Desloratadine xuất hiện trong 65 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 48 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 59 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 18 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 4 |
Toàn bộ 65 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doniref Không kê đơn | 893100094626 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ARINOSE Không kê đơn | 893100112526 | Sirô | Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Destidin Không kê đơn | 890100043226 (cũ: VN-19504-15) | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Neocilor Syrup Không kê đơn | 894100063726 | Si rô | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Concilert | 890110024326 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Việt Nga | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Eurodesa Không kê đơn | 894100024226 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga | Bangladesh | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Parlodex Không kê đơn | 893100482025 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Desloratadin EUROPA 5mg Không kê đơn | 893100472325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Deslodin 2.5 mg/5ml Không kê đơn | 868100427925 | Si rô | Công ty TNHH Rona | Türkiye | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Deslo 5-LTF Không kê đơn | 893100399725 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mekina Không kê đơn | 893100391525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Tập đoàn Merap | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Renoact Syrup Không kê đơn | 893100072625 | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Melorad Không kê đơn | 893100080125 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Desloratadine 5 Không kê đơn | 893100072225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Desloratadine/Genepharm Không kê đơn | 520100022925 (cũ: VN-22381-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Estipharma Việt Nam | Greece | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Anphecon Không kê đơn | 893100292200 (cũ: VD-32858-19) | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aria-Des Không kê đơn | 868100182800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Turkey | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Esratadin Không kê đơn | 893100103200 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Glentidine Không kê đơn | 890100996124 (cũ: VN-21863-19) | Viên nén | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Aerius Không kê đơn | 540100000600 (cũ: VN-22025-19) | Si rô | Organon Hong Kong Limited | Belgium | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tadaritin | 840110984024 (cũ: VN-16644-13) | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Aerius Không kê đơn | 540100977224 | Dung dịch uống | Organon Hong Kong Limited | Belgium | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Neoloridin Không kê đơn | 890100794624 (cũ: VN-20398-17) | Viên nén bao phim | Zydus Lifesciences Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Deslotid Không kê đơn | 893100671224 (cũ: VD-21336-14) | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Dypharin Không kê đơn | 893100579424 | Siro | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Desloratadin Vaco Không kê đơn | 893100578924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Desloratadine 5 mg Không kê đơn | 893100494724 (cũ: VD-25386-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Deslora Không kê đơn | 893100403324 (cũ: VD-26406-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Emponas Không kê đơn | 893100369624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bebetadine Không kê đơn | 893100323524 (cũ: VD-29283-18) | Sirô | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Des - Lohatidin Không kê đơn | 893100263224 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Destacure Không kê đơn | 890100133924 (cũ: VN-16773-13) | Si rô | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Sketixe Không kê đơn | 890100411723 (cũ: VN-18032-14) | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Deslotid 5mg Không kê đơn | 893100368923 (cũ: VD-25745-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Tadaritin Không kê đơn | 560100179023 | Dung dịch uống | ANVO Pharma Inc. | Portugal | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Alrinast 5mg Không kê đơn | 868100136623 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Turkey | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Dareq Không kê đơn | 560100137723 | Viên nén bao phim | Delorbis Pharmaceuticals Ltd. | Portugal | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Aerius Không kê đơn | 540100032123 (cũ: VN-18026-14) | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | Belgium | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Desloratadin sachet | VD-36165-22 | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lorastad D Syrup | VD-36090-22 | Sirô | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Sagades | VN-23120-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Lorastad D | VD-23353-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Dalcinex | VN-23016-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Arinose | VD-34822-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Deslet | VN-20712-17 | Si rô | Công ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu Việt | Pakistan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Desler | VN-17165-13 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| D-lor | VN-16273-13 | Viên nén bao phim | Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Eurodora | VN-15824-12 | viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Eurodesa | VN-14589-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dyldes | VN-14426-12 | Viên nén bao phim | Ajanta Pharma Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Deloliz | VN-14624-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Aerius | VN-14268-11 | Si rô | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Bỉ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ladexnin | VN-13950-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Rodeslor | VN-13008-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Toàn Chân | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Depola | VN-13438-11 | Viên nén không bao | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Gesnixe | VN-12294-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Tiến | Bangladesh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cititadin | VD-14389-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Aerius Reditabs (Đóng gói và xuất xưởng: Schering Plough Labo N.V; đ/c: 2220 Heist-op-den-Berg, Industriepark 30, Zone A, Belgium) | VN-11318-10 | Viên nén rã trong miệng | Schering - Plough Ltd. | Hoa Kỳ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Aerius Reditabs (Đóng gói và xuất xưởng: Schering Plough Labo N.V; đ/c: 2220 Heist-op-den-Berg, Industriepark 30, Zone A, Belgium) | VN-11319-10 | Viên nén rã trong miệng | Schering - Plough Ltd. | Hoa Kỳ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Delopedil | 893110720824 (cũ: VD-21335-14) | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Hết hạn |
| Deslogen | VN-19699-16 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Neocilor syrup | VN-18873-15 | Siro | Công Ty TNHH MTV Dược Phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Aleradin | VN-17856-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phẩm Pha No | Tây Ban Nha | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Ictit | VN-16665-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Bangladesh | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Audocals | VN-16204-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ukraine | 17/01/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| <p>Desloratadine </p> | Vasudha Pharma Chem Limited, Unit-II | India. | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Doniref | 15/06/2031 |
| <p>Desloratadine </p> | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Doniref | 15/06/2031 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Desloratadine 0.05% w/v | 02/06/2030 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP hiện hành | Renoact Syrup | 13/03/2030 |
| Desloratadin | MOREPEN LABORATORIES LTD. | India. | USP-NF phiên bản hiện hành + TCCS | DESRATEL | 23/10/2029 |
| Desloratadin | MOREPEN LABORATORIES LTD | India . | USP-NF phiên bản hiện hành + TCCS | DESRATEL | 23/10/2029 |
| Desloratadin | MOREPEN LABORATORIES LTD. | India. | USP-NF phiên bản hiện hành + TCCS | ZOLASTYN | 01/07/2029 |
| Desloratadine | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Savoze | 01/07/2029 |
| Desloratadine | GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Savoze | 01/07/2029 |
| Desloratadin | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 9.0 | MEBIDESTADIN ODT 5 | 27/08/2028 |
| Desloratadin | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 9.0 | MEBIDESTADIN ODT 2,5 | 27/08/2028 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Ltd. | INDIA | EP 9 | Desloratadine Danapha | 23/08/2028 |
| Desloratadine | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 41 | Desloratadin sachet | 29/12/2027 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Adesvadin 5 | 20/12/2027 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Lorastad D Syrup | 20/12/2027 |
| Desloratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9 | Desno | 19/04/2027 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Ltd | INDIA | EP hiện hành | Bilodes 0,5mg/ml | 31/10/2026 |
| Desloratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 8.0 | Deslorafast | 22/06/2026 |
| Desloratadin | Morepen Laboratories Limited | INDIA | NSX | Tanadeslor | 14/06/2025 |
| Desloratadine | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | EP 8 | Jorexdo | 14/06/2025 |
| Desloratadine | Glenmark Pharmaceutical Ltd. | INDIA | BP 2016 | Destopix | 14/06/2025 |
| Desloratadin | GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD | INDIA | EP 8.0 | LEZATADIL | 30/12/2024 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | Desloratadine | 22/10/2024 |
| Desloratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9.0 | N/A | 22/10/2024 |
| Desloratadin | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | Palorex 5 ODT | 22/10/2024 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP 8 | Deslobaby | 22/10/2024 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP hiện hành | Anphecon | 31/07/2024 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Ltd. | INDIA | EP 8.0 | Bostanex | 31/07/2024 |
| Desloratadin | Glenmark Pharmaceutical Ltd. | INDIA | EP 8.0 | — | 31/07/2024 |
| Desloratadin | Morepen Laboratories Ltd | INDIA | EP 8.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Desloratadin | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | India. | EP 8.0 + TC.NSX | NA | 26/02/2024 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Desloratadin | Cadila pharmaceuticals limited | INDIA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Desloratadin | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Desloratadin | ABHILASHA PHARMA PVT. Ltd | INDIA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Desloratadin | Morepen Laboratories Limited. | INDIA | TCCS | — | 26/02/2024 |
| Desloratadin | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP 8 | Deslomeyer | 26/02/2024 |
| Desloratadin | Glenmark Generics | INDIA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | TCNSX | USDESLOR | 26/02/2024 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 8.0 | SOSALLERGY Syrup | 26/03/2023 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | SOSALLERGY | 18/09/2022 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 8.0 | SOSALLERGY | 18/09/2022 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Ltd. | INDIA | EP 9 | Delopedil | 28/02/2022 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Ltd. | INDIA | EP 9 | Deslotid | 07/02/2022 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Limited | Ấn Độ | EP8.0/TCCS | — | 14/11/2021 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Dometin 5 mg | 14/07/2021 |
| Desloratadin | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | In-house | Lorastad D | 08/09/2020 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Allopurinol | 65 |
| Acid tranexamic | 65 |
| Apixaban | 66 |
| Loratadine | 64 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Albendazol | 66 |
| Captopril | 66 |
| Erythromycin | 64 |
| Fluconazole | 66 |
| Acarbose | 66 |
| Ceftazidime | 67 |
| Sulpirid | 67 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.