Entecavir xuất hiện trong 75 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 43 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 68 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
15 trong số đó (20%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 28 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 75 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nulesavir 0.5 mg | 893114226923 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Élocarvia 0.5 | 893114066023 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Entecavir MCN OS | 893114114626 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Barcavir | 894114060826 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| A.T Entecavir 0,05 mg/ml | 893114009226 | Dung dịch uống | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Rafivyr | 893114066323 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Golmafir | 893114066223 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Dahukeys | 893114452625 | Viên nén bao phim | Chi nhánh - công ty cổ phần thương mại quốc tế Đại Đức Hưng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Tecavir 0.5 | 890114433025 | viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Suvetavir 0.5 mg | 890114438025 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Entecavir 1 mg | 893114378125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Entecavir 0.5 mg | 893114378025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Eltasane-0.5 | 890114333425 | Viên nén bao phim | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Bocivir Tablet | 880114315025 | Viên nén bao phim | Saint Corporation | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| NDP-Envir Plus | 893114232625 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Keyzo | 893114274825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Levisin 0,5 | 893114140125 (cũ: QLĐB-556-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Entecavir Sandoz | 383114194700 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| NDP-Envir | 893114087600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Regofa 1 | 893114888924 (cũ: QLĐB-673-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tonios-0,5 | 893114594024 (cũ: VD3-44-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| A.T Entecavir 1 | 893114535524 (cũ: QLĐB-570-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Agicarvir | 893114428924 (cũ: VD-25114-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Entecavir 1 mg | 893114373924 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Élocarvia 1.0 | 893114288324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Entecavir-DNA | 893114262124 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Agicarvir 1 | 893114264924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Enter B | 893114269924 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Enteliv 1 | 890114136324 (cũ: VN3-68-18) | Viên nén bao phim | Zydus Lifesciences Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2027 |
| Antibavir 1.0 | 893114116824 (cũ: VD3-54-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2027 |
| Solphaxol | 893114047124 | Dung dịch uống | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Entecavir 0.5 mg | 893114094624 (cũ: VD-28561-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Asmenide 1.0 | 893114467323 (cũ: QLĐB-803-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Mizinvir | 893114466823 (cũ: QLĐB-748-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần S.P.M | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Cinoki 1 | 893114468223 (cũ: VD3-92-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Tường Phát | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2026 |
| Barcavir | 894114444223 (cũ: VN-13012-11) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Esticavir 1mg | 520114439023 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Estipharma Việt Nam | Greece | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Esticavir 0.5mg | 520114438923 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Estipharma Việt Nam | Greece | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Antibavir 0.5 | 893114395423 (cũ: VD3-53-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Cavir 1 | 894114405123 (cũ: VN2-593-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cavir 0.5 | 894114405023 (cũ: VN2-642-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Entecavir 0.5mg | 754114413923 (cũ: VN3-298-20) | Viên nén | Pharmascience Inc | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Apifix 0,5 | 893114357523 (cũ: VD3-38-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Apifix 1 | 893114357623 (cũ: VD3-39-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Caavirel | 893114312423 (cũ: VD-28290-17) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Trotuvir | 893114227623 (cũ: VD3-47-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bastevir | 893114227523 (cũ: VD3-46-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| EnvirAPC 0.5 | 893114227123 (cũ: VD3-41-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| EnvirAPC 1 | 893114227223 (cũ: VD3-42-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Amperison 0,5 | 893114228023 (cũ: VD3-66-20) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Fedovir 0,5mg | 893114227823 (cũ: QLĐB-561-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| A.T Entecavir 0.5 | 893114096323 (cũ: QLĐB-569-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Entecavir Stella 0.5 mg | 893114106923 (cũ: QLĐB-560-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Entecavir-VMG 0.5 | VD3-123-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Corayo 0.5 mg | VN3-286-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Corayo 1 mg | VN3-141-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Amperison 1 | QLĐB-751-19 | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Batihep | QLĐB-715-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Fudolac | QLĐB-714-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Baetervir | QLĐB-716-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Shine Pharma | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Enteravid | QLĐB-598-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Levisin 1,0 | QLĐB-557-16 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Entero-Nic | QLĐB-541-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Revada | QLĐB-540-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Entero-Nic Caps | QLĐB-542-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Baraclude | VN-15801-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Hoa Kỳ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Caavirel | VD-15035-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Barcavir | VN1-244-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Maxxenvir 0.5 | 893114229023 (cũ: QLĐB-779-19) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/08/2023 | Hết hạn |
| Besdinir | 893114170223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Đại Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Entecavir Teva 0.5mg | 529114143023 | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | Cyprus | 27/06/2023 | Hết hạn |
| Regofa 0.5 | 893114110023 (cũ: QLĐB-672-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Maxxenvir 1 | 893114114523 (cũ: QLĐB-780-19) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Axeliv 0.5 | 893114110423 (cũ: QLĐB-802-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Jeiltervir | 880114018023 | Viên nén bao phim | Pharma Pontis | Korea | 28/02/2023 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Entecavir Kiểm soát đặc biệt | Anhui Biochem Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP – NF 2023 | A.T ENTECAVIR 0,05 mg/ml | 09/03/2031 |
| Entecavir Kiểm soát đặc biệt | Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP – NF 2023 | A.T ENTECAVIR 0,05 mg/ml | 09/03/2031 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) Kiểm soát đặc biệt | Apitoria Pharma Private Limited (Unit II) | Ấn Độ | USP hiện hành | Dahukeys | 02/12/2030 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | BRIGHTGENE PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | Entecavir 0.5 mg | 14/08/2030 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | BRIGHTGENE PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | Entecavir 1 mg | 14/08/2030 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited (Unit I) | INDIA | EP phiên bản hiện hành (EP 11.0) | NDP-Envir Plus | 02/06/2030 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Anhui Biochem Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Envir Plus | 02/06/2030 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mg Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited (Unit I) | INDIA | EP phiên bản hiện hành (EP 11) | NDP-Envir | 31/10/2029 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mg Kiểm soát đặc biệt | Anhui Biochem United Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Envir | 31/10/2029 |
| Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Dongbang Future Tech & Life Co., Ltd. | Hàn Quốc | EP hiện hành | Entecavir 1 mg | 06/06/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | DongBang Future Tech & Life CO., LTD | Korea | EP hiện hành | Agicarvir 1 | 05/05/2029 |
| Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP 11.0 | Enter B | 05/05/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 42 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 42 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Anhui Biochem United Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Solphaxol | 30/01/2027 |
| Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Dongbang Future Tech & Life Co., Ltd | Korea | EP hiện hành | Nulesavir 0.5 mg | 23/08/2026 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | AUROBINDO PHARMA LIMITED, UNIT-VIII | INDIA | USP 41 | Ennesvir | 02/07/2026 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Élocarvia 0.5 | 23/03/2026 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Golmafir | 23/03/2026 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | BrightGene Pharmaceutical Co., ltd | CHINA | USP 42 | Élocarvia 0.5 | 23/03/2026 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Rafivyr | 23/03/2026 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Ausun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Trotuvir | 14/06/2023 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Anhui Biochem Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Amperison 0,5 | 14/06/2023 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Ausun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Bastevir | 14/06/2023 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | EnvirAPC 0.5 | 14/06/2023 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | EnvirAPC 1 | 14/06/2023 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | ANHUI BIOCHEM PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 39 | — | 14/06/2023 |
| Entecavir monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | Antibavir 0.5 | 14/06/2023 |
| Entecavir monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | Antibavir 1.0 | 14/06/2023 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Dongbang Future Tech & Life Co.,LTD | Korea | EP 9 + TC NSX | Apifix 0,5 | 14/06/2023 |
| Entecavir monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Dongbang Future Tech & Life Co.,LTD | Korea | EP 9.0 + TC NSX | Apifix 1 | 14/06/2023 |
| Entecavir Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | TCNSX | Asmenide 1.0 | 22/10/2022 |
| Entecavir Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | TCNSX | Asmenide 0.5 | 22/10/2022 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Maxxenvir 1 | 31/07/2022 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Maxxenvir 0.5 | 31/07/2022 |
| Entecavir monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co., Ltd. | China. | NSX | — | 26/02/2022 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Anhui Biochem United Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCNSX | Amperison 1 | 26/02/2022 |
| Entecavir Kiểm soát đặc biệt | Shanghai Qingsong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | Agicarvir | 04/09/2021 |
| Entecavir monohydrat Kiểm soát đặc biệt | ANHUI BIOCHEM UNITED PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 39 | Batihep | 04/07/2021 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 40 | — | 11/10/2020 |
| Entecavir monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Anhui Biochem Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | A.T Entecavir 0.5 | 14/11/2018 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 20/2017/TT-BYT 20/2017/TT-BYT | Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Losartan potassium | 75 |
| Prednison | 74 |
| Clotrimazol | 76 |
| Amlodipin | 74 |
| Tacrolimus | 74 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Olanzapin | 74 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Roxithromycin | 77 |
| Lamivudin | 77 |
| Esomeprazole | 73 |
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.