Apixaban xuất hiện trong 66 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 14 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 64 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 14 |
| 2024 | 25 |
| 2023 | 15 |
| 2022 | 5 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Axan 5 | 890110132426 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Mỹ phẩm HTM | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Axan 2.5 | 890110132326 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Mỹ phẩm HTM | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Apixtra 2.5 | 890110071526 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Apicog-5 | 890110053326 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Apixaban Film Coated Tablets 5 mg | 890110047026 | Viên nén bao phim | Acme Generics Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Apixaban Film Coated Tablets 2.5 mg | 890110046926 | Viên nén bao phim | Acme Generics Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Banpix 2.5 Tablet | 894110023326 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | Bangladesh | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| LSP-Apixaban 5.0mg | 893110482825 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Zilicga | 893110462825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Xeraban 2,5 | 893110397525 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apixaban Tablets 2.5 mg | 890110354825 (cũ: VN3-403-22) | Viên nén bao phim | Dr. Reddy's Laboratories Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Paxiban 5mg Film Coated Tablet | 868110325225 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | Türkiye | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Paxiban 2,5mg Film Coated Tablet | 868110325125 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | Türkiye | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Edopez 5 | 893110245125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Heraxaban 5 | 893110116425 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Heraxaban 2,5 | 893110116325 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Xeraban 5 | 893110111025 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apixan 5 | 893110110225 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apixan 2,5 | 893110110025 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lyquisia 2.5 | 893110097225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Enoxzen 5 | 890110002925 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| ApixSVM 2,5mg | 893110333100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| ApixSVM 5mg | 893110333200 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Apixaban 5 | 893110334400 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trang Liên | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Axasoar 5 | 890110195800 | Viên nén bao phim | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Xagulant – 5 mg | 890110190500 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Xagulant – 2.5 mg | 890110190400 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Salipax 2,5 | 893110162800 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| NDP-Apixan 5 | 893110137700 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Apixaban MCN 5 | 893110110100 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Apixaban Tablets 5 mg | 890110972124 | Viên nén bao phim | Dr. Reddy's Laboratories Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Apilupi-2.5 | 890110975524 | Viên nén bao phim` | Lupin Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Apilupi-5 | 890110975624 | Viên nén bao phim | Lupin Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axasoar 2.5 | 890110978824 | Viên nén bao phim | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Salipax 5 | 893110955024 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Apixaban Tablets 2.5mg | 890110774824 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apixa 5 | 893110763724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Rita Phạm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apixa 2.5 | 893110763624 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Rita Phạm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apitek 5.0 | 893110754724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm VRT | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apitek 2.5 | 893110754624 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm VRT | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apixaban Tablets 5mg | 890110774924 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pixaban 2,5 | 893110277224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Apixaban 2,5 | 893110279024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trang Liên | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Pixaban 5 | 893110277324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Apxando 5 | 893110260324 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| NDP-Apixan 2,5 | 893110244624 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Apxando 2,5 | 893110463723 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Apixa - 2.5 | 890110437823 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Eliquis | 539110436423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Ireland | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Eliquis | 539110436323 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Ireland | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Apixaban 5 mg | 893110240523 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Apixaban 2,5 mg | 893110240423 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Apiban 2,5 mg | 893110203323 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Apilqo | 893110164723 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Apiquis 5 | 893110150223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Apiquis 2.5 | 893110150123 | Viên nén bao phim. | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Gofla | 893110148623 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Altronel | 893110062123 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Gofla | 893110056123 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Nunley-5 | 893110054423 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| APIXTRA | 890110013923 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Apiban 5mg | VD-36102-22 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Eliquis | VN2-616-17 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Limited | USA | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Eliquis | VN2-615-17 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Limited | USA | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Apixaban Tablets 2.5 mg | VN3-407-22 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | India | 10/10/2022 | Hết hạn |
| Apixaban Tablets 5mg | VN3-408-22 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | India | 10/10/2022 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Apixaban | ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Pixaban 5 | 05/05/2029 |
| Apixaban | ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Pixaban 2,5 | 05/05/2029 |
| Apixaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LTD | Trung Quốc | NSX | APXANDO 2,5 | 07/11/2028 |
| Apixaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Apixaban 5 mg | 23/08/2028 |
| Apixaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Apixaban 2,5 mg | 23/08/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Apiban 2,5 mg | 16/08/2028 |
| Apixaban | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | TC NSX | Apiquis 5 | 02/07/2028 |
| Apixaban | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | TC NSX | Apiquis 2.5 | 02/07/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Gofla | 02/07/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Apilqo | 02/07/2028 |
| Apixaban | Megafine Pharma (P) Ltd. | Ấn Độ | NSX | Altronel | 23/03/2028 |
| Apixaban | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | TCCS | NUNLEY-5 | 23/03/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | In house | Gofla | 23/03/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Apiban 5mg | 29/12/2027 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acarbose | 66 |
| Albendazol | 66 |
| Captopril | 66 |
| Fluconazole | 66 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Allopurinol | 65 |
| Sulpirid | 67 |
| Acid tranexamic | 65 |
| Desloratadine | 65 |
| Atorvastatin calcium | 67 |
| Ceftazidime | 67 |
| Erythromycin | 64 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.