Salbutamol xuất hiện trong 91 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 42 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 73 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 17 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
26 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 33 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 6 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 8 |
| 2012 | 2 |
Toàn bộ 91 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Salbutamol 2,5 mg/ 2,5 ml | 893115477725 | Dung dịch khí dung. | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Salbuboston 2 | 893115370425 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Piafager | 890110343725 (cũ: VN-22326-19) | Siro | Công ty TNHH thương mại dược mỹ phẩm Nguyễn Gia | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Haitamol | 893115268125 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| A.T Salbutamol 5mg/5ml | 893115208600 (cũ: VD-34122-20) | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Newvent | 893115210600 (cũ: VD-26112-17) | Sirô | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Salbutamol 2mg | 893115229100 (cũ: VD-31965-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Salbufar | 893115289400 (cũ: VD-32815-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Salbumol 4mg | 893115204200 (cũ: VD-18690-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sallet | 893115256000 (cũ: VD-34495-20) | Dung dịch uống | Công ty TNHH Quốc Tế NS | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Zensalbu nebules 2.5 | 893115019000 (cũ: VD-21553-14) | Dung dịch dùng cho khí dung | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Zensalbu nebules 5.0 | 893115019100 (cũ: VD-21554-14) | Dung dịch dùng cho khí dung | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ventolin Nebules 2.5mg/2.5ml | 400115965224 | Dung dịch khí dung | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ventolin Nebules 5mg/2.5ml | 400115965324 | Dung dịch khí dung | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Salbutamol Renaudin 0,5mg/1ml | 300115987024 (cũ: VN-20115-16) | dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Salbutamol 4mg | 893115915924 (cũ: VD-33926-19) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Asbuline 5 | 893115895624 (cũ: VD-28066-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Salbutamol 5mg/2,5 ml | 893115747124 | Dung dịch khí dung | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Salbutamol 2 mg | 893115554724 (cũ: VD-33810-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Salbutamol | 893115489624 (cũ: VD-32661-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Salbumol 2 mg | 893115478524 (cũ: VD-31546-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Salbucare | 893115486324 (cũ: VD-22973-15) | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| A.T Salbutamol inj | 893115478924 (cũ: VD-31593-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Salbutamol 2 mg | 893115342624 (cũ: VD-29401-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Docolin | 893115323624 (cũ: VD-29285-18) | Sirô | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Zensalbu inhaler | 893115270324 | Hỗn dịch xịt chứa trong bình định liều | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Salbuvin | 893115282424 | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Zensalbu forte | 893115246224 | Dung dịch dùng cho khí dung | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Bfs-Salbutamol | 893115151124 (cũ: VD-27820-17) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Salbutamol | 893115220424 (cũ: VD-26536-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Salzenbu | 893115139024 (cũ: VD-28792-18) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| GP-Salbutamol 5mg/5ml | 893115167224 (cũ: VD-21691-14) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Salbutamol 2,5 mg/2,5 ml | 893115232324 | Dung dịch khí dung | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Newvent | 893115186024 (cũ: VD-26484-17) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Salbutamol 4 mg | 893115074624 (cũ: VD-18647-13) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Salbutamol 2mg | 893115092824 (cũ: VD-31388-18) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Salbutop 0,042% | 893115451823 | Dung dịch dùng cho khí dung | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Albutol | 893115378123 (cũ: VD-31327-18) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Geumi | 893115281423 (cũ: VD-26001-16) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vinsalmol | 893115305523 (cũ: VD-23730-15) | Dung dịch khí dung | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Luman Salbutamol 4 Tab | 893115263223 (cũ: VD-17659-12) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vinsalmol 5 | 893115305623 (cũ: VD-30605-18) | Dung dịch khí dung | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Atisalbu | 893115277823 (cũ: VD-25647-16) | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Salboget Pressurised Inhalation 100mcg | 896115206723 | Thuốc hít phân liều | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Salbutamol 2mg | 893115157723 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Salbutamol Renaudin 5mg/5ml (0,1%) | VN-16406-13 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vinsalmol | VD-26324-17 | Dung dịch tiêm | Công ty CPDP Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Salbutamol Kabi 0,5mg/1ml | VD-19569-13 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Salbutamol 4 mg | VD-35271-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Salzol | VN-22767-21 | Viên nén | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Salbutamol | GC-331-19 | Viên nén | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm & dịch vụ y tế Khánh Hội | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Salbutamol | VD-30942-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Salbutamol 4mg | VD-30562-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Salbuboston | VD-25143-16 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Salbutamol 4mg | VD-24384-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Salbutamol 2 mg | VD-23772-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Verahep | VN-19080-15 | Dung dịch khí dung | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Argentina | 05/10/2015 | Không ghi |
| Salbutamol 2mg | VD-23028-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ventolin Rotacaps 200mcg | VN-17042-13 | Thuốc bột hít đóng trong viên nang cứng | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Australia | 30/09/2013 | Không ghi |
| Salbutamol 2mg | VD-18151-12 | Viên nén | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Salbutamol 4mg | VD-16601-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Salbutamol 2mg | VD-15754-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Salbutamol | VD-15664-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 03/10/2011 | Không ghi |
| Docolin | VD-14465-11 | — | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Salbufar | VD-13367-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Brontalin Injection | VN-11357-10 | Dung dịch tiêm | Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Salbutamol 2 mg | VD-12754-10 | — | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Salbutamol | VD-13043-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Salbutamol | VD-13044-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Zensalbu | VD-12736-10 | — | Công ty dược phẩm Trung ương 1 | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Salbutamol 2 mg | VD-12157-10 | — | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Salbutamol 2.5mg/2.5ml | VN-10101-10 | Dung dịch khí dung | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Salbutamol 5.0mg/2.5ml | VN-10102-10 | Dung dịch khí dung | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Opesalbu | 893115515824 (cũ: VD-23636-15) | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Breezol | VN-22939-21 | Dung dịch uống | XL Laboratories Pvt. Ltd. | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Salbutamol 2mg | VD-35290-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Salzol | VN-22850-21 | Dung dịch uống | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Vinsalmol 5mg | VD-35063-21 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Salbutamol 2mg | VD-24806-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Salbutamol | VD-23113-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Hasalbu 2 | VD-22033-14 | Viên nén | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| GP-Salbutamol 1 mg/2 ml | VD-21905-14 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| GP-Salbutamol 2,5 mg/5 ml | VD-21690-14 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Salbules | VN-16573-13 | Dung dịch khí dung | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Salbutamol 2 mg | VD-18683-13 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Salbutamol 2mg | VD-18772-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Salbutamol 2 mg | VD-18646-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 04/03/2013 | Hết hạn |
| Salbutamol 4mg | VD-18361-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Salbuthepharm | VD-18454-13 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Asthalin Inhaler (CFC free) | VN-10183-10 | Aerosol Inhaler | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Hasalbu | VD-19279-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 09/09/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd | INDIA | BP hiện hành | SALBUTAMOL 2,5 MG/2,5 ML | 02/12/2030 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP hiện hành | — | 14/08/2030 |
| Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd. | INDIA | EP 11.2 | Haitamol | 02/06/2030 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | VAMSI LABS LTD. | INDIA | BP 2022 | Salbutamol 2,5 mg Và Ipratropium Bromid 0,5 mg | 02/06/2030 |
| Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | Melody Healthcare Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP 2019/EP 10.0/USP 41/TCCS | Zensalbu nebules 2.5 | 23/10/2029 |
| Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | Melody Healthcare Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP 2019/EP 10.0/USP 41/TCCS | Zensalbu nebules 2.5 | 23/10/2029 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | Sicor Societa' Italiana Corticosteroidi S.r.l. | ITALY | USP 2023/ EP 11.0/TCCS | Zensalbu nebules 2.5 | 23/10/2029 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd | INDIA | BP 2022 | Salbutamol 5mg/2,5 ml | 11/08/2029 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | Sicor Societa' Italiana Corticosteroidi S.r.l. | ITALY | USP 2023/ EP 11.0/TCCS | Zencombi | 23/07/2029 |
| Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | USP 2023/ BP 2022/ EP 11.0/ TCCS | Zensalbu inhaler | 05/05/2029 |
| Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) Kiểm soát đặc biệt | Melody Healthcare Pvt. Ltd | INDIA | USP 2023/ BP 2022/ EP 11.0/ TCCS | Zensalbu inhaler | 05/05/2029 |
| Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) Kiểm soát đặc biệt | Jayco Chemical Industries | INDIA | USP 2023/ BP 2022/ EP 11.0/ TCCS | Zensalbu inhaler | 05/05/2029 |
| Salbutamol sulfate (Salbutamol sulphate) Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd. | INDIA | BP 2022 | Salbuvin | 05/05/2029 |
| Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | USP 41/ BP 2018/ EP 9.0/JP XVII/TCCS | Zensalbu forte | 28/03/2029 |
| Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | Melody Healthcare PVT. LTD | INDIA | USP 41/ BP 2018/ EP 9.0/JP XVII/TCCS | Zensalbu forte | 28/03/2029 |
| Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | Jayco Chemical Industries | INDIA | USP 41/ BP 2018/ EP 9.0/JP XVII/TCCS | Zensalbu forte | 28/03/2029 |
| Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd. | INDIA | BP 2022 | Salbutamol 2,5 mg/2,5 ml | 20/03/2029 |
| Salbutamol sulfate Kiểm soát đặc biệt | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD. | INDIA | BP 2022 | Atisaltolin 2,5 mg/2,5 ml | 29/01/2029 |
| Salbutamol sulfate Kiểm soát đặc biệt | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD. | INDIA | BP 2022 | Atisaltolin 5 mg/2,5 ml | 29/01/2029 |
| Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | BP 2018 | Salbutop 0,042% | 07/11/2028 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | Sicor Societa' Italiana Corticosteroidi S.r.l. | ITALY | USP 2023/ EP 11.0/TCCS | Geumi | 08/10/2028 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | INDIA | BP hiện hành | Salbutamol 2mg | 02/07/2028 |
| Salbutamol sulfate Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | BP 2014 | Salbutamol 2mg | 31/08/2026 |
| Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệt | Jayco Chemical Industries | INDIA | BP 2015 | Salbutamol 4mg | 22/06/2026 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Limited | INDIA | BP 2019 | Đợt 169.1 | 02/06/2026 |
| Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệt | Jayco chemical industries | India. | BP 2016 | A.T SALBUTAMOL 5 mg/5 ml | 14/06/2025 |
| Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP 9.0 + In-house | N/A | 14/06/2025 |
| Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | OREX PHARMA PRIVATE LIMITED | INDIA | BP 2024 | Newvent | 30/12/2024 |
| Salbutamol Sulphate Kiểm soát đặc biệt | Jayco Chemical Industries | INDIA | BP 2018 | Salbutamol 2mg | 22/10/2024 |
| Salbutamol sulphate (Salbutamol sulfate) Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd | INDIA | BP 2018 | — | 22/10/2024 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | OREX PHARMA PVT LTD., | INDIA | BP 2018 | Salbutamol 4mg | 22/10/2024 |
| Salbutamol Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP 2014 | SALBUTAMO L | 22/10/2024 |
| Salbutamol sulfate (Salbutamol sulphate) Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP 2013 | Salbutamol | 09/05/2024 |
| Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP 2016 | — | 26/02/2024 |
| Salbutamol Sulphate Kiểm soát đặc biệt | Jayco Chemical Industries | INDIA | BP 2015 | — | 26/02/2024 |
| Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệt | JAYCO CHEMICAL INDUSTRIES | INDIA | BP 2016 | A.T SALBUTAMOL INJ | 26/02/2024 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | Megafine Pharma Ltd | Ấn Độ | EP 8.0/ BP 2016/ USP 40/TCCS | Geumi | 14/11/2021 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | MELODY HEALTHCARE PVT. LTD | Ấn Độ | EP 8.0 | Geumi | 14/11/2021 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | Ấn Độ | BP 2013 | Geumi | 14/11/2021 |
| Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệt | OREX PHARMA PVT. LTD. | INDIA | BP 2018 | ATISALBU | 14/11/2021 |
| Salbutamol Sulphate Kiểm soát đặc biệt | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD. | INDIA | BP 2016 | SALBUTAMOL | 08/09/2020 |
| Salbutamol Sulfat Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | BP 2014 | N/A | 31/10/2018 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Candesartan cilexetil | 91 |
| Cefixime | 90 |
| Ambroxol hydroclorid | 90 |
| Diacerein | 94 |
| Fenofibrat | 88 |
| Meropenem | 94 |
| Etodolac | 95 |
| Tobramycin | 87 |
| Carvedilol | 95 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Levetiracetam | 96 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.