Carvedilol xuất hiện trong 95 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 14 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 87 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
39 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 15 |
| 2022 | 10 |
| 2021 | 7 |
| 2020 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 4 |
Toàn bộ 95 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Carvedi-Denk 25 | 400110068626 | Viên nén | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Aucardil 6,25 | 893110457125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fildilol 25 | 890110445625 (cũ: VN-22109-19) | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Fildilol 12.5 | 890110328525 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Carvelmed 6.25 | 893110216825 (cũ: VD-22844-15) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nady-Carvedilol 6,25 | 893110201025 (cũ: VD-34641-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Carlolapc 25 | 893110056225 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Carvas 6.25 tablets | 890110033325 (cũ: VN-21899-19) | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Carvedilol MDS 20mg | 893110941424 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Carvedi-Denk 6.25 | 400110773024 | Viên nén | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Peruzi-12,5 | 893110663224 (cũ: VD-31090-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vedicard 3,125 | 893110677524 (cũ: VD-29819-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Peruzi-6,25 | 893110663324 (cũ: VD-18514-13) | Viên nén tròn | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Carvestad 12.5 | 893110697224 (cũ: VD-22669-15) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vedicard 6,25 | 893110677624 (cũ: VD-25250-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Aucardil 12,5 | 893110588524 (cũ: VD-30276-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Carsantin 12,5mg | 893110457524 (cũ: VD-30829-18) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Carvelmed 12.5 | 893110186624 (cũ: VD-22843-15) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Carvedol 12.5 | 893110083524 (cũ: VD-24955-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| SaVi Carvedilol 12.5 | 893110070824 (cũ: VD-26256-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Carvestad 6.25 | 893110095524 (cũ: VD-29498-18) | Viên nén | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Creutan 12.5 | 893110366323 (cũ: VD-30419-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Creutan 6.25 | 893110365523 (cũ: VD-31126-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Carvedol 25 mg | 893110377523 (cũ: VD-19777-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Carvesyl | 893110328723 (cũ: VD-28519-17) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Carsantin 6,25 mg | 893110331323 (cũ: VD-29481-18) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Carvedilol DWP 10mg | 893110245423 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Carvedilol MDS 10mg | 893110233523 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Carverich | 893110199523 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| CarlolAPC 6.25 | 893110198023 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Nady-Carvedilol 12,5 | 893110197923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Gladycor 25mg | 594110142323 | Viên nén | S.C. Antibiotice S.A. | Romania | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Coryol 12.5mg | 383110074523 (cũ: VN-18273-14) | Viên nén | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| CarlolAPC 12.5 | 893110053523 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Carvedol 6.25 | VD-24416-16 | Viên nén | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Talliton | VN-19942-16 | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Talliton | VN-19941-16 | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Talliton | VN-19940-16 | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Coryol 6.25mg | VN-18274-14 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Caraten 12.5 | VN-23246-22 | Viên nén | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd. | Thailand | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Cypdicar 6,25mg tablets | VN-18254-14 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| SaVi Carvedilol 6,25 | VD-23654-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Carvas 12.5 tablets | VN-23100-22 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Caraten 25 | VN-23091-22 | Viên nén | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd. | Thailand | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Cardilol 25 | VD-35485-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Cardilol 12.5 | VD-35484-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Cardilol 3.125 | VD-35486-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Cardilol 6.25 | VD-35487-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Carvedilol-VMG 6.25 | VD-35057-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Carvedilol-VMG 25 | VD-35056-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Carvedilol-VMG 12.5 | VD-35055-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Karvidil 6,25mg | VN-22553-20 | Viên nén | Joint Stock Company "Grindeks" | Latvia | 20/12/2020 | Không ghi |
| Karvidil 12,5mg | VN-22552-20 | Viên nén | Joint Stock Company "Grindeks" | Latvia | 20/12/2020 | Không ghi |
| Akridol 12.5 | VN-22504-20 | Viên nén | Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng | Ấn Độ | 25/06/2020 | Không ghi |
| Fildilol 3.125 | VN-21242-18 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Wirobar Tab. | VN-20602-17 | Viên nén | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Carloten 25 | VN-18352-14 | viên nén | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 18/09/2014 | Không ghi |
| Orela 25mg | VN-17945-14 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| V-Bloc | VN-17571-13 | Viên nén | PT. Kalbe Farma Tbk. | Indonesia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Conpres 25 | VN-17606-13 | Viên nén | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Carloten 12.5 | VN-16816-13 | Viên nén | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 04/07/2013 | Không ghi |
| Carloten 6.25 | VN-16818-13 | Viên nén | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 04/07/2013 | Không ghi |
| Carloten 3.125 | VN-16817-13 | Viên nén | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 04/07/2013 | Không ghi |
| Carvedilol-Teva 12.5mg | VN-14961-12 | viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Ba Lan | 21/03/2012 | Không ghi |
| Carvedilol-Teva 6.25mg | VN-14962-12 | viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Ba Lan | 21/03/2012 | Không ghi |
| Hytenol 6,25mg | VN-15085-12 | Viên nén | Medochemie Ltd. | Cyprus | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cadalol 25 | VN-14734-12 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Scodilol 12,5mg | VN-14237-11 | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | Chile | 07/11/2011 | Không ghi |
| Scodilol 25mg | VN-14238-11 | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | Chile | 07/11/2011 | Không ghi |
| Carvesyl | VD-15581-11 | — | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Scodilol 6,25mg | VN-12550-11 | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | Argentina | 19/04/2011 | Không ghi |
| Carvil 12.5 | VN-12381-11 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| SaVi Carvedilol 3.125 | VD-14399-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Carvesyl - 6,25 mg | VD-14599-11 | — | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Carvesyl - 12,5 mg | VD-14600-11 | — | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Peruzi-12,5 | VD-14035-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| SaVi Carvedilol 12.5 | VD-13497-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vycadil 3.125 | VN-10710-10 | Viên bao phim | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Carvas 12.5 | VN-11181-10 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Carsantin 6,25 mg (CTNQ: Acis GmbH Arzneimittel, Đức) | VD-12648-10 | — | Công ty TNHH Ha san - Dermapharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Carsantin 12,5 mg (CTNQ: Acis GmbH Arzneimittel, Đức) | VD-12647-10 | — | Công ty TNHH Ha san - Dermapharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Wirobar Tab. | VN-10276-10 | Viên nén | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vedicard 3,125 | VD-11663-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vedicard 6,25 | VD-11110-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vedicard 25 | VD-11109-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vedicard 12,5 | VD-11108-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Carvas 6.25 | VN-5520-10 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Orela 12.5 | VN-17944-14 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Suncardivas 12.5 | VN-16910-13 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Suncardivas 6.25 | VN-16911-13 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) | VN-11873-11 | Viên nén | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Ý | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) | VN-11871-11 | Viên nén | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Ý | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) | VN-11872-11 | Viên nén | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Ý | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Carvedilol DWP 20mg | 893110130223 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 31/05/2023 | Đã rút |
| Carvedilol DWP 3,125mg | 893110117723 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 24/05/2023 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Carvedilol | CTX Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | USP 41 | Carvedilol DWP 10mg | 27/08/2028 |
| Carvedilol | Shodhana Laboratories Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Carvedilol MDS 10mg | 23/08/2028 |
| Carvedilol | CTX Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | USP 41 | CarlolAPC 6.25 | 16/08/2028 |
| Carvedilol | Shodhana Laboratories Limited | INDIA | EP hiện hành | Carvedilol DWP 20mg | 31/05/2028 |
| Carvedilol | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Carvedilol DWP 3,125mg | 24/05/2028 |
| Carvedilol | Zhejiang Huanai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 42 | Nady-Carvedilol 6,25 | 20/12/2025 |
| Carvedilol | SHODHANA LABORATORIES LIMITED | INDIA | EP 9.0 | PERUZI-12,5 | 07/10/2023 |
| Carvedilol | SHODHANA LABORATORIES LIMITED | INDIA | EP 9.0 | PERUZI-12,5 | 07/10/2023 |
| Carvedilol | Symed Labs Limited | INDIA | EP 10 | Vedicard 3,125 | 26/03/2023 |
| Carvedilol | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 42 | SaVi Carvedilol 12.5 | 05/02/2022 |
| Carvedilol | CTX LIFESCIENCES (P) LTD. (CTX LIFESCIENCES PVT. LTD) | INDIA | USP 42 | SaVi Carvedilol 12.5 | 05/02/2022 |
| Carvedilol | Symed Labs Limited | INDIA | EP 10 | Vedicard 6,25 | 04/09/2021 |
| Carvedilol | SHODHANA LABORATORIES LIMITED | INDIA | EP 9.0 | PERUZI-6,25 | 22/04/2021 |
| Carvedilol | SHODHANA LABORATORIES LIMITED | INDIA | EP 9.0 | PERUZI-6,25 | 22/04/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Etodolac | 95 |
| Diacerein | 94 |
| Meropenem | 94 |
| Ceftriaxon | 96 |
| Levetiracetam | 96 |
| Levonorgestrel | 97 |
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Candesartan cilexetil | 91 |
| Salbutamol | 91 |
| Omeprazole | 99 |
| Cefixime | 90 |
| Ambroxol hydroclorid | 90 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.