Thuốc chứa Salbutamol: 91 số đăng ký lưu hành

Salbutamol xuất hiện trong 91 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 42 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 73 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 17 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

26 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

91
Số đăng ký thuốc
73
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20254
202433
20239
20223
20216
20191
20182
20163
20154
20143
20138
20122

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 91 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Salbutamol 2,5 mg/ 2,5 ml 893115477725 Dung dịch khí dung.Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Salbuboston 2 893115370425 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Piafager 890110343725 (cũ: VN-22326-19)SiroCông ty TNHH thương mại dược mỹ phẩm Nguyễn GiaIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Haitamol 893115268125 Dung dịch uốngCông ty cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Salbutamol 5mg/5ml 893115208600 (cũ: VD-34122-20)Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Newvent 893115210600 (cũ: VD-26112-17)SirôCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Salbutamol 2mg 893115229100 (cũ: VD-31965-19)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Salbufar 893115289400 (cũ: VD-32815-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Salbumol 4mg 893115204200 (cũ: VD-18690-13)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sallet 893115256000 (cũ: VD-34495-20)Dung dịch uốngCông ty TNHH Quốc Tế NSViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zensalbu nebules 2.5 893115019000 (cũ: VD-21553-14)Dung dịch dùng cho khí dungCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zensalbu nebules 5.0 893115019100 (cũ: VD-21554-14)Dung dịch dùng cho khí dungCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ventolin Nebules 2.5mg/2.5ml 400115965224 Dung dịch khí dungCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ventolin Nebules 5mg/2.5ml 400115965324 Dung dịch khí dungCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Salbutamol Renaudin 0,5mg/1ml 300115987024 (cũ: VN-20115-16)dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance14/10/2024 Đến 14/10/2029
Salbutamol 4mg 893115915924 (cũ: VD-33926-19)Viên nénCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Asbuline 5 893115895624 (cũ: VD-28066-17)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Salbutamol 5mg/2,5 ml 893115747124 Dung dịch khí dungCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Salbutamol 2 mg 893115554724 (cũ: VD-33810-19)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Salbutamol 893115489624 (cũ: VD-32661-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Salbumol 2 mg 893115478524 (cũ: VD-31546-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Salbucare 893115486324 (cũ: VD-22973-15)SirôCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Salbutamol inj 893115478924 (cũ: VD-31593-19)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Salbutamol 2 mg 893115342624 (cũ: VD-29401-18)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Docolin 893115323624 (cũ: VD-29285-18)SirôCông ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Zensalbu inhaler 893115270324 Hỗn dịch xịt chứa trong bình định liềuCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Salbuvin 893115282424 SiroCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Zensalbu forte 893115246224 Dung dịch dùng cho khí dungCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Bfs-Salbutamol 893115151124 (cũ: VD-27820-17)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Salbutamol 893115220424 (cũ: VD-26536-17)Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Salzenbu 893115139024 (cũ: VD-28792-18)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược DanaphaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
GP-Salbutamol 5mg/5ml 893115167224 (cũ: VD-21691-14)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Salbutamol 2,5 mg/2,5 ml 893115232324 Dung dịch khí dungCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Newvent 893115186024 (cũ: VD-26484-17)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Salbutamol 4 mg 893115074624 (cũ: VD-18647-13)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Salbutamol 2mg 893115092824 (cũ: VD-31388-18)Viên nénCông ty TNHH dược phẩm USA-NICViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Salbutop 0,042% 893115451823 Dung dịch dùng cho khí dungCông ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Albutol 893115378123 (cũ: VD-31327-18)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần PymepharcoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Geumi 893115281423 (cũ: VD-26001-16)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinsalmol 893115305523 (cũ: VD-23730-15)Dung dịch khí dungCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Luman Salbutamol 4 Tab 893115263223 (cũ: VD-17659-12)Viên nénCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinsalmol 5 893115305623 (cũ: VD-30605-18)Dung dịch khí dungCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atisalbu 893115277823 (cũ: VD-25647-16)Dung dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Salboget Pressurised Inhalation 100mcg 896115206723 Thuốc hít phân liềuGetz Pharma (Private) LimitedPakistan22/08/2023 Đến 22/08/2028
Salbutamol 2mg 893115157723 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Salbutamol Renaudin 5mg/5ml (0,1%) VN-16406-13 Dung dịch tiêm tĩnh mạchCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vinsalmol VD-26324-17 Dung dịch tiêmCông ty CPDP Vĩnh PhúcViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Salbutamol Kabi 0,5mg/1ml VD-19569-13 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Salbutamol 4 mg VD-35271-21 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/06/2021Không ghi
Salzol VN-22767-21 Viên nénCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt TinẤn Độ19/04/2021Không ghi
Salbutamol GC-331-19 Viên nén(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm & dịch vụ y tế Khánh HộiViệt Nam22/10/2019Không ghi
Salbutamol VD-30942-18 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HoàViệt Nam31/10/2018Không ghi
Salbutamol 4mg VD-30562-18 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam04/07/2018Không ghi
Salbuboston VD-25143-16 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt NamViệt Nam04/09/2016Không ghi
Salbutamol 4mg VD-24384-16 Viên nénCông ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam22/03/2016Không ghi
Salbutamol 2 mg VD-23772-15 Viên nénCông ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam16/12/2015Không ghi
Verahep VN-19080-15 Dung dịch khí dungCông ty TNHH Dược phẩm DO HAArgentina05/10/2015Không ghi
Salbutamol 2mg VD-23028-15 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam08/09/2015Không ghi
Ventolin Rotacaps 200mcg VN-17042-13 Thuốc bột hít đóng trong viên nang cứngGlaxoSmithKline Pte., Ltd.Australia30/09/2013Không ghi
Salbutamol 2mg VD-18151-12 Viên nénCông ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam19/12/2012Không ghi
Salbutamol 4mg VD-16601-12 --Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam21/03/2012Không ghi
Salbutamol 2mg VD-15754-11 —Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
Salbutamol VD-15664-11 —Chưa xác địnhViệt Nam03/10/2011Không ghi
Docolin VD-14465-11 —Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam22/03/2011Không ghi
Salbufar VD-13367-10 —Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam22/12/2010Không ghi
Brontalin Injection VN-11357-10 Dung dịch tiêmTai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.Đài Loan16/12/2010Không ghi
Salbutamol 2 mg VD-12754-10 —Công ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam24/10/2010Không ghi
Salbutamol VD-13043-10 —Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam24/10/2010Không ghi
Salbutamol VD-13044-10 —Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam24/10/2010Không ghi
Zensalbu VD-12736-10 —Công ty dược phẩm Trung ương 1Việt Nam24/10/2010Không ghi
Salbutamol 2 mg VD-12157-10 —Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.Việt Nam05/09/2010Không ghi
Salbutamol 2.5mg/2.5ml VN-10101-10 Dung dịch khí dungCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápAnh19/08/2010Không ghi
Salbutamol 5.0mg/2.5ml VN-10102-10 Dung dịch khí dungCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápAnh19/08/2010Không ghi
Opesalbu 893115515824 (cũ: VD-23636-15)SirôCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam17/06/2024Hết hạn
Breezol VN-22939-21 Dung dịch uốngXL Laboratories Pvt. Ltd.India09/09/2021Hết hạn
Salbutamol 2mg VD-35290-21 Viên nénCông ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam31/08/2021Hết hạn
Salzol VN-22850-21 Dung dịch uốngCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt TinIndia23/08/2021Hết hạn
Vinsalmol 5mg VD-35063-21 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/06/2021Hết hạn
Salbutamol 2mg VD-24806-16 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Salbutamol VD-23113-15 Viên nénCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Hasalbu 2 VD-22033-14 Viên nénCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANGViệt Nam07/12/2014Hết hạn
GP-Salbutamol 1 mg/2 ml VD-21905-14 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm trung ương 2Việt Nam07/12/2014Hết hạn
GP-Salbutamol 2,5 mg/5 ml VD-21690-14 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm trung ương 2Việt Nam18/09/2014Hết hạn
Salbules VN-16573-13 Dung dịch khí dungAPC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.Ấn Độ04/07/2013Hết hạn
Salbutamol 2 mg VD-18683-13 Viên nénCông ty cổ phần Dược Đồng Nai.Việt Nam31/03/2013Hết hạn
Salbutamol 2mg VD-18772-13 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Salbutamol 2 mg VD-18646-13 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm trung ương 2Việt Nam04/03/2013Hết hạn
Salbutamol 4mg VD-18361-13 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - PharbacoViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Salbuthepharm VD-18454-13 Dung dịch thuốc tiêmCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Asthalin Inhaler (CFC free) VN-10183-10 Aerosol InhalerCipla Ltd.Ấn Độ19/08/2010Hết hạn
Hasalbu VD-19279-13 Viên nénCông ty cổ phần dược Hậu GiangViệt Nam09/09/2013Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs LtdINDIABP hiện hànhSALBUTAMOL 2,5 MG/2,5 ML02/12/2030
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience LtdINDIABP hiện hành—14/08/2030
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs Ltd.INDIAEP 11.2Haitamol02/06/2030
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtVAMSI LABS LTD.INDIABP 2022Salbutamol 2,5 mg Và Ipratropium Bromid 0,5 mg02/06/2030
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệtMelody Healthcare Pvt. LtdẤn ĐộBP 2019/EP 10.0/USP 41/TCCSZensalbu nebules 2.523/10/2029
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệtMelody Healthcare Pvt. LtdẤn ĐộBP 2019/EP 10.0/USP 41/TCCSZensalbu nebules 2.523/10/2029
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtSicor Societa' Italiana Corticosteroidi S.r.l.ITALYUSP 2023/ EP 11.0/TCCSZensalbu nebules 2.523/10/2029
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs LtdINDIABP 2022Salbutamol 5mg/2,5 ml11/08/2029
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtSicor Societa' Italiana Corticosteroidi S.r.l.ITALYUSP 2023/ EP 11.0/TCCSZencombi23/07/2029
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience LtdINDIAUSP 2023/ BP 2022/ EP 11.0/ TCCSZensalbu inhaler05/05/2029
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) Kiểm soát đặc biệtMelody Healthcare Pvt. LtdINDIAUSP 2023/ BP 2022/ EP 11.0/ TCCSZensalbu inhaler05/05/2029
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) Kiểm soát đặc biệtJayco Chemical IndustriesINDIAUSP 2023/ BP 2022/ EP 11.0/ TCCSZensalbu inhaler05/05/2029
Salbutamol sulfate (Salbutamol sulphate) Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs Ltd.INDIABP 2022Salbuvin05/05/2029
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience LtdINDIAUSP 41/ BP 2018/ EP 9.0/JP XVII/TCCSZensalbu forte28/03/2029
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệtMelody Healthcare PVT. LTDINDIAUSP 41/ BP 2018/ EP 9.0/JP XVII/TCCSZensalbu forte28/03/2029
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệtJayco Chemical IndustriesINDIAUSP 41/ BP 2018/ EP 9.0/JP XVII/TCCSZensalbu forte28/03/2029
Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs Ltd.INDIABP 2022Salbutamol 2,5 mg/2,5 ml20/03/2029
Salbutamol sulfate Kiểm soát đặc biệtSUPRIYA LIFESCIENCE LTD.INDIABP 2022Atisaltolin 2,5 mg/2,5 ml29/01/2029
Salbutamol sulfate Kiểm soát đặc biệtSUPRIYA LIFESCIENCE LTD.INDIABP 2022Atisaltolin 5 mg/2,5 ml29/01/2029
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience Ltd.INDIABP 2018Salbutop 0,042%07/11/2028
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtSicor Societa' Italiana Corticosteroidi S.r.l.ITALYUSP 2023/ EP 11.0/TCCSGeumi08/10/2028
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtSUPRIYA LIFESCIENCE LTDINDIABP hiện hànhSalbutamol 2mg02/07/2028
Salbutamol sulfate Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience Ltd.INDIABP 2014Salbutamol 2mg31/08/2026
Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệtJayco Chemical IndustriesINDIABP 2015Salbutamol 4mg22/06/2026
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs LimitedINDIABP 2019Đợt 169.102/06/2026
Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệtJayco chemical industriesIndia.BP 2016A.T SALBUTAMOL 5 mg/5 ml14/06/2025
Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs LtdINDIAEP 9.0 + In-houseN/A14/06/2025
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệtOREX PHARMA PRIVATE LIMITEDINDIABP 2024Newvent30/12/2024
Salbutamol Sulphate Kiểm soát đặc biệtJayco Chemical IndustriesINDIABP 2018Salbutamol 2mg22/10/2024
Salbutamol sulphate (Salbutamol sulfate) Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs LtdINDIABP 2018—22/10/2024
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtOREX PHARMA PVT LTD.,INDIABP 2018Salbutamol 4mg22/10/2024
Salbutamol Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience LtdINDIABP 2014SALBUTAMO L22/10/2024
Salbutamol sulfate (Salbutamol sulphate) Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience LtdINDIABP 2013Salbutamol09/05/2024
Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience LtdINDIABP 2016—26/02/2024
Salbutamol Sulphate Kiểm soát đặc biệtJayco Chemical IndustriesINDIABP 2015—26/02/2024
Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệtJAYCO CHEMICAL INDUSTRIESINDIABP 2016A.T SALBUTAMOL INJ26/02/2024
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtMegafine Pharma LtdẤn ĐộEP 8.0/ BP 2016/ USP 40/TCCSGeumi14/11/2021
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtMELODY HEALTHCARE PVT. LTDẤn ĐộEP 8.0Geumi14/11/2021
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtSUPRIYA LIFESCIENCE LTDẤn ĐộBP 2013Geumi14/11/2021
Salbutamol sulphate Kiểm soát đặc biệtOREX PHARMA PVT. LTD.INDIABP 2018ATISALBU14/11/2021
Salbutamol Sulphate Kiểm soát đặc biệtSUPRIYA LIFESCIENCE LTD.INDIABP 2016SALBUTAMOL08/09/2020
Salbutamol Sulfat Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience Ltd.INDIABP 2014N/A31/10/2018

Thuốc và nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt

Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Salbutamol đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 91 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Salbutamol. Trong đó 73 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 17 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Salbutamol?
Dữ liệu ghi nhận 51 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Salbutamol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Salbutamol có thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt không?
Trong dữ liệu công bố nguyên liệu làm thuốc, Salbutamol có bản ghi được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo theo Thông tư 20/2017/TT-BYT.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.