Fluconazole xuất hiện trong 66 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 24 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 60 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
29 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 13 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 9 |
| 2010 | 13 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Flunaz 150 | 890110134026 | Viên nén | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Diflazon 150 mg | 383110041226 (cũ: VN-22563-20) | Viên nang cứng | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 50mg | 529110052726 | viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 200mg | 529110052626 | viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 100mg | 529110052526 | viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Tierlite Caps 100mg/cap | 520110430025 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | Greece | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Sinflucy I.V. Infusion 2mg/ml | 471110339625 (cũ: VN-21891-19) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Grabulcure | 890110345325 (cũ: VN-21867-19) | Viên nang cứng | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Fimaconazole | 890110336225 (cũ: VN-19802-16) | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Azzol-S 150 mg/cap | 520110308825 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh | Greece | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fluconazole SaVi 50 mg | 893110073725 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fluconazole SaVi 200 mg | 893110073625 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fluconazole SaVi 150 mg | 893110073525 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fluconazole SaVi 100 mg | 893110073425 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Folsadron-150 | 890110025825 (cũ: VN-21263-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Diflucan | 300110024225 (cũ: VN-22185-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Flazole 100 | 890110011425 (cũ: VN-21381-18) | Viên nang cứng | Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Canzel-150 Capsules | 890110003325 | Viên nang cứng | Công ty TNHH HH-Pharm | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Polmexflu 150 | 590110987924 (cũ: VN-15796-12) | Viên nén | Công ty cổ phần y tế Việt Phương | Poland | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Pyme Fucan | 893110906924 (cũ: VD-19118-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Herazole | 893110863024 (cũ: VD-33952-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Flucovein | 520110767824 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fluconazole | 893110552924 (cũ: VD-19747-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Flucomedil 150 mg | 529110526624 (cũ: VN-21902-19) | Viên nang cứng | Medochemie Ltd. | Cyprus | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Tierlite Caps 50mg/cap | 520110351624 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | Greece | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Flucona-Denk 150 | 400110351824 | Viên nang cứng | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| A.T Fluconazole 2 mg/ml | 893110265824 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Fungocap 200mg capsules, hard | 380110010124 (cũ: VN-21828-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Nhân Sinh | Bulgaria | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Funginil-150 | 890110430223 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Flucozal 150 | 529110206423 | Viên nang cứng | Delorbis Pharmaceuticals Ltd. | Cyprus | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Diflucan IV | VN-20842-17 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | France | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Herazole | VD-35918-22 | Viên nang cứng | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Dokiran | VN-22079-19 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Không ghi |
| Elozanoc | VN-20981-18 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Tây Ban Nha | 26/03/2018 | Không ghi |
| Fucothepharm | VD-18452-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Coflun | VN-16182-13 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Diflazone 150mg | VN-16234-13 | viên nang cứng | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 17/01/2013 | Không ghi |
| Fluconazole Polfarmex Tablets 100 mg | VN-15795-12 | Viên nén | Công ty cổ phần Y tế Việt Phương | Ba Lan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Syscan 150 | VN-15646-12 | Viên nang cứng | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diflucan | VN-14768-12 | Viên nang | Pfizer (Thailand) Ltd. | Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Comedy | VN-14597-12 | thuốc nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Pracan-150 | VN-13610-11 | viên nang | Công ty TNHH dược phẩm và dịch vụ y tế Phương Đông | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Flucozyd 150 | VN-13679-11 | Viên nang cứng | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Odaft-150 | VN-13346-11 | Viên nén bao phim | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Flucomedil | VN-13266-11 | Viên nang cứng | Medochemie Ltd. | Cyprus | 11/07/2011 | Không ghi |
| Funcan | VN-12837-11 | Viên nang | Ampharco USA, International Pharmaceutical Distribution Co., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Viên nén Faluzol | VN-12470-11 | Viên nén không bao | Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Flucozyd 50 | VN-12382-11 | Viên nang cứng | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dokiran Cap | VN-11902-11 | Viên nang cứng | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Flugen | VN-11088-10 | Viên nén | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nofung | VN-11022-10 | Viên nang | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | Hungary | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nofung | VN-11024-10 | Viên nang | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | Hungary | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nofung | VN-11023-10 | Viên nang | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | Hungary | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pharmaniaga Fluconazole Capsule 150mg | VN-10474-10 | Viên nang cứng | Pharmaniaga Manufacturing Berhad | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Naluzole | VN-10091-10 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm Thắng Lợi | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sinflucy 2mg/ml Intravenous Infusion | VN-5675-10 | Dung dịch tiêm truyền | Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. | Đài Loan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fungata | VN-5110-10 | Viên nang cứng | Công ty Thương mại quốc tế ấn Việt | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fluconazole infusion | VN-5484-10 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Marck Biosciences Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Flucofast | VN-5514-10 | Viên nang | Medana Pharma Spolka Akcyjna | Ba Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Flucofast | VN-5513-10 | Viên nang | Medana Pharma Spolka Akcyjna | Ba Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fopranazol | VN-18171-14 | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Fluconazole | VN-16474-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Sơn | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Flucozal 150 | VN-15186-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Cyprus | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Fluconazole | VN-10859-10 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Forcan 150 | VN-9611-10 | Viên nang | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Amsufung | VN-12322-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH DP Tường Nghi | Ấn Độ | 19/04/2011 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Fluconazole | Apitoria Pharma Private Limited, Unit II | INDIA | EP hiện hành | Fluconazole 200 mg/ 100 ml | 14/08/2030 |
| Fluconazol | VPL CHEMICALS PVT.LTD | INDIA | USP hiện hành | Aseflucal | 23/03/2028 |
| Fluconazol | Ultratech India Ltd., | Ấn Độ | USP 40 | Blizadon 400 | 08/12/2027 |
| Fluconazol | Granules India Limited (Unit-IV) | Ấn Độ | USP 41 | Herazole | 25/09/2027 |
| Fluconazole | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành + TC NSX | Fluconazol EG 150 mg | 31/10/2026 |
| Fluconazole | Chempro Pharma PVT. LTD | INDIA | USP 40, BP 2016, EP 8.0, TCCS | Fluco-SB | 22/06/2026 |
| Fluconazole | Polydrug laboratories Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Fluco-SB | 22/06/2026 |
| Fluconazol | Virupaksha Organics Ltd | INDIA | USP 40 | N/A | 22/06/2026 |
| Fluconazol | Ultratech India Ltd., | Ấn Độ | USP 40 | Blizadon 200 | 02/06/2026 |
| Fluconazol | Ultratech India Limited | INDIA | EP 8 | Fluconazol 150 | 14/06/2025 |
| Fluconazole | Granules India Limited | INDIA | USP 41 | Herazole | 22/10/2024 |
| Fluconazol | GRANULES INDIA LIMITED | INDIA | EP 8.0 | N/A | 31/07/2024 |
| Fluconazole | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Fluconazole | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 8.0 | Fluconazol STADA 150 mg | 26/02/2024 |
| Fluconazol | GRANULES INDIA LIMITED | INDIA | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Fluconazol | GRANULES INDIA LIMITED | INDIA | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Fluconazol | GRANULES INDIA LIMITED | INDIA | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Fluconazole | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Fluconazol | Synergene Active Ingredients Private Limited | INDIA | EP9 | Candinazol 150 | 04/07/2023 |
| Fluconazole | ZEON-HEALTH INDUSTRIES | INDIA | USP 38 | FLUCOTED | 26/03/2023 |
| Fluconazole | HEMA PHARMACEUTICALS PVT LTD., | INDIA | USP 41 | FLUCOTED | 26/03/2023 |
| Fluconazole | ZEON-HEALTH INDUSTRIES | INDIA | USP 38 | FLUCOTED | 26/03/2023 |
| Fluconazole | HEMA PHARMACEUTICALS PVT LTD., | INDIA | USP 41 | FLUCOTED | 26/03/2023 |
| Fluconazole | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | USP 31 | — | 16/06/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Apixaban | 66 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Acarbose | 66 |
| Albendazol | 66 |
| Captopril | 66 |
| Atorvastatin calcium | 67 |
| Sulpirid | 67 |
| Ceftazidime | 67 |
| Allopurinol | 65 |
| Desloratadine | 65 |
| Acid tranexamic | 65 |
| Erythromycin | 64 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.