Thuốc chứa Captopril: 66 số đăng ký lưu hành

Captopril xuất hiện trong 66 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 13 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

37 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

66
Số đăng ký thuốc
61
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20253
20248
20236
20227
20211
20192
20181
20172
20151
20135
20127

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Captopril 893110171426 (cũ: VD-34917-20)Viên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Usarcapri 50 893110156226 (cũ: VD-35031-21)Viên nénCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Captopril Stada 25 mg 893110174226 (cũ: VD-35366-21)Viên nénCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Captopril LTF 25 893110399425 Viên nénCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCEViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Captopril SOHA 1mg/ml 893110075925 Dung dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mildocap 594110027925 (cũ: VN-15828-12)Viên nénEuro Healthcare Pte LtdRomania22/01/2025 Đến 22/01/2030
DH-Captohasan 25 893110914024 (cũ: VD-33090-19)Viên nénCông ty TNHH Hasan – DermapharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Abicarno 893110573924 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lipril 893110579524 Dung dịch uốngCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Captopril 893110483424 (cũ: VD-32847-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Captarsan 25 893110452424 (cũ: VD-23800-15)Viên nénCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Captoril 893110092124 (cũ: VD-18524-13)Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Captopril 25 mg 893110088424 (cũ: VD-30013-18)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Captopril DWP 50mg 893110030524 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Captopril 25 mg 893110301223 (cũ: VD-30571-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Captopril 893110266623 (cũ: VD-29622-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược EnlieViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Captopril 25 mg 893110313423 (cũ: VD-24447-16)Viên nénCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hurmat 25mg 893610262123 (cũ: GC-283-17)Viên nén(Cơ sở đặt gia công): Medochemie Ltd.Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Captopril STELLA 25 mg 893110337223 (cũ: VD-27519-17)Viên nénCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Captopril 893110099123 (cũ: VD-20545-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tếViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Captopril 25mg VD-21224-14 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Dotorin VD-20516-14 Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elocaptol VD-36095-22 Viên nénCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Captopril 25mg VD-23023-15 Viên nénCông ty CPDP TipharcoViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Caprim VD-35806-22 Dung dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Captagim VD-24114-16 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Taguar 25 VN-23062-22 Viên nén không baoAurobindo Pharma LimitedIndia28/04/2022 Đến 28/04/2027
Usarcapri 25 VD-35030-21 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Phong Phú.Việt Nam02/06/2021Không ghi
Captopril 25 mg VD-27699-17 Viên nénCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam18/09/2017Không ghi
Captopril VD-28449-17 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam18/09/2017Không ghi
Captopril Stada 25 mg VD-22668-15 Viên nénCông ty TNHH LD Stada-Việt Nam.Việt Nam25/05/2015Không ghi
Calatec tablets 25mg VN-16970-13 Viên nén không baoChina Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.Đài Loan30/09/2013Không ghi
Captopril 25 mg VD-19332-13 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam09/09/2013Không ghi
Captopril VD-19730-13 Viên nénCông ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành NamViệt Nam09/09/2013Không ghi
DH-Captohasan 25 VD-19180-13 Viên nénCông ty TNHH Ha san - DermapharmViệt Nam18/06/2013Không ghi
Captopril VD-17928-12 viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HoàViệt Nam19/12/2012Không ghi
Epotril (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) VD-18052-12 viên nénCông ty cổ phần Korea United Pharm. Int' lViệt Nam19/12/2012Không ghi
Captopril VD-17567-12 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Korus Captopril VN-15391-12 Viên nénCông ty TNHH TM DP Phú ThànhHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Sinnifi tablets 25mg VN-15145-12 Viên nénTaiwan Biotech Co., Ltd.Đài Loan21/03/2012Không ghi
Viên nén Yspapuzin 25mg VN-15160-12 Viên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.Malaysia21/03/2012Không ghi
Captopril Stada 12.5 VN-14812-12 Viên nénStadapharm GmbHĐức11/01/2012Không ghi
Captopril 25 mg VD-15966-11 --Công ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam07/12/2011Không ghi
Captopil VN-14019-11 Viên nénBrithol Michcoma International Ltd.Đức07/11/2011Không ghi
Captopril 25 mg VD-15547-11 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam14/09/2011Không ghi
Taguar 12.5 VN-13497-11 Viên nénAurobindo Pharma Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Caporil VD-15237-11 Công ty cổ phần TRAPHACO-Việt Nam11/07/2011Không ghi
Tensiomin VN-12441-11 Viên nénEgis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.Hungary19/04/2011Không ghi
Captopril VD-14648-11 Công ty Cổ phần Dược BecamexViệt Nam19/04/2011Không ghi
Imecapto VD-14305-11 Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam22/03/2011Không ghi
Seotina Tab VN-11904-11 Viên nénIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Captopril Nic VD-14066-11 Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam09/02/2011Không ghi
Caporil VD-13606-10 Công ty cổ phần TRAPHACO-Việt Nam22/12/2010Không ghi
Captopril 25 mg VD-13375-10 Công ty cổ phần Dược phẩm EuvipharmViệt Nam22/12/2010Không ghi
Captopril VD-13645-10 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam22/12/2010Không ghi
Captopril VN-11289-10 viên nénRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Captopril Synmosa 25mg VN-10598-10 Viên nénSynmosa Biopharma CorporationĐài Loan19/08/2010Không ghi
Bidipril VD-11517-10 Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam15/06/2010Không ghi
Pycaptin VD-10652-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam23/02/2010Không ghi
Captagim VD-10069-10 Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam23/02/2010Không ghi
Dongsung Captopril 25mg Tab VN-5079-10 Viên nénCông ty cổ phần Hoàng NamHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Captopril 25mg VD-19155-13 viên nénCông ty Liên doanh Meyer - BPC.Việt Nam18/06/2013Hết hạn
Taguar 25 VN-13498-11 viên nénAurobindo Pharma Ltd.Ấn Độ06/09/2011Hết hạn
Korus Captopril Tab. VN-22396-19 Viên nénEnter Pharm Co., LtdHàn Quốc22/10/2019Đã rút
Tensiomin VN-21854-19 Viên nénEgis Pharmaceuticals Private Limited CompanyHungary19/03/2019Đã rút
Young Il Captopril VN-20970-18 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nam HânHàn Quốc26/03/2018Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhCaptopril DWP 50mg29/01/2029
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCHINAUSP 42DH-Captohasan Comp 25/12.516/08/2028
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhCaptopril hctz DWP 50/15 mg31/05/2028
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCHINAUSP hiện hànhCaptopril hctz DWP 25/15 mg23/03/2028
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Elocaptol29/12/2027
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCHINAUSP 41Elocaptol29/12/2027
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 8.0, BP 2016, USP 40, TCCSCaprim25/09/2027
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hành + In houseCaptopril STADA 25 mg31/08/2026
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCHINAUSP40DH-Captohasan 2531/07/2024
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCHINAUSP 38captazib 25/2531/07/2024
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCHINAUSP 40Captopril31/07/2024
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCHINAUSP 4026/02/2024
Captopril ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP 41CAPTOPRIL18/09/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Captopril đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 66 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Captopril. Trong đó 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Captopril?
Dữ liệu ghi nhận 53 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Captopril. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.