Olanzapin xuất hiện trong 74 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
19 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 22 |
| 2023 | 18 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 6 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 74 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ozanta | 893110166626 (cũ: VD-34846-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Olanzapin DWP 10mg | 893110109326 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Edza 10 | 893110464725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Olpicad 5 | 890110299925 | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Opizanax ODT 5 | 893110233425 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Opizanax ODT 15 | 893110233325 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Opizanax ODT 10 | 893110233225 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Opizanax 10 | 893110323300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Opizanax 7,5 | 893110138600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opizanax 5 | 893110138500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opizanax 20 | 893110138400 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opizanax 2,5 | 893110138300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opizanax 15 | 893110138200 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Olan 5 | 890110997124 (cũ: VN-20287-17) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Olmac 10 | 890110998724 (cũ: VN-21616-18) | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Olmac 5 | 890110998824 (cũ: VN-20555-17) | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Zophenia | 893110953124 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Olanzax 10 ODT | 893110871524 (cũ: VD-32606-19) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Zapnex-5 | 893110884024 (cũ: VD-27457-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Onegpazin 10 | 893110904624 (cũ: VD-32150-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Manzura-5 | 893110883024 (cũ: VD-28917-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Olanzax 5 ODT | 893110799624 (cũ: VD-33136-19) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Opinsan 5 | 893110618924 (cũ: VD-33918-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Opinsan 10 | 893110618824 (cũ: VD-33917-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| A.T Olanzapine ODT 15 mg | 893110311924 (cũ: VD-31066-18) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Olanmeb 10 | 893110250324 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Olanmeb 20 | 893110250424 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Manzura-15 | 893110152924 (cũ: VD-27443-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Zapnex-10 | 893110153324 (cũ: VD-27456-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fudnoin | 893110379823 (cũ: VD-29989-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| SaVi Olanzapine 10 | 893110295323 (cũ: VD-27049-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Olanzap 20 | 893110294823 (cũ: VD-27045-17) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Olanstad 10 | 893110338123 (cũ: VD-27528-17) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Olanzap 5 | 893110294923 (cũ: VD-27046-17) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Olanzap 15 | 893110294723 (cũ: VD-27044-17) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Medintrale | 893110289223 (cũ: VD-26885-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Manzura-7,5 | 893110282923 (cũ: VD-27444-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Olanzap 10 | 893110293723 (cũ: VD-27043-17) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Olangim | 893110258923 (cũ: VD-25615-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Olanzapin OD DWP 7,5 mg | 893110236423 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Olanzapin DWP 7,5mg | 893110236323 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Olanzapin DWP 15mg | 893110221023 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Olanzapin DWP 20mg | 893110172523 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Edza 5 | 893110156923 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Boszapin 15 | 893110128223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Olanxol | 893110094623 (cũ: VD-26068-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Zolafren | 590110019823 (cũ: VN-19298-15) | Viên nén | Adamed Pharma S.A. | Poland | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Boszapin 10 ODT | VD-35663-22 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Boszapin 20 | VD-35543-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Boszapin 10 | VD-35430-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Boszapin 7.5 | VD-35433-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Boszapin 5 | VD-35432-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Boszapin 2.5 | VD-35431-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Ozanta 20 | VD-34847-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Oliza-5 | VN-22275-19 | Viên nén bao phim | Accord Healthcare Limited | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Oliza-10 | VN-22274-19 | Viên nén bao phim | Accord Healthcare Limited | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ozapine-10 | VN-21349-18 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Gabena 10 Tablet | VN-21233-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 03/07/2018 | Không ghi |
| Olavex 10 | VN-20419-17 | Viên nén | Công ty Cổ phần Hoàng Nam | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| SaVi Olanzapine 10 | VD-16980-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Onegpazin 10 | VD-16652-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Zapnex-10 | VD-14871-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| SaVi Olanzapine 5 | VD-14411-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Olanstad 10 | VD-14576-11 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Manzura-5 | VD-13655-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Olanzapine OD 10 mg | VD-13395-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Zapnex-5 | VD-13168-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Olanxol | VD-12735-10 | — | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Olanstad 5 | VD-12623-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fudnoin 10mg | VD-12535-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Olenz-10 | VN-5159-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Emzypine | VN-5164-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Phạm Anh | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Olanzapine Tablets USP 5mg | VN-22874-21 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Olanz-10 | VN-22846-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Prednison | 74 |
| Amlodipin | 74 |
| Tacrolimus | 74 |
| Esomeprazole | 73 |
| Losartan potassium | 75 |
| Dexamethason | 73 |
| Entecavir | 75 |
| Amoxicillin; Acid clavulanic | 72 |
| Methocarbamol | 72 |
| Clotrimazol | 76 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Roxithromycin | 77 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.