Cefoperazon, Sulbactam xuất hiện trong 76 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 65 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
27 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 21 |
| 2023 | 10 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 8 |
| 2014 | 10 |
| 2013 | 6 |
Toàn bộ 76 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefoperazon 1g/Sulbactam 0,5g | 893110106126 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Nozasul 500mg | 893110276725 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefoperazon 1g/Sulbactam 1g | 893110259325 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefoperazon 0,5g/Sulbactam 0,5g | 893110259225 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Trafucef-S 2g | 893110334100 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Trafucef-S | 893110334000 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cefoperazon 1g và Sulbactam 1g | 893110297800 (cũ: VD-19060-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bacsulfo 0,25g/0,25g | 893110216000 (cũ: VD-33156-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sulraapix | 893110242900 (cũ: VD-22285-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefoperazon 0,5g và Sulbactam 0,5g | 893110297600 (cũ: VD-19057-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefoperazon 2g/Sulbactam 1g | 893110100900 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Baforazon 3g | 893110943524 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Bacsulfo 1g/0,5g | 893110809424 (cũ: VD-33157-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Sucefone 1g | 893110830824 (cũ: VD-34342-20) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Trikapezon Plus 1,5g | 893110822824 (cũ: VD-25808-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Trikapezon Plus | 893110822724 (cũ: VD-26289-17) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Bacsulfo 0,5g/0,5g | 893110809324 (cũ: VD-32833-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Trikapezon Plus 2g | 893110822924 (cũ: VD-23037-15) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Midapezon | 893110812624 (cũ: VD-25725-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vibatazol 1g/0,5g | 893110687824 (cũ: VD-30594-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fytobact 1g | 890110518124 (cũ: VN-17661-14) | Bột pha tiêm | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Bacsulfo 1g/1g | 893110386824 (cũ: VD-32834-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefoperazon 1g/ Sulbactam 1g | 893110371024 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Prazone-S 2.0 G | 890110131424 (cũ: VN-18288-14) | Bột pha tiêm | Venus Remedies Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Vitabactam 2g/1g | 893110044524 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefoperazone/ Sulbactam 0,5g/ 0,5g | 893110452623 | Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Cefoperazone/ Sulbactam 1 g/ 1 g | 893110452723 | Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Peractam 1g | 893110310023 (cũ: VD-21262-14) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sunewtam 1g | 893110342323 (cũ: VD-27266-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefopefast-S 3000 | 893110244223 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Mczima | 890110192623 | Bột pha tiêm | Zeiss Pharma Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Seforaz-S 2gm | 890110186723 | Thuốc bột để pha tiêm truyền (tiêm tĩnh mạch, bắp) | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Cefpar-SB 2g | 890110186123 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Sunewtam 2g | 893110039323 (cũ: VD-21826-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Cefopefast-S 1000 | VD-35452-21 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Cefopefast-S 2000 | VD-35453-21 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Sulraapix 1,5g | VD-35470-21 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Sulraapix 2g | VD-35471-21 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Nozasul 2g | VD-19649-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Midapezon 1,5g | VD-34715-20 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Acebis | VD-30000-18 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Acebis | VD-28336-17 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cefolatam | VN-20538-17 | Bột pha dung dịch tiêm tĩnh mạch | Kolon Global Corp | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Cospraz | VN-19622-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Spencer | VN-19348-15 | Bột pha tiêm | Shine Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Bioszone | VN-18608-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 08/02/2015 | Không ghi |
| Peractum-1000+1000 | VN-18732-15 | Bột pha tiêm | Blue Cross Laboratories Ltd | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Magtam 1,5g | VN-18697-15 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Ultibact | VN-18785-15 | Bột pha tiêm | SM Biomed Sdn. Bhd. | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Petasumed 2g | VD-22128-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Bactapezone (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21994-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Petasumed | VD-21831-14 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Meozone forte | VN-18281-14 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Libracefactam 2g | VN-18259-14 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Uruguay | 18/09/2014 | Không ghi |
| Sulcetam Inj. | VN-18057-14 | Bột pha tiêm tĩnh mạch | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cefsolaxe Injection | VN-18076-14 | Bột pha tiêm | Saint Corporation | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cefoperamark-S 1,5g | VN-18013-14 | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Suklocef | VN-17304-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Peractum -500+500 | VN-17267-13 | Bột pha tiêm | Blue Cross Laboratories Ltd | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Bactapezone | VD-19176-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Forekaximeinj 1g | VN-16357-13 | Bột pha tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sulbactam-Cefoperazone | VD-18091-12 | Bột pha tiêm | Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Glortum | VD-15354-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Trikapezon Plus | VD-13508-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bactapezone | VD-12636-10 | — | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cefbactam VCP | 893110177125 (cũ: VD-20889-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Metmintex 3.0g | 890110193223 | Bột pha tiêm | Saifen Drugs Philippines Inc. | India | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Cefriotal Inj. | VN-20213-16 | Bột pha tiêm | Saint Corporation | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Izone-S1GM | VN-19142-15 | Bột pha tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Y-MED | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Glortum 2 g | VD-22454-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Uklin | VN-18514-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Tabazo Inj | VN-18422-14 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Peractam 2g | VD-19867-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Xonesul-2 | VN-16824-13 | Bột pha tiêm | M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Kebasyn-500+500 | VN-19743-16 | Bột pha tiêm | SM Biomed Sdn. Bhd. | Ấn Độ | 22/03/2016 | Đã rút |
| BASULTAM | VN-18017-14 | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Medochemie Ltd. | Cyprus | 11/06/2014 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Clotrimazol | 76 |
| Entecavir | 75 |
| Roxithromycin | 77 |
| Losartan potassium | 75 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Lamivudin | 77 |
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
| Olanzapin | 74 |
| Amlodipin | 74 |
| Tacrolimus | 74 |
| Prednison | 74 |
| Fexofenadin HCl | 78 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.