Losartan potassium xuất hiện trong 75 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 64 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
20 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 27 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 3 |
| 2019 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 9 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 75 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vazortan 50 | 890110137326 (cũ: VN-22436-19) | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Losaliv 25 | 893110101626 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Troysar50 | 890110079726 | Viên nén bao phim | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Losartan-LTF 50 | 893110489325 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Covance 50 mg | 890110438125 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Relizar 25 | 893110377525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Nonanti | 880110346425 (cũ: VN-17618-13) | Viên nén bao phim | Jin Yang Pharm. Co., Ltd. | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Saranto 25 | 890110299225 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Flamosar | 890110181825 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Angioten | 899110042725 (cũ: VN-13350-11) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh | Indonesia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Rotalzon | 560110018425 (cũ: VN-16196-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh | Portugal | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Losartan 100mg | 893110099800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Losacure-50 | 890110996524 (cũ: VN-21870-19) | Viên nén bao phim | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Losagen 50 | 890110997024 (cũ: VN-20286-17) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Losagen 100 | 890110996924 (cũ: VN-19475-15) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Lotenz 50 | 890110969224 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Splozarsin | 893110912724 (cũ: VD-33867-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lostad T25 | 893110914824 (cũ: VD-21534-14) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Toraass-25 | 890110777724 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Presartan-50 | 890110788724 (cũ: VN-21992-19) | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Presartan-25 | 890110788624 (cũ: VN-21991-19) | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Troysar 25 | 890110777924 | Viên nén bao phim | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Losarlife 50 | 890110785124 (cũ: VN-18363-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sartanpo 25 | 893110676024 (cũ: VD-22203-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lifezar | 893110624324 (cũ: VD-33978-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Pyzacar 25 mg | 893110550824 (cũ: VD-26430-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lostad T50 | 893110504424 (cũ: VD-20373-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Sutriptan 50 | 893110486424 (cũ: VD-21882-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Losartan 25 | 893110491524 (cũ: VD-32973-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Losarzed-50 | 890110354524 | Viên nén bao phim | Omnicals Pharma Private Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Sartanpo | 893110316024 (cũ: VD-20798-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Losartan 50mg | 893110249524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Losartan 25mg | 893110249424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Losachem 100 | 890110117224 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Wonsaltan Tab. | 880110128724 | Viên nén bao phim | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Lorista 50 | 383110010624 (cũ: VN-18882-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Jublosar 50mg | 890110434423 | viên nén bao phim | L.B.S. Laboratory Ltd., Part. | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Lifezar | 893110340823 (cũ: VD-28624-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Losartan 25 | 893110216123 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Lostad T100 | VD-23973-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lostad T12.5 | VD-23974-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cozaar | VN-18636-15 | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | United Kingdom | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sartinlo 50 | VN-23208-22 | viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Cozaar 50mg | VN-20570-17 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | United Kingdom | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Cozaar 100mg | VN-20569-17 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | United Kingdom | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Losachem 50 | VN-23061-22 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Resilo 50 | VN-22142-19 | Viên nén bao phim | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-16518-13 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 31/03/2013 | Không ghi |
| Sartinlo-50 | VN-16341-13 | viên nén bao phim | Myung Moon Pharmaceutical., Ltd | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Presartan-50 | VN-15065-12 | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Presartan-25 | VN-15064-12 | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Lifezar | VD-16171-11 | -- | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Wonsaltan | VN-13818-11 | Viên nén bao phim | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Losartan-Teva 25mg | VN-12944-11 | Viên nén bao phim | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 11/07/2011 | Không ghi |
| Covance Tablets 50mg | VN-13353-11 | Viên nén bao phim | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Losartan-Teva 50mg | VN-12945-11 | Viên nén bao phim | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 11/07/2011 | Không ghi |
| Resilo 50 | VN-13121-11 | Viên nén bao phim | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Losposi | VN-12737-11 | Viên nén bao phim | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Losamark 25 | VN-11175-10 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Losamark 50 | VN-11176-10 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lipewin tablets | VN-10638-10 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sastan 50 | VN-10156-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Losartan -Sandoz 50mg | VN-5421-10 | Viên nén bao phim | Hexal Pharma GmbH | Thổ Nhĩ Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Losardil-25 | VN-5276-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM và DP Hà An | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Opesartan | 893110281800 (cũ: VD-21677-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Sutriptan 25 | 893110935324 (cũ: VD-25247-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Lipewin | VN-22940-21 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt. Ltd. | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Outenzz 25 | VN-22836-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Outenzz 50 | VN-22837-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Ksart 25 | VN-16298-13 | Viên nén bao phim | Kusum Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Ksart Tablets-50mg | VN-15523-12 | Viên nén bao phim | M/S Kusum Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Angizaar-25 | VN-14282-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Angizaar-50 | VN-14272-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Miratan 25 | VN-14462-12 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Miratan 50 | VN-14463-12 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Entecavir | 75 |
| Amlodipin | 74 |
| Prednison | 74 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Tacrolimus | 74 |
| Olanzapin | 74 |
| Clotrimazol | 76 |
| Lamivudin | 77 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Esomeprazole | 73 |
| Dexamethason | 73 |
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.