Prednison xuất hiện trong 74 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 25 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 54 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 19 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
20 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 34 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 3 |
Toàn bộ 74 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Enlie Prednison 5 mg | 893110144926 (cũ: VD-22738-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Prednison 5 mg | 893110493125 (cũ: VD-22739-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Prednison | 893110217825 (cũ: VD-26534-17) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cortancyl 5mg | 893110220325 (cũ: VD-34881-20) | Viên nén | Chi nhánh Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Donasore | 893110162325 (cũ: VD-21206-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Prednisone 5mg | 893110148925 (cũ: VD-20956-14) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Prednison 20 | 893110201700 (cũ: VD-33293-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Prednison | 893110231800 (cũ: VD-33626-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Prednitabs 5mg | 893110306500 (cũ: VD-34532-20) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Prednisontana | 893110280000 (cũ: VD-27614-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dresnason | 893110201600 (cũ: VD-28794-18) | viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Prednison 5 mg | 893110051000 (cũ: VD-21030-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Prednison | 893110037000 (cũ: VD-34312-20) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Prednison-USA.NIC | 893110057000 (cũ: VD-23952-15) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Nisoni | 893110894124 (cũ: VD-33627-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nilsored DNP 5mg | 893110907624 (cũ: VD-32226-19) | Viên nén | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Prednison | 893110917524 (cũ: VD-30878-18) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Prednison 5 mg | 893610885824 (cũ: GC-286-17) | Viên nén 2 lớp | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Predlonis | 893110909924 (cũ: VD-26631-17) | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Usapred | 893110553424 (cũ: VD-30901-18) | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Prednison | 893110470124 (cũ: VD-26243-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Prednison Caps | 893110512724 (cũ: VD-32728-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Prednison | 893110471224 (cũ: VD-32559-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Predni IMP 5 mg | 893610437424 (cũ: GC-260-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Prednison 5 mg | 893110472124 (cũ: VD-30755-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Dopred 5 mg | 893110472024 (cũ: VD-30025-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Prednison | 893110308224 (cũ: VD-22751-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Prednison | 893110174624 (cũ: VD-28195-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Prednison 5mg | 893610206824 (cũ: GC-292-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Prednison | 893110194724 (cũ: VD-28611-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Farnisone | 893110060524 (cũ: VD-29731-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Prednison 5 mg | 893110319623 (cũ: VD-21028-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Prednison 5 - BVP | 893110239423 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Prednison Domesco 5mg | 893110039923 (cũ: VD-22309-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Prednison 5 mg | VD-21029-14 | Viên nén | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Prednison 5 mg | VD-35103-21 | Viên nén | Công ty TNHH Công nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Prednison 5mg | VD-33167-19 | Viên nang cứng (tím bạc/hồng bạc) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Prednison 5mg | VD-32891-19 | Viên nén màu tím | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Prednison 5mg | VD-31209-18 | Viên nén màu hồng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Prednisone 5mg | GC-264-17 | Viên nén (màu trắng) | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Prednison | VD-18021-12 | Viên nén tròn | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Nilsored DNP 5mg | VD-16361-12 | -- | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Nilsored DNP 10 mg | VD-16360-12 | -- | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Prednison 5 mg | VD-15907-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Prednison 5 mg | VD-15558-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Prednison 5mg | VD-12200-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Prednison | VD-12059-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Prednison | VD-12057-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Prednison | VD-12058-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Farnisone | VD-11007-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fefudo 20mg | VD-11113-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Prednison 5mg | VD-10477-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fefudo 5mg | VD-10335-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cortancyl (SXNQ của Aventis Pharma S.A.) | VD-9774-09 | Viên nén | Công ty Roussel Việt Nam | Việt Nam | 03/11/2009 | Không ghi |
| Prednison | 893110284000 (cũ: VD-34533-20) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Prednison | 893110283900 (cũ: VD-34531-20) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Prednison | 893110282500 (cũ: VD-33625-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Prednison | 893110284100 (cũ: 893100284100) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Prednison 5mg | 893110932924 (cũ: VD-22098-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Prednison | 893110644924 (cũ: VD-28612-17) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Prednison | 893110645024 (cũ: VD-28613-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Prednison | 893110645124 (cũ: VD-31418-18) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Prednison Caps | 893110514224 (cũ: VD-25021-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Prednison 5 mg | VD-34247-20 | Viên nén (màu xanh) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 14/06/2020 | Hết hạn |
| Prednison | VD-26021-16 | Viên nang cứng (trắng - đỏ) | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Prednison 5 mg | VD-24089-16 | Viên nang cứng (vàng - cam) | Công ty cổ phần dược Đồng Nai. | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Prednison | VD-21207-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Đồng Nai. | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Prednison 5mg | VD-20857-14 | Viên nén (màu hồng) | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Prednison 5mg | VD-20858-14 | Viên nén (màu cam) | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Prednison | VD-17032-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Prednison | VD-17030-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Prednison | VD-17031-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Prednison | VD-12056-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Hết hạn |
| Prednison 5mg | GC-298-18 | Viên nén (màu hồng) | (Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 26/03/2018 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Prednisone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Predni IMP 5 mg | 17/06/2029 |
| Prednisone | Henan Lihua Pharmaceutical co.,ltd | CHINA | USP 42 | Prednison 5 - BVP | 23/08/2028 |
| Prednison | Jiangsu Grand Xianle Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | PREDNISON 5 mg | 02/06/2026 |
| Prednison | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Prednison | 14/06/2025 |
| Prednison | Henan Lihua Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP40 | Prednison | 14/06/2025 |
| Prednison | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Prednison | 14/06/2025 |
| Prednison | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 14/06/2025 |
| Prednison | Henan Lihua Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Prednison | 22/10/2024 |
| Prednison | Henan Lihua Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Prednison | 22/10/2024 |
| Prednison | Henan Lihua Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Prenison | 22/10/2024 |
| Prednison | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | N/A | 22/10/2024 |
| Prednison | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 36 | PREDNISON | 22/10/2024 |
| Prednison | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | prednison | 31/07/2024 |
| Prednison | Henan lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | Prednison Caps | 09/05/2024 |
| Prednison | HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP40 | PREDNISON | 19/03/2024 |
| Prednison | HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP38 | Nilsored DNP 5mg | 26/02/2024 |
| Prednisone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Prednison 5 mg | 04/07/2023 |
| Prednisone | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Prednison 5 mg | 04/07/2023 |
| Prednisone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Prednison 5mg | 26/03/2023 |
| Prednisone | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Prednison 5 mg | 23/07/2020 |
| Prednisone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Prednison 5 mg | 23/07/2020 |
| Prednison | Jiangsu Grand Xianle Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Prednison | 26/05/2020 |
| Prednisone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 41 | Prednison | 12/02/2020 |
| Prednisone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Prednison Domesco 5 mg | 08/02/2020 |
| Prednisone | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Prednison Domesco 5 mg | 08/02/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Amlodipin | 74 |
| Tacrolimus | 74 |
| Olanzapin | 74 |
| Losartan potassium | 75 |
| Esomeprazole | 73 |
| Entecavir | 75 |
| Dexamethason | 73 |
| Methocarbamol | 72 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Amoxicillin; Acid clavulanic | 72 |
| Clotrimazol | 76 |
| Lamivudin | 77 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.