Acarbose xuất hiện trong 66 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 12 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 63 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
15 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 23 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acarbose 50mg | 893110151926 (cũ: VD-34689-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lousu ODT 50 | 893110122526 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Curbose 50 mg | 890110069826 | Viên nén không bao | Emcure Pharmaceuticals Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Curbose 100 mg | 890110069726 | Viên nén không bao | Emcure Pharmaceuticals Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Acarbose Friulchem | 800110037426 (cũ: VN-22091-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Solbose 50 ODT | 893110491225 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Haducarbo 25 | 893110269125 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bivicarbo 25 | 893110250125 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Acarbose OD MDS 100 mg | 893110067025 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Acarbose 25 | 893110072025 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haducarbo 100 | 893110092225 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haducarbo 50 | 893110092325 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Acarbay | 893110115025 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Acarbay | 893110115125 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lousu 25 | 893110161000 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Gyoryg | 893110020900 (cũ: VD-21988-14) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acabrose Tablets 50mg | 471110002500 (cũ: VN-21345-18) | Viên nén | Công ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt Nam | Taiwan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Usarbose 50 | 893110815524 (cũ: VD-33510-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Usarbose 100 | 893110815424 (cũ: VD-33509-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Acarbose MDS 25 mg | 893110739124 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pharglucar 50 | 893110601324 (cũ: VD-33605-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Medbose 100 | 893110588324 (cũ: VD-30264-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Pharglucar 100 | 893110601224 (cũ: VD-33604-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Bluecose | 560110517424 (cũ: VN-20393-17) | Viên nén không bao | Bluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A | Portugal | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Aucabos | 893110500724 (cũ: VD-27672-17) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Arbosnew 100 | 893110380624 (cũ: VD-25610-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Arbosnew 50 | 893110380724 (cũ: VD-31568-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Lousu 50 | 893110373224 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Mitabose | 893110260424 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Acarbay | 893110257624 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| SaVi Acarbose 25 | 893110164624 (cũ: VD-28030-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| SaVi Acarbose 100 | 893110164524 (cũ: VD-24268-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bivicarbo | 893110188524 (cũ: VD-25573-16) | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Medbose 50 | 893110143024 (cũ: VD-30265-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glucobay 100mg | 400110130024 (cũ: VN-20230-17) | Viên nén | Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) | Germany | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Glucobay 50mg | 400110130124 (cũ: VN-20231-17) | Viên nén | Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) | Germany | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Acarfar | 893110059624 (cũ: VD-24153-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dorobay 100 mg | 893110382323 (cũ: VD-30749-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Dorobay 50 mg | 893110382423 (cũ: VD-29397-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Hasanbose 50 | 893110389323 (cũ: VD-25972-16) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Actidine 50 | 893110279423 (cũ: VD-21245-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Actidine 100 | 893110279323 (cũ: VD-21244-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Hasanbose 100 | 893110332723 (cũ: VD-27512-17) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glucarbose 100mg | 893110261423 (cũ: VD-18860-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glucarbose 50mg | 893110261523 (cũ: VD-18861-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acarbose DWP 25 mg | 893110235523 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bluecabose 50mg | 560110188923 | Viên nén không bao | BLUEPHARMA – INDÚSTRIA FARMACÊUTICA, S.A | Portugal | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| SaVi Acarbose 50 | VD-21685-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Acarbose - VMG 50 | VD-34777-20 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Acarbose Friulchem (Đóng gói &xuất xưởng: Lamp San Prospero SPA, địa chỉ: Via Della Pace, 25/A-41030 San Prospero (MO), Italy | VN-21983-19 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Ý | 15/04/2019 | Không ghi |
| Acarsel 50 | VD-26488-17 | Viên nén bao phim | Công ty Roussel Việt Nam | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Aucabos | VD-16765-12 | -- | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Viên nén bao phim Abrose-100 | VN-13134-11 | Viên nén bao phim | Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Dorobay 100 mg | VD-14005-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dorobay 50 mg | VD-14006-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| SaVi Acarbose 25 | VD-13495-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Abrose-50 | VN-11061-10 | Viên nén bao phim | Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Glucobay 100 | VN-10757-10 | Viên nén | Bayer South East Asia Pte., Ltd. | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Glucobay 50 | VN-10758-10 | Viên nén | Bayer South East Asia Pte., Ltd. | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Medbose 100 | VD-12190-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Medbose 50 | VD-11486-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Robsel | VD-11321-10 | — | Công ty Roussel Việt Nam.. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Acarbose Tablets 50mg | VN-9858-10 | Viên nén | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | Đài Loan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Recarb-50 | VN-19281-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Y-MED | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Nurich-25 | VN-18138-14 | Viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Nurich-50 | VN-17822-14 | Viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Acarbose | HANGZHOU ZHONGMEIHUADONG PHARMACEUTICAL JIANGDONG CO., LTD | CHINA | USP-NF 2022 | GYORYG | 23/10/2029 |
| Acarbose | CKD BIO CORPORATION | Korea | EP hiện hành | SaVi Acarbose 25 | 20/03/2029 |
| Acarbose | CSPC SHENGXUE GLUCOSE CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành | SaVi Acarbose 25 | 20/03/2029 |
| Acarbose | Hangzhou Zhongmeihuadong Pharmaceutical Jiangdong Co. ,Ltd. | CHINA | BP 2021 | Actidine 50 | 08/10/2028 |
| Acarbose | Hangzhou Zhongmeihuadong Pharmaceutical Jiangdong Co. ,Ltd. | CHINA | BP 2021 | ACTIDINE 50 | 08/10/2028 |
| Acarbose | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Acarbose DWP 25 mg | 23/08/2028 |
| Acarbose | Hebei Huarong Pharmaceutical Co., ltd. | CHINA | EP 9.0 | Acarbose - VMG 50 | 20/12/2025 |
| Acarbose | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | N/A | 20/12/2025 |
| Acarbose | Hebei Huarong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0 | Pharglucar 100 | 22/10/2024 |
| Ginkgo biloba extract | Linnea SA | Switzerland | EP 8.0 | Ginkomifa | 31/07/2024 |
| Acarbose | Hebei Huarong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | — | 26/02/2022 |
| Acarbose | Hebei Huarong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Arbosnew 100 | 14/11/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Albendazol | 66 |
| Fluconazole | 66 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Captopril | 66 |
| Apixaban | 66 |
| Desloratadine | 65 |
| Allopurinol | 65 |
| Atorvastatin calcium | 67 |
| Sulpirid | 67 |
| Ceftazidime | 67 |
| Acid tranexamic | 65 |
| Erythromycin | 64 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.