Albendazol xuất hiện trong 66 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 57 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
24 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vidoca New Không kê đơn | 893100015926 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Zenbenda Không kê đơn | 893100459925 | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bezolca | 893110152725 (cũ: VD-34393-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Albendazol Không kê đơn | 893100089125 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lodegald-Alben Không kê đơn | 893100303700 (cũ: VD-29417-18) | Viên nén nhai | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Verfucas Không kê đơn | 893100248500 (cũ: VD-33048-19) | Viên nén nhai | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Abenkid Không kê đơn | 885100185700 | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Do Ha | Thailand | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Albendazole 400mg Không kê đơn | 893100022700 (cũ: VD-21304-14) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cbizentrax Không kê đơn | 893100040100 (cũ: VD-28742-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Nguyễn Vy | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Verfucas | 893110051600 (cũ: VD-33214-19) | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| SaVi Albendazol 200 | 893110030300 (cũ: VD-24850-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Akitykity-new | 893110925224 (cũ: VD-26280-17) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Zenbos 200 Không kê đơn | 893100649424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Albendazol 400 mg Không kê đơn | 893100616324 (cũ: VD-22647-15) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Luman Albendazol 400 | 893110583924 (cũ: VD-24944-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Albenca 400 | 893110595024 (cũ: VD-26854-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg | 893110594824 (cũ: VD-20741-14) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Albendazol 400mg Không kê đơn | 893100535024 (cũ: VD-20647-14) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mitizen 400 Không kê đơn | 893100461424 (cũ: VD-32417-19) | Viên nén nhai | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mitizen 200 Không kê đơn | 893100461324 (cũ: VD-32416-19) | Viên nén nhai | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Albendazol 400 | 893110080024 (cũ: VD-28197-17) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Unaben | 893110377923 (cũ: VD-23195-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Albenca 200 Không kê đơn | 893100253123 (cũ: VD-29760-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| SaViAlben 400 | 893110295623 (cũ: VD-27052-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Frantel Không kê đơn | 893100312223 (cũ: VD-24494-16) | Viên nén | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zenitik Không kê đơn | 893100157423 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Frantel 200 Không kê đơn | 893100060723 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Albefar Không kê đơn | 893100054523 | Viên nén nhai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| SYMUS | 890110012123 | Viên nén nhai | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Alzental | VD-18522-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Adazol | VD-22783-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Albendazole | VD-35596-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Helbezim | VN-23027-22 | Viên nén không bao | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Tanaalbemox | VD-34922-20 | Viên nén nhai | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Zentel | GC-337-20 | Viên nén bao phim | (Cơ sở đặt gia công): GlaxoSmithKline Pte Ltd | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Mekozetel | VD-31313-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Bueno | VN-21007-18 | Viên nén bao phim | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Incepban 400 chewable tablet | VN-17916-14 | Viên nén nhai | Công ty TNHH Kiến Việt | Bangladesh | 11/06/2014 | Không ghi |
| Albendazol 400mg | VD-20250-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Mekozetel 400 | VD-18048-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Farica 400 | VD-17406-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Albendazol 400 | VD-17588-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Ebnax 400 | VD-16948-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Askaben 400 | VD-16938-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vinfuca | VD-16061-11 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Mekozetel | VD-15884-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Zumtil | VD-15674-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 03/10/2011 | Không ghi |
| Albendazol | VD-15642-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 03/10/2011 | Không ghi |
| Hatalbena | VD-14127-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/03/2011 | Không ghi |
| Albenca 200 | VD-13825-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Albendazole | VD-13642-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Albendazol | VD-13260-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Albendazol 400 Glomed | VD-12832-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| SaVi Albendazol 200 | VD-12360-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Pentinox | VD-12554-10 | — | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Vidoca | VD-11238-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Albendazol | VD-10361-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Zenipa 200 | VD-35332-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Vidoca | VD-24944-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Albendazol | VD-23746-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Medoten 400 | VN-19332-15 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Vidoca | VD-22272-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Askaben 200 | VD-16937-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Albefar | VD-16014-11 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
| Frantel 200 | VD-36098-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đã rút |
| Albendazole STELLA 400 mg | VD-25032-16 | Viên nhai | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acarbose | 66 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Fluconazole | 66 |
| Captopril | 66 |
| Apixaban | 66 |
| Sulpirid | 67 |
| Desloratadine | 65 |
| Acid tranexamic | 65 |
| Atorvastatin calcium | 67 |
| Allopurinol | 65 |
| Ceftazidime | 67 |
| Erythromycin | 64 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.