Paracetamol, Cafein xuất hiện trong 66 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 56 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
28 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 9 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 5 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TENAMYD ACTADOL EXTRA Không kê đơn | 893100088526 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Actadol-Extra Không kê đơn | 893100161624 (cũ: VD-21884-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Rehnekol extra Không kê đơn | 893100237024 | Viên nén bao phim | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vadol 650 Extra Không kê đơn | 893100211924 (cũ: VD-29291-18) | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Pancidol Extra Không kê đơn | 893100208324 (cũ: VD-29406-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Rumenadol extra Không kê đơn | 893100182724 (cũ: VD-30005-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fudnycol Không kê đơn | 893100086024 (cũ: VD-29361-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất-thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acemol Extra Không kê đơn | 893100052724 (cũ: VD-27730-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| EU Parakult Extra Không kê đơn | 893100025924 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Bamyrol Extra Không kê đơn | 893100366023 (cũ: VD-29773-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Dopagan Extra Không kê đơn | 893100382223 (cũ: VD-30748-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Pancidol Extra plus Không kê đơn | 893100302223 (cũ: VD-29407-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mexcold Plus Không kê đơn | 893100254123 (cũ: VD-30402-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glotadol Power Không kê đơn | 893100351323 (cũ: VD-22138-15) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Gidahan forte Không kê đơn | 893100218023 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tadolfein Extra New Không kê đơn | 893100127723 | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Uphadol Extra Không kê đơn | 893100099023 (cũ: VD-15480-11) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Cadigesic Extra Không kê đơn | 893100046523 (cũ: VD-23421-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Paracetamolcafein Không kê đơn | 893100003523 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Paralmax extra | VD-21248-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Topsea - F | VD-21908-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Dolodon Extra | VD-36107-22 | Viên nén | Công ty cổ phần công nghệ sinh học – Dược phẩm ICA | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Panactol - Extra | VD-20764-14 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Mediralgan Extra | VD-35749-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Glotadol Extra | VD-20717-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Partamol-Cafein | VD-21113-14 | Viên nén sủi | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Hapacol Extra | VD-20570-14 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Panadol Extra with Optizorb (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Sterling Drug (Malaya) Sdn. Bhd.; Địa chỉ: Lot 89, Jalan Enggang, Ampang/Hulu Kelang Industrial Estate, 68000 Ampang, Selangor, Malaysia) | VN-19964-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng tiêu dùng và Chăm sóc sức khỏe Việt Nam | Ireland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Fudofencol | VD-35523-21 | Viên nén | Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Theparmol Extra | VD-32752-19 | Viên nén | Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Dasamex Extra | VD-28753-18 | Viên nén dài | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Jordapol | VD-19173-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Detapham. | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Dopagan Extra | VD-18077-12 | viên nén dài | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Giảm đau thần kinh D6 | VD-17441-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Vadol 650 Extra | VD-17629-12 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Giảm đau Thần kinh TH - D2 | VD-17101-12 | -- | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Theparmol Extra | VD-16645-12 | -- | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Becobanoigin | VD-15263-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Pancelxim extra | VD-15037-11 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Tekarin | VD-14138-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 03/03/2011 | Không ghi |
| Lessenol extra | VD-13264-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Tadolfein extra | VD-13685-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Andol fort ex | VD-12858-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nafluextra | VD-13039-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ophazidon | VD-12276-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Optafein | VD-12429-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Vadol Extra | VD-11809-10 | — | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Acemol Extra | VD-11475-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Tanaoptazdon New | VD-12068-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Setald | VD-11595-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ralidon s | VD-11805-10 | — | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Opmertab | VD-11790-10 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Frantamol Extra | VD-10741-10 | — | Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| pms-Mexcold plus | VD-10257-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Paradau extra | VD-10760-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Biragan Extra | VD-10089-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Infa-Ralgan Extra | VD-34984-21 | Viên nén sủi bọt | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Paradau extra | VD-25939-16 | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Skdol Cafein | VD-24258-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Partinol cafein | VD-21447-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Phaanedol Plus | VD-21092-14 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Viên số II giảm đau | VD-18661-13 | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Nicbazagin | VD-17269-12 | -- | Công ty TNHH Dược Phẩm USA-NIC | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Optanado | VD-17271-12 | -- | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Bivinadol extra | VD-13705-11 | — | CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE | Việt Nam | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Hapacol 650 Extra | VD-14913-11 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 09/06/2011 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Fluconazole | 66 |
| Acarbose | 66 |
| Captopril | 66 |
| Apixaban | 66 |
| Albendazol | 66 |
| Acid tranexamic | 65 |
| Allopurinol | 65 |
| Ceftazidime | 67 |
| Sulpirid | 67 |
| Atorvastatin calcium | 67 |
| Desloratadine | 65 |
| Erythromycin | 64 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.