Thuốc chứa Diacerein: 94 số đăng ký lưu hành

Diacerein xuất hiện trong 94 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 13 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 87 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

35 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

94
Số đăng ký thuốc
87
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
7
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20254
202431
202311
20224
20212
20202
20192
20171
20161
20143
20132

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 94 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Certrang 890110137626 (cũ: VN-19582-16) Viên nang cứng Windlas Biotech Limited India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
CEMYDUC 893110124526 Viên nang cứng Công ty TNHH Một thành viên dược phẩm Mỹ Đức Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bio-Cerin Capsules 890110032026 Viên nang cứng Sava Healthcare Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Artrodar 778110416725 (cũ: VN-11017-10) Viên nang cứng TRB Chemedica (Thailand) Co., Ltd. Argentina 15/10/2025 Đến 15/10/2028
Diacerein 50mg 893110212025 (cũ: VD-26345-17) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bidacin 893110120425 (cũ: VD-30976-18) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Arthren 893110109825 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
ARTREIL 893110213500 (cũ: VD-28445-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hatacerin 893110215400 (cũ: VD-33445-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Centica 50 893110250500 (cũ: VD-33859-19) Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agdicerin 893110204600 (cũ: VD-33143-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dolocerin 890110188100 Viên nang cứng Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Diacerein 893110144800 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Diotrin 50 893110159700 Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Diacerein/Norma 520110962424 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Bách Niên Greece 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Javiel 893110806924 (cũ: VD-28465-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Diacezax 893110837424 (cũ: VD-33925-19) Viên nang cứng Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cytan 893110738224 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cytan 893110705424 (cũ: VD-17177-12) Viên nang Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Diacerein 50mg 893110683624 (cũ: VD-21915-14) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Usarein 893100575624 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Durtive 893110450124 (cũ: VD-28182-17) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sinbre 893110447624 (cũ: VD-25319-16) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fudalis 50mg 893110441724 (cũ: VD-29075-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Diacenic 893110502524 (cũ: VD-32726-19) Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Diacerein 893110504724 (cũ: VD-23376-15) Viên nang cứng Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Diacerein 50 893110447024 (cũ: VD-21122-14) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sindirex 893110328624 (cũ: VD-25158-16) Viên nang cứng Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Konicmax 893110344824 (cũ: VD-31385-18) Viên nén Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Diaart cap 893110258424 Viên nang cứng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Repainlin 893110143224 (cũ: VD-24110-16) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dozeni 50 mg 893110181624 (cũ: VD-20046-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần Sản xuất - Thương mại dược phẩm Đông Nam Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dialamic 893110140224 (cũ: VD-29521-18) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Colludoll 893110107024 (cũ: VD-29094-18) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Diacerein 50 mg 893110065724 (cũ: VD-29797-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Galaxda 25 893110100124 (cũ: VD-18181-13) Viên nang cứng Công ty cổ phần DTS Việt Nam Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Antiartrein 893110071824 (cũ: VD-31207-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vacocerin caps 893110080824 (cũ: VD-29942-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Vacopharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Elocerin 893110457923 Viên nang cứng Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Seocem 880110425923 Viên nang cứng Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T Korea 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Triopilin 893110386823 (cũ: VD-19806-13) Viên nang cứng Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Opecerin 50 893110368623 (cũ: VD-27975-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cetecobeka 893110308123 (cũ: VD-23092-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Donova 50 mg 893110316823 (cũ: VD-28373-17) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Diahasan 893110331723 (cũ: VD-30830-18) Viên nang cứng Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Diacerein 893110261723 (cũ: VD-30162-18) Viên nang cứng Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Diacerein 50-HV 893110315523 (cũ: VD-20604-14) Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaViDirein 50 893110098123 (cũ: VD-18346-13) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Apicirin 50 893110052423 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Apimed Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
yanbiwa VD-20531-14 Viên nang cứng Công ty CPDP Đạt Vi Phú Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Macozteo VN-17737-14 Viên nang cứng Macleods Pharmaceuticals Limited India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Diacerein 50 VD-35625-22 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ Việt Nam 27/04/2022 Đến 27/04/2027
Nidal-Flex 50 VD-22808-15 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Paincerin VN-22780-21 Viên nang cứng Lupin Limited Hy Lạp 19/04/2021 Không ghi
Bividiac VD-34041-20 Viên nang cứng Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Diacerein 50 mg VD-34014-20 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược Phúc Vinh Việt Nam 13/06/2020 Không ghi
Bio-Cerin Capsules VN-22268-19 Viên nang cứng Sava Healthcare Limited Ấn Độ 22/10/2019 Không ghi
Pervein Cap VN-20775-17 Viên nang cứng Il Hwa Co., Ltd. Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Eucosmin VD-20898-14 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược TW Mediplantex Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Ruzittu VD-19669-13 Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Atmerein VD-17828-12 Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược ATM Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Docarmin VD-17700-12 viên nang cứng Công ty cổ phần SPM Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Diacerein VD-17624-12 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Ostikar VN-15670-12 Viên nang cứng XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Jointcerin VN-15029-12 Viên nang Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Filtubig VD-16187-12 -- Công ty cổ phần dược Danapha Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Diacerein VD-16276-12 -- Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Viansone VN-14129-11 Viên nang Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDC Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Diacerein Capsules 50mg VN-14344-11 Viên nang Rotaline Molekule Pvt.Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Diacerein 50mg VD-15379-11 Công ty Dược - TTBYT Bình Định Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Diarent - 50 VN-13575-11 viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Đời sống Việt Nam Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Pvdiace 50mg VD-15119-11 Công ty Dược-TTBYT Bình Định Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Cerindi 50mg capsule VN-12949-11 Viên nang cứng Công ty CP TM và DP Quốc Tế Pakistan 11/07/2011 Không ghi
Bio-cerin capsules VN-12887-11 Viên nang cứng gelatin Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Donova VD-14837-11 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Diasanté VD-14121-11 Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây Việt Nam 03/03/2011 Không ghi
Arthromine VD-13832-11 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Mocerin-25 VN-12038-11 Viên nang Synmedic Laboratories Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Arthocerin VN-11543-10 Viên nang cứng Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Sun ace VD-12804-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Opecerin VD-12899-10 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Entexin VD-12454-10 Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Fudalis VD-11114-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Diaricin VD-11207-10 Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
SaViDirein VD-11145-10 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Diatrim VN-9572-10 Viên nang Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp Israel 14/04/2010 Không ghi
Mocerin-50 VN-5663-10 Viên nang Synmedic Laboratories Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Phabacerin 50 VD-35307-21 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Rohcerine VN-19829-16 Viên nang cứng Công ty TNHH một thành viên JIO Medical Ấn Độ 04/09/2016 Hết hạn
Anthmein VD-20725-14 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Dicefta VD-20620-14 Viên nang cứng CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Articudar VD-19873-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Agdicerin VD-13302-10 Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 22/12/2010 Hết hạn
Dimoxiti Cap. VN-22259-19 Viên nang cứng Enter Pharm Co., Ltd Hàn Quốc 22/10/2019 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Diacerein Ami Lifesciences PVT.LTD INDIA EP 10.0 và In-House Elocerin 07/11/2028
Diacerein AMI LIFESCIENCES PVT. LTD INDIA EP hiện hành SaViDirein 50 24/05/2028
Diacerein RAKSHIT DRUGS PVT LTD INDIA EP 11.0 SaViDirein 50 24/05/2028
Diacerein Virdev Intermediates Pvt.Ltd INDIA TC NSX Apicirin 50 23/03/2028
Diacerein Rakshit Drugs Private Limited INDIA EP hiện hành Galaxda 25 30/01/2027
Diacerein Rakshit Drugs Private Limited INDIA EP 9 Phabacerin 50 31/08/2026
Diacerein Ami Lifesciences Pvt. Ltd INDIA NSX Bividiac 14/06/2025
Diacerein Rakshit Drugs Private Limited INDIA EP 8.0 Diacerein 50 mg 14/06/2025
Diacerein Ami Life Sciences Pvt. Ltd INDIA In house 22/10/2024
Diacerein Virdev Intermediates Pvt.Ltd. INDIA NSX Centica 50 22/10/2024
Diacerein Rakshit Drugs Private Limited INDIA EP 9.0 Diasanté 22/10/2024
Diacerein Rakshit Drugs Private Limited INDIA EP 8 Diacezax 22/10/2024
Diacerein Cassel Research Laboratories Pvt.Ltd INDIA NSX Diacenic 09/05/2024

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Diacerein đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 94 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Diacerein. Trong đó 87 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Diacerein?
Dữ liệu ghi nhận 70 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Diacerein. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.