Bromhexin hydroclorid xuất hiện trong 77 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 74 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
21 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 33 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 77 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BROMHEXFAR 4 Không kê đơn | 893100094326 | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Redolvonkids Không kê đơn | 893100477625 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bropexto Không kê đơn | 893100467125 | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bromhexin 8 mg Kingphar Không kê đơn | 893100405425 | viên nén | Công ty trách nhiệm hữu hạn KINGPHAR Group | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bromhexin DWP 12 mg | 893110385225 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Novahexin 5 ml Không kê đơn | 893100206625 (cũ: VD-19931-13) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ocehexin 8 Không kê đơn | 893100171525 (cũ: VD-34357-20) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần O2pharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Brommohexin TP Không kê đơn | 893100079025 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Batiwell Không kê đơn | 893100284700 (cũ: VD-31011-18) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần 23 tháng 9 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bromhexin 8mg Không kê đơn | 893100278800 (cũ: VD-33241-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Bromhexin 12mg | 893110225400 (cũ: VD-34003-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bromhexin Không kê đơn | 893100215200 (cũ: VD-33443-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bromhexine A.T Không kê đơn | 893100210000 (cũ: VD-25652-16) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Brosuvon Không kê đơn | 893100235600 (cũ: VD-27220-17) | Sirô | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| J cof Không kê đơn | 893100244500 (cũ: VD-27430-17) | Sirô | Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Qbisol Kids Không kê đơn | 893100144100 | Sirô thuốc | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Bromtryp Không kê đơn | 893100042800 (cũ: VD-33772-19) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Disolvan Không kê đơn | 893100039100 (cũ: VD-33737-19) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Novahexin 10 Không kê đơn | 893100851324 (cũ: VD-31834-19) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Nicbesolvin-4 Không kê đơn | 893100861324 (cũ: VD-23309-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Bromhexin 4 Không kê đơn | 893100801324 (cũ: VD-21130-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| BROMHEXIN BOSTON 4 Không kê đơn | 893100733424 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bromhexin Không kê đơn | 893100654024 (cũ: VD-30227-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Bromhexin | 893600624524 (cũ: 893610624524) | Viên nén | Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| BROMHEXIN BOSTON 8 Không kê đơn | 893100573624 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Nic Besolvin-4 Không kê đơn | 893100502724 (cũ: VD-33086-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bromhexin 4 Không kê đơn | 893100477624 (cũ: VD-31510-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bromhexin Không kê đơn | 893100402024 (cũ: VD-30361-18) | Siro | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bromhexin 8mg Không kê đơn | 893100405624 (cũ: VD-32266-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bomaxte 0,8mg/ml Không kê đơn | 893100363124 | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bromhexin 8mg Không kê đơn | 893100379524 (cũ: VD-31548-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Trabroxin Không kê đơn | 893100370724 | Sirô | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Disolvan Không kê đơn | 893100324924 (cũ: VD-31309-18) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Qbisol Không kê đơn | 893100276424 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Bomaxte Tab. Không kê đơn | 893100268624 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Agi-Bromhexine 16 | 893110200724 (cũ: VD-30270-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Agi-Bromhexine 4 Không kê đơn | 893100200824 (cũ: VD-29647-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Bromhexin 8 mg Không kê đơn | 893100216724 (cũ: VD-25415-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Bisinthvon 8 Không kê đơn | 893100050624 (cũ: VD-21806-14) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Medibivo sol Không kê đơn | 893100064724 (cũ: VD-27935-17) | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Nicbesolvin-8 Không kê đơn | 893100397823 (cũ: VD-23310-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Bromhexin 8mg Không kê đơn | 893100307623 (cũ: VD-30629-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nic Besolvin-8 Không kê đơn | 893100329723 (cũ: VD-30087-18) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Muscolyse Không kê đơn | 893100322923 (cũ: VD-27417-17) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Medibivo | 893110289123 (cũ: VD-28988-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Novahexin 8 Không kê đơn | 893100244023 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Bromhexin 8mg Không kê đơn | 893100203123 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Bromhexin 8 Không kê đơn | 893100040523 (cũ: VD-20548-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Hexinvon 4 Không kê đơn | 893100048123 (cũ: VD-23542-15) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Anhexin | VD-36131-22 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Hexinvon 8 | VD-23543-15 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Bromhexin 8mg | VD-36030-22 | Viên nén | Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Bromhexfar | VD-35439-21 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Apihexin | VD-34617-20 | Siro | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Apihexin 8 | VD-34618-20 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bromxim | VD-34812-20 | Siro | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bromhexin 8mg | VD-27059-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bromhexin 8 | VD-26350-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| NIC Besolvin 4 | VD-18144-12 | Viên nén | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Bromhexin | VD-17463-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| NIC Besolvin 8 | VD-17794-12 | viên nén | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Bromhexin 4 | VD-17371-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Bromhexin 8 | VD-17372-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Bromhexin 8 mg | VD-16373-12 | -- | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bromhexin 4mg | VD-13912-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dosulvon | VD-13949-11 | — | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bromhexin 8 | VD-13277-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bromhexin 4 | VD-13276-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bromhexin 8 mg | VD-13538-10 | — | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bromhexin | VD-12267-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bromhexin | VD-11557-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Biovon 8mg | VD-12010-10 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bixovom 4 | VD-11177-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bromhexin 8mg | VD-10691-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Bromhexin 8 Không kê đơn | 893100867824 (cũ: VD-22255-15) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Bromhexin 8 | VD-22563-15 | Viên nén màu trắng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Bromhexin 8 | VD-22564-15 | Viên nén màu vàng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
| Roxithromycin | 77 |
| Lamivudin | 77 |
| Fexofenadin HCl | 78 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Clotrimazol | 76 |
| Olanzapine | 79 |
| Losartan potassium | 75 |
| Mephenesin | 79 |
| Entecavir | 75 |
| Tacrolimus | 74 |
| Paclitaxel | 80 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.