | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyermazol 1% Không kê đơn | 893100053400 (cũ: VD-34420-20) | Kem bôi da | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| MNO-EACH Không kê đơn | 890100968424 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Thuốc Bôi Da Maica Log Không kê đơn | 893100953324 | Thuốc kem | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Clotrimazol VCP Không kê đơn | 893100825424 (cũ: VD-29209-18) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Clotrimazol 1% Không kê đơn | 893100800724 (cũ: VD-31529-19) | Kem bôi da | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Clovaszol Không kê đơn | 893100808424 (cũ: VD-31677-19) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Canesten 1-Day Không kê đơn | 400100768324 | Viên đặt âm đạo | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Clotrimazol 200 Không kê đơn | 893100746324 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cloginal 1 | 893110746724 | Thuốc kem | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zolcream Không kê đơn | 893100751924 | Kem bôi ngoài da | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sovasol | 893110708524 (cũ: VD-28045-17) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Funesten 100 Không kê đơn | 893100693324 (cũ: VD-25892-16) | Viên nén dài đặt âm đạo | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Metrima 100 Không kê đơn | 893100654924 (cũ: VD-31554-19) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Wzitamy TM | 893110613124 (cũ: VD-33535-19) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty CP Dược phẩm Tamy | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Hatasten Không kê đơn | 893100594524 (cũ: VD-22877-15) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Zolomax fort Không kê đơn | 893100589224 (cũ: VD-26726-17) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Camisept Không kê đơn | 893100475924 (cũ: VD-20601-14) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ dược phẩm Anh Minh | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Clomazol | 893110269824 | Dung dịch dùng ngoài | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Meyermazol 100 Không kê đơn | 893100185724 (cũ: VD-30781-18) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cangyno Không kê đơn | 893100222124 (cũ: VD-28584-17) | Viên nang mềm đặt âm đạo | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Canesten Soft Capsule Không kê đơn | 840100118524 | Viên nang mềm đặt âm đạo | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Spain | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Funesten 500 Không kê đơn | 893100084624 (cũ: VD-25893-16) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vinazol Không kê đơn | 893100059524 (cũ: VD-22827-15) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Canasone Không kê đơn | 893100099424 (cũ: VD-30882-18) | Thuốc kem dùng ngoài | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Aphaneten Không kê đơn | 893100097424 (cũ: VD-30118-18) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Canesten Không kê đơn | 400100422923 | Viên đặt âm đạo | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Shinpoong Cristan Không kê đơn | 893100387223 (cũ: VD-26517-17) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Clotrimazol Không kê đơn | 893100359323 (cũ: VD-17187-12) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Meyermazol 500 Không kê đơn | 893100322323 (cũ: VD-30049-18) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Onyfu Không kê đơn | 893100266423 (cũ: VD-22747-15) | Dung dịch dùng ngoài | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Candid-V6 | VN-17046-13 | Viên nén đặt âm đạo | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Bosgyno | VD-19852-13 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lotrinax 500 | VD-36199-22 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Metrima 500 | VD-18215-13 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Femeron | VN-22566-20 | Viên đặt âm đạo | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Clorifort | VN-21971-19 | Viên nén đặt âm đạo | AMOLI ENTERPRISES LIMITED | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Clovamark | VN-19172-15 | Viên nén đặt âm đạo | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Clovagine (NQ: Korea United Pharm. Inc; địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Korea) | VD-20973-14 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cantrisol | VD-18450-13 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Kem bôi da Clotrimazol 1% | VD-17345-12 | Kem bôi da | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nidason Gyco | VD-17497-12 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Metrima100 | VD-16833-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Clogynaz | VD-16773-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Nidason | VD-16569-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Bigys | VD-14934-11 | — | Công ty Dược - TTBYT Bình Định | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Clovaszol | VD-14293-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cangyno 500 | VD-14054-11 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cangyno 100 | VD-14053-11 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Amfuncid | VD-13324-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Aphaneten | VD-12692-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Tolmasa | VD-11678-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Stadmazol | VD-11942-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Funesten 500 | VD-11869-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Funesten 100 | VD-11868-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Shinpoong Cristan | VD-10785-10 | — | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fistazol 1% | VD-9930-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Candid | VN-5378-10 | Thuốc bột dùng ngoài | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Trizomibe cream (CSNQ: Mibe GMBH Arzneimittel; Địa chỉ: số 15 đường Munchener, D-06796 Brehna, Đức) | VD-21120-14 | Thuốc kem dùng ngoài | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Patylcrem | VD-18547-13 | Thuốc kem dùng ngoài | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Canesten | VN-21367-18 | Viên đặt âm đạo | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. | Đức | 28/10/2018 | Đã rút |
| Clovagine | VD-13967-11 | Thuốc kem | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. | Việt Nam | 09/02/2011 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Lamivudin | 77 |
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
| Roxithromycin | 77 |
| Entecavir | 75 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Losartan potassium | 75 |
| Olanzapin | 74 |
| Prednison | 74 |
| Amlodipin | 74 |
| Fexofenadin HCl | 78 |
| Tacrolimus | 74 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.