Allopurinol xuất hiện trong 65 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 17 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
21 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 24 |
| 2023 | 12 |
| 2020 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 13 |
Toàn bộ 65 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Oripuric 100 | 893110100126 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Milurit | 599110042026 (cũ: VN-21853-19) | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Allopurinol 100mg Nippon Chemiphar | 893110021526 | Viên nén | Công ty TNHH Nippon Chemiphar Việt Nam | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Dulerinol | 893110115725 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Alopurinol Arena 100 mg Tablets | 594110008325 | Viên nén | Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Allopurinol | 893110256200 (cũ: VD-34515-20) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Usar-Antiguts | 893110143700 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hadugut 300 | 893110107600 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Medi-Allopurinol | 893110024900 (cũ: VD-28987-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Chitocol 300 | 890110978724 | Viên nén | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Chitocol 100 | 890110978624 | Viên nén | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Lorigout 100mg | 893110906524 (cũ: VD-32195-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Allopurinol 200 | 893110876224 (cũ: VD-26712-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Allopsel 300 | 893110918324 (cũ: VD-27426-17) | Viên nén | Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Apuric 200 | 893110670224 (cũ: VD-26974-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Apuric 100 | 893110670124 (cũ: VD-26973-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Deuric 300 | 893110600024 (cũ: VD-22224-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| SaVi Allopurinol | 893110542224 (cũ: VD-25267-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Hadugut 100 | 893110579124 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Sadapron 100 | 529110521624 (cũ: VN-20971-18) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Zuryk | 893110435924 (cũ: VD-29728-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Angut 300 | 893110477824 (cũ: VD-26593-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dulerinol | 893110258624 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Agigout 300 | 893110244724 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Dulerinol | 893110258524 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Allopurinol | 893110227524 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Miberic 100 | 893110238924 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Lorigout 300mg | 893110179424 (cũ: VD-28300-17) | Viên nén | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Allopurinol | 893110064024 (cũ: VD-25704-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Axibos 300 | 893110461023 | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Miberic 200 | 893110461523 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Gut A thepharm | 893110357423 (cũ: VD-22269-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Allopurinol 300 mg | 893110381223 (cũ: VD-30011-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Darinol 300 | 893110264323 (cũ: VD-28788-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Miberic 300 | 893110336023 (cũ: VD-26584-17) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Milurit | 599110188023 | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Agigout 100 | 893110147223 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Allopurinol Stella 300mg | 893110106823 (cũ: VD-23985-15) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Allopurinol STELLA 100 mg | 893110108123 (cũ: VD-26572-17) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Sadapron 300 | 529110073123 (cũ: VN-20972-18) | viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Zalrinol | 893110045623 (cũ: VD-21700-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Vacopuric 300 | VD-34807-20 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Axibos 300 | VD-26549-17 | Viên nén | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Alloflam 100 | VN-16895-13 | Viên nén | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Apuric 100 | VD-16935-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Apuric 200 | VD-16936-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Darinol 300 | VD-16186-12 | -- | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Milurit | VN-14161-11 | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | Hungary | 07/11/2011 | Không ghi |
| Menston | VN-13150-11 | Viên nén | Hana Pharm. Co., Ltd. | Thái Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Allopurinol 300 mg | VD-12816-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Zuryk | VD-13169-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Allopurinol | VD-13112-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Allopurinol Tablet 300mg | VN-10649-10 | Viên nén | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sadapron 100 | VN-9829-10 | Viên nén | Remedica Ltd. | Cyprus | 14/04/2010 | Không ghi |
| Sadapron 300 | VN-9830-10 | Viên nén | Remedica Ltd. | Cyprus | 14/04/2010 | Không ghi |
| Allopsel | VD-11319-10 | — | Công ty Roussel Việt Nam.. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Alurinol | VN-9589-10 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Allopurinol Stada 300mg | VD-11301-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Korea united allopurinol | VD-10797-10 | — | Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Osarinol | VN-5072-10 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Thái Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Osarinol | VN-5071-10 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Thái Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Allopurinol Tablets BP 300mg | VN-5515-10 | Viên nén | Medico Remedies Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Sayton | VD-25408-16 | Viên nén | Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Chondrasil | VN-17919-14 | Viên nén | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Allopurinol | VD-15136-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 11/07/2011 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Allopurinol | XIAMEN FINE CHEMICAL IMPORT AND EXPORT CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | ZURYK | 17/06/2029 |
| Allopurinol | Ipca Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Agigout 300 | 28/03/2029 |
| Allopurinol | Henan Dongtai Pharm Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Allopurinol | 30/01/2029 |
| Allopurinol | Yixing City Xingyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Allopurinol | 30/01/2029 |
| Allopurinol | Harman Finochem Ltd. | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Miberic 200 | 07/11/2028 |
| Allopurinol | Harman Finochem Ltd. | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Axibos 300 | 07/11/2028 |
| Allopurinol | Yixing City Xingyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2021 | Allopurinol 300mg | 18/10/2028 |
| Allopurinol | Ipca Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Agigout 100 | 02/07/2028 |
| Allopurinol | Unidrug Innovative Pharma Technologies Ltd | INDIA | BP2016 | Allopurinol | 14/06/2025 |
| Allopurinol | SMS Lifesciences India Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | MIBERIC 300 | 30/12/2024 |
| Allopurinol | Harman Finochem Ltd. | INDIA | EP phiên bản hiện hành | MIBERIC 300 | 30/12/2024 |
| Allopurinol | Wuxi Taxus Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | MIBERIC 300 | 30/12/2024 |
| Allopurinol | Harman Finochem Ltd. | INDIA | Ph. Eur. 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Allopurinol | Harman Finochem Ltd. | INDIA | Ph. Eur. 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Allopurinol | Harman Finochem Limited. | INDIA | USP 41 | Allopurinol 300 mg | 26/03/2023 |
| Allopurinol | HARMAN FINOCHEM LTD. | INDIA | BP 2018 | — | 04/09/2021 |
| Allopurinol | HARMAN FINOCHEM LTD. | INDIA | BP 2018 | — | 04/09/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acid tranexamic | 65 |
| Desloratadine | 65 |
| Erythromycin | 64 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Loratadine | 64 |
| Fluconazole | 66 |
| Albendazol | 66 |
| Apixaban | 66 |
| Captopril | 66 |
| Acarbose | 66 |
| Sulpirid | 67 |
| Ceftazidime | 67 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.