Esomeprazole xuất hiện trong 73 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 62 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 65 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 11 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 21 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 6 |
| 2013 | 4 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 73 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ameprazol 20 | 893110080800 | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ameprazol 40 | 893110865024 | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| ESORAGIM 20 | 893110089326 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Esomeprazole 40 | 893110084426 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AstaNexum 40 Capsules | 893110084026 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Emanera 40mg gastro-resistant capsules | 383110037326 (cũ: VN-21711-19) | Viên nang kháng acid dạ dày | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sagaesome 40 Capsule | 890110064926 | Viên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sagaesome 20 Capsule | 890110064826 | Viên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Stadnex 40 CAP | 893110005226 (cũ: VD-22670-15) | Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Esomeprazole 20 | 893110006726 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| AstaNexum 20 Capsules | 893110006026 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mexlocap 20 | 893110485125 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| T-Esom20 | 890110417525 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Esomeprazol Azevedos | 560110349525 (cũ: VN-21879-19) | Bột đông khô để pha tiêm | Pharma Pontis | Portugal | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Asgizole | 560110341225 (cũ: VN-18248-14) | Bột pha tiêm đường tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp | Portugal | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Zuzafox 40 | 893110158125 (cũ: VD-32470-19) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm Trang | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| ULCIDSAV | 893110073325 | Cốm bao kháng dịch vị để pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ennesvir | 893110052725 | Thuốc cốm pha hỗn dịch | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| SaViEso 20 capsules | 893110075025 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Esomizole 40mg | 893110082225 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Inoluck 40 | 890110043825 (cũ: VN-12825-11) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Somexwell-20 | 890110035425 (cũ: VN-21079-18) | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Gaspemin 40 | 890110039925 (cũ: VN-21997-19) | Viên nén bao tan trong ruột | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| AMEPRAZEC 20 | 893110220000 (cũ: VD-31811-19) | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Savieso-mups 20 | 893110145300 | Viên nén bao phim chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| YESOM 20 | 890110996624 (cũ: VN-22410-19) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Hetero Labs Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Esomeprazole Tablets 20 mg | 890110006400 (cũ: VN-12826-11) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Essium 40 mg Powder For Solution For I.V. Injection/Infusion | 868110966924 | Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh | Turkey | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| NESTELOC 20 | 893110834524 (cũ: VD-20112-13) | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Shinesome Tablet 20mg | 880110769024 | Viên bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Shinesome Tablet 40mg | 880110769124 | Viên bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Aclomez | 890110773924 | Viên nén bao tan trong ruột | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Savieso-mups 40 | 893110743524 | Viên nén bao phim chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mepilori 40 | 893110672924 (cũ: VD-32629-19) | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Esodop | 893110614424 (cũ: VD-30867-18) | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Solezol | 520110519424 (cũ: VN-21738-19) | Bột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần TAVO Pharma | Greece | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Gaspemin 20 | 890110530724 (cũ: VN-21023-18) | Viên nén bao tan trong ruột | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Nexomium 20 | 893110399924 (cũ: VD-29255-18) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Caeso 20 mg | 893110267024 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| SaViEso 10 | 893110277724 | Thuốc cốm uống | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Esoxium inj | 893110178624 (cũ: VD-27306-17) | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Esoxium tablets 20 | 893110178724 (cũ: VD-26410-17) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Nexzac 40 | 890110019724 (cũ: VN-18474-14) | Viên nén kháng acid dạ dày | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Nexzac 20 | 890110019624 (cũ: VN-18473-14) | Viên nén kháng acid dạ dày | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Cap.Nesoumht 40 mg | 893110449923 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Esomeprazol 40mg | 893110354123 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Emanera 20mg | 383110126623 (cũ: VN-18443-14) | Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd | Slovenia | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Emparis Injection | 894110068323 (cũ: VN-16575-13) | Bột đông khô pha tiêm | Aristopharma Ltd. | Bangladesh | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Wineso 40 | VD-36146-22 | Viên nén kháng dịch dạ dày | Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Raciper 20mg | VN-16032-12 | Viên nén bao phim kháng acid dạ dày | Sun Pharmaceutical Industries Ltd | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Raciper 40mg | VN-16033-12 | Viên nén bao phim kháng acid dạ dày | Sun Pharmaceutical Industries Ltd | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nexium | VN-17834-14 | Cốm kháng dịch dạ dày để pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Sweden | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| T-Esom-40 | VN-22994-22 | Viên nang bao tan trong ruột | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Esomeprazole capsules 20 mg | VN-23017-22 | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Esomeprazole Capsules 40 mg | VN-23018-22 | Viên nang cứng, chứa vi hạt bao tan ở ruột | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Redz-20 | VN-19098-15 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Fareso 40 | VN-19097-15 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Esofar 20 | VN-19099-15 | Viên nén bao tan ở ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Esomeprazole Wynn | VN-18258-14 | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Tây Ban Nha | 18/09/2014 | Không ghi |
| Esomeprazole 40mg | VN-17671-14 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Tây Ban Nha | 03/03/2014 | Không ghi |
| Omic-20 capsules | VN-17193-13 | Viên nang cứng | Maxtar Bio-Genics | Ấn Độ | 25/11/2013 | Không ghi |
| Jobezol | VN-16170-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Nam Việt | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dazunim (Đóng gói: Jin Yang Pharm. Co., Ltd; Đ/c: 649-3, Choji-dong, Ansan-si, Kyunggi-do, Korea) | VN-13918-11 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Mufmix | VN-13429-11 | Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Clarimom | VN-13428-11 | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Etiheso | GC-342-21 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Cơ sở đặt gia công: Công ty TNHH Sunny Inter Pharma | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Progut | VN-18740-15 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco | Bangladesh | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Cirexium | VN-18529-14 | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Azpole IV Injection 40mg (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Taluka-Viramgam, Ahmedabad 382 150, Gujarat, India) | VN-17640-14 | Bột đông khô pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Ritozol 40mg Capsules | VN-16694-13 | Viên nang cứng (chứa dạng hạt cải bao tan trong ruột) | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Sypom 40 | VN-18517-14 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 07/12/2014 | Đã rút |
| Sypom 20 | VN-18516-14 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 07/12/2014 | Đã rút |
| Bronast Tablet | VN-17242-13 | Viên bao tan trong ruột | Aristopharma Ltd. | Bangladesh | 26/12/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Esomeprazole 40 | 15/06/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | AstaNexum 40 Capsules | 15/06/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | AstaNexum 20 Capsules | 09/03/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Esomeprazole 20 | 09/03/2031 |
| Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) | Lee Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Esomeprazole IMP 40 mg | 05/05/2029 |
| Esomeprazole Magnesium pellets 8.5% w/w | Metrochem API Pvt. Ltd | INDIA | TC NSX | HADU-ESO 40 | 31/01/2029 |
| Esomeprazole magnesium trihydrate | NIFTY LABS PVT, LTD | INDIA | USP 43 | Esomeprazole 20 mg | 30/01/2029 |
| Esomeprazole magnesium pellets 22,5% w/w (MUPS) | METROCHEM API PRIVATE LIMITED. | INDIA | NSX | Cap.Nesoumht 40 mg | 07/11/2028 |
| Esomeprazole Magnesium | Metrochem Api Private Limited | INDIA | USP – NF 2022 | Mexlo 40 | 07/11/2028 |
| Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) | Credo Life Sciences Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | NEXOMIUM 40 | 07/11/2028 |
| Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) | CREDO LIFE SCIENCES PRIVATE LIMITED | INDIA | Nhà sản xuất | Nexipraz 40 | 18/10/2028 |
| Esomeprazole Magnesium Pellets | Metrochem API Private Limited | INDIA | NSX | ESOMEPRAZOL 40mg | 15/10/2028 |
| esomeprazole magnesium pellets 8.5% (w/w) | Metrochem API Private Limited | INDIA | NSX | Donaesop | 27/08/2028 |
| Esomeprazole magnesium | METROCHEM API PVT. LTD (METROCHEM API PRIVATE LIMITED) | INDIA | USP 43 | SaViNapeso 500/20 | 23/08/2028 |
| Esomeprazol magnesi trihydrat | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP-NF 2022 | Mexlo 20 | 23/08/2028 |
| Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) | Credo Life Sciences Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Nexomium 20 | 02/07/2028 |
| Esomeprazol sodium | Lee Pharma Limited | INDIA | In house | Esomeprazole 40mg | 23/03/2028 |
| Esomeprazole natri | Lee Pharma Limited | INDIA | EP hiện hành | Esomeprazole 40mg | 23/03/2028 |
| Esomeprazole (dưới dạng magnesium trihydrate) | LEE PHARMA LIMITED | Ấn Độ | EP 9 | NORILAN | 23/03/2028 |
| Esomeprazole magnesium trihydrate | LEE PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9 | NORILAN | 23/03/2028 |
| esomeprazole magnesium trihydrate pellets 8.5% | Murli Krishna Pharma Pvt, Ltd. | INDIA | NSX | WINESO 40 | 29/12/2027 |
| Esomeprazole Sodium | Nosch Labs PVT LTD Unit – IV | INDIA | EP 11.0 | Vinxium | 25/09/2027 |
| Esomeprazole magnesium trihydrate | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 41 | Nexipraz 40 tab | 25/09/2027 |
| Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat vi hạt 22,5%) | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Samtrum 20mg | 08/09/2027 |
| Esomeprazole pellets 22.0% w/w | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Esomeprazole STADA 20 mg | 19/04/2027 |
| Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) | Metrochem API Private Limited | INDIA | TC NSX | Samtrum 40 mg | 29/11/2026 |
| esomeprazol magnesium trihydrat dạng pellet 8,5% | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd | INDIA | TCCS | WINESO 20 | 31/08/2026 |
| Esomeprazole Magnesium trihydrate Pellets 8.5% w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Esomeprazol 40mg | 02/06/2026 |
| Esomeprazole sodium | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | Epragas 40 | 20/12/2025 |
| Esomeprazole magnesi | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 39 | Bivoeso | 20/12/2025 |
| Esomeprazole magnesium trihydrate | Metrochem Api Private Limited | INDIA | USP 40 | Prazopro 40 | 14/06/2025 |
| Esomeprazole pellets 22,5% (Esomeprazole magnesium EC pellets 22,5% w/w) | Credo Life Sciences Pvt Ltd. | INDIA | TC NSX | HAXIUM 40 | 30/12/2024 |
| Esomeprazole magnesium trihydrate | Metrochem Api Private Limited | INDIA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Esomeprazole magnesium dihydrat pellets 8,5% | Spansules Formulations | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Lodegald-Eso | 22/10/2024 |
| Esomeprazole magnesium trihydrate EC pellets 8.5% w/w | Nifty Pharma Pvt.Ltd | INDIA | NSX | — | 22/10/2024 |
| Esomeprazol magnesium trihydrate | Everest Organics Limited | INDIA | USP 40 | NexumAPC 20 | 22/10/2024 |
| Esomeprazol 8,5% pellets | LEE PHARMA LIMITED SITE II | INDIA | TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Esomeprazole magnesium pellets 22.5% | Metrochem API Private Limited | INDIA | TC NSX | Esomeprazol 20mg | 22/10/2024 |
| Esomeprazol 8,5% pellets | LEE PHARMA LIMITED SITE II | INDIA | TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Esomeprazol magnesium trihydrate | Everest Organics Limited | INDIA | USP 40 | NexumAPC 40 | 22/10/2024 |
| Esomeprazole pellets 8.5% w/w (Esomeprazole Magnesium Dihydrate) | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Mepilori 40 | 09/05/2024 |
| Esomeprazole magnesium dihydrate | ZEON-HEALTH INDUSTRIES | INDIA | USP 39 | JIRACEK-20 | 09/05/2024 |
| Esomeprazole magnesium trihydrate | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 38 | N/A | 19/03/2024 |
| Esomeprazol magnesi dihydrat | Metrochem Api Private Limited | INDIA | NSX | Atsyp | 19/03/2024 |
| Esomeprazolmagnesi dihydrat | Metrochem Api Private Limited | INDIA | NSX | Atsyp | 19/03/2024 |
| Esomeprazol magnesi trihydrat | EVEREST ORGANICS LIMITED | INDIA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Esomeprazole magnesium dihydrat pellets 8,5% | Spansules Formulations | INDIA | TCNSX | Paesonazol 40 | 26/02/2024 |
| Esomeprazol magnesi trihydrat | EVEREST ORGANICS LIMITED | INDIA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Esomeprazol magnesium pellets 8,5% | Metrochem Api Private Limited | INDIA | NSX | N/A | 26/02/2024 |
| Esomeprazole Magnesium Dihydrate Pellets 8.5% w/w | Spanules Pharmatech Pvt.Ltd | INDIA | NSX | N/A | 26/02/2024 |
| Esomeprazole Magnesium Dihydrate Pellets 8.5% w/w | Spanules Pharmatech Pvt.Ltd | INDIA | NSX | N/A | 26/02/2024 |
| Esomeprazole magnesium trihydrate | EVEREST ORGANICS LIMITED. INDIA | INDIA | USP 39 | N/A | 26/02/2024 |
| Esomeprazol magnesi pellet w/w 8,5% | Metrochem API Private Limited – India. | INDIA | NSX | N/A | 26/02/2024 |
| Esomeprazole pellets 8.5% w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | — | 26/02/2024 |
| Esomeprazole magnesium trihydrat pellets 8,5% w/w | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | TCNSX | ESOMEPRAZOL 40-MV | 26/02/2024 |
| Esomeprazole sodium | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | NSX | Esogas | 26/03/2023 |
| Esomeprazol | Metrochem API Private limited | INDIA | TC NSX | Esomeprazol 20mg | 30/12/2022 |
| esomeprazol natri | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Vinxium | 02/07/2021 |
| Esomeprazole magnesium (as Esomeprazole magnesium dihydrat) pellets 22.0 % w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | In-house | Esomeprazol STADA 40 mg | 25/05/2020 |
| Esomeprazole magnesium (as Esomeprazole magnesium dihydrat) pellets 22.0 % w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | In-house | Esomeprazol STADA 20 mg | 08/02/2020 |
| Esomeprazole magnesium dihydrate pellets 8.5% | Metrochem API Private Limited | INDIA | TC NSX | Duhuzin 20 | 08/02/2020 |
| Esomeprazole magnesium dihydrate pellets 8.5% | Metrochem API Private Limited | INDIA | TC NSX | PT-Pramezole | 07/12/2019 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Dexamethason | 73 |
| Prednison | 74 |
| Tacrolimus | 74 |
| Olanzapin | 74 |
| Amlodipin | 74 |
| Methocarbamol | 72 |
| Amoxicillin; Acid clavulanic | 72 |
| Levofloxacin hemihydrate | 71 |
| Losartan potassium | 75 |
| Entecavir | 75 |
| Clotrimazol | 76 |
| Ursodeoxycholic acid | 70 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.