Sulpirid xuất hiện trong 67 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 28 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 4 |
Toàn bộ 67 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Spirilix | 893110178926 (cũ: VD-21725-14) | Viên nang cứng | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sulpirid | 893110486125 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Doginatil | 893110384025 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Gesheart | 893110268825 | Dung dịch thuốc | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sulpiride | 893110157825 (cũ: VD-26623-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Betamaks 100 mg tablets | 475110005825 | Viên nén | Joint Stock Company “Grindeks” | Latvia | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Doginatil 200 | 893110232000 (cũ: VD-34287-20) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Biosride | 893110259900 (cũ: VD-27626-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Nguyễn Vy | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Shihero | 893110292700 (cũ: VD-33515-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Doginatil 400 | 893110232100 (cũ: VD-34288-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sulpiride | 893110289900 (cũ: VD-34170-20) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ancicon | 893110061400 (cũ: VD-19755-13) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sulpiride 50mg | 893110061700 (cũ: VD-27656-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sulpragi | 893110878024 (cũ: VD-25617-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sulpirid 200mg | 893110872824 (cũ: VD-18907-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dognefin | 893110873024 (cũ: VD-22096-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sulpirid 50mg | 893110898624 (cũ: VD-20478-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Kanpo | 893110810524 (cũ: VD-33462-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dogmakern 50mg | 840110784324 (cũ: VN-22099-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Spain | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sulpiride Dnp 50 | 893110752324 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lavgab | 893110689724 (cũ: VD-27175-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Stogurad | 893110664124 (cũ: VD-27452-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Dogracil | 893110625224 (cũ: VD-33250-19) | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Betamaks 50mg tablets | 475110353324 | Viên nén | Joint Stock Company "Grindeks" | Latvia | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Dogwazin | 893610195724 (cũ: GC-311-19) | Viên nang cứng | Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vaco-Dotil | 893110174824 (cũ: VD-31284-18) | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sulpirid | 893110143724 (cũ: VD-20652-14) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dogtapine | 893110156424 (cũ: VD-25705-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sulpirid 50mg | 893110139124 (cũ: VD-26682-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Betamaks 200mg tablets | 475110126224 | Viên nén | Joint Stock Company "Grindeks" | Latvia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Vaco-Dotil caps | 893110080924 (cũ: VD-29943-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sulpirid 50 | 893110059324 (cũ: VD-21260-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sulpirid Cap DWP 50mg | 893110031624 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Sulficin | 893110330223 (cũ: VD-25967-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Maxdotyl 50 mg | 893110319523 (cũ: VD-28385-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Omaride | 893110296223 (cũ: VD-24858-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| TV.Sulpiride 50 | 893110235423 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Docnotine | 893110094823 (cũ: VD-23449-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Sulpiride 50mg | 893110043323 (cũ: VD-24217-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Sulrimed 50 | VD-22460-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Doginatil | VD-19697-13 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Procelin | VD-21763-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Sulpirid 50mg | VD-35934-22 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Sulpirid DWP 100mg | VD-35226-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Coonspan 50 | VD-35102-21 | Viên nang cứng | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Sulpirid 50mg | VD-28317-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Dosding | VD-23026-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Sulpirid 50 | VD-21128-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Numed | VD-17938-12 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Anxita | VD-16557-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Kanpo | VD-16687-12 | -- | Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Maxdotyl | VD-15906-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Meyerdogtil | VD-15566-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Dogracil | VD-14074-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sulpiride DNP 50mg | VD-12544-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sulpiride Stada 50 mg | VD-12625-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sulpiride | VD-11991-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Sulpragi | VD-11510-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Sulpirid 50 mg | VD-11431-10 | — | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ancicon | VD-10873-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Sulpiride | VD-10032-10 | — | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Sulpiride 50mg | 893110320600 (cũ: VD-34278-20) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Omaride | VD-24858-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Uphadoctin 50 | VD-22244-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Sentipec 50 | VD-20183-13 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Newgenstoguardcap | VD-19041-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Dogracil | VD-18139-12 | Viên nang cứng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Atorvastatin calcium | 67 |
| Ceftazidime | 67 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Fluconazole | 66 |
| Captopril | 66 |
| Albendazol | 66 |
| Apixaban | 66 |
| Acarbose | 66 |
| Ondansetron | 69 |
| Nebivolol | 69 |
| Desloratadine | 65 |
| Allopurinol | 65 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.