Thuốc chứa Carvedilol: 95 số đăng ký lưu hành

Carvedilol xuất hiện trong 95 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 14 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 87 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

39 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

95
Số đăng ký thuốc
87
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
7
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20257
202413
202315
202210
20217
20203
20181
20171
20143
20137
20124

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 95 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Carvedi-Denk 25 400110068626 Viên nén Denk Pharma GmbH & Co. KG Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Aucardil 6,25 893110457125 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fildilol 25 890110445625 (cũ: VN-22109-19) Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Fildilol 12.5 890110328525 Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Carvelmed 6.25 893110216825 (cũ: VD-22844-15) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nady-Carvedilol 6,25 893110201025 (cũ: VD-34641-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Carlolapc 25 893110056225 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Carvas 6.25 tablets 890110033325 (cũ: VN-21899-19) Viên nén bao phim Medley Pharmaceuticals Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Carvedilol MDS 20mg 893110941424 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Carvedi-Denk 6.25 400110773024 Viên nén Denk Pharma GmbH & Co. KG Germany 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Peruzi-12,5 893110663224 (cũ: VD-31090-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vedicard 3,125 893110677524 (cũ: VD-29819-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Peruzi-6,25 893110663324 (cũ: VD-18514-13) Viên nén tròn Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Carvestad 12.5 893110697224 (cũ: VD-22669-15) Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vedicard 6,25 893110677624 (cũ: VD-25250-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aucardil 12,5 893110588524 (cũ: VD-30276-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Carsantin 12,5mg 893110457524 (cũ: VD-30829-18) Viên nén Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Carvelmed 12.5 893110186624 (cũ: VD-22843-15) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Carvedol 12.5 893110083524 (cũ: VD-24955-16) Viên nén Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
SaVi Carvedilol 12.5 893110070824 (cũ: VD-26256-17) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Carvestad 6.25 893110095524 (cũ: VD-29498-18) Viên nén Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Creutan 12.5 893110366323 (cũ: VD-30419-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Creutan 6.25 893110365523 (cũ: VD-31126-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Carvedol 25 mg 893110377523 (cũ: VD-19777-13) Viên nén Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Carvesyl 893110328723 (cũ: VD-28519-17) Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Carsantin 6,25 mg 893110331323 (cũ: VD-29481-18) Viên nén Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Carvedilol DWP 10mg 893110245423 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Carvedilol MDS 10mg 893110233523 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Carverich 893110199523 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
CarlolAPC 6.25 893110198023 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Nady-Carvedilol 12,5 893110197923 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Gladycor 25mg 594110142323 Viên nén S.C. Antibiotice S.A. Romania 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Coryol 12.5mg 383110074523 (cũ: VN-18273-14) Viên nén Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Slovenia 02/04/2023 Đến 02/04/2028
CarlolAPC 12.5 893110053523 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Carvedol 6.25 VD-24416-16 Viên nén Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Talliton VN-19942-16 Viên nén Egis Pharmaceuticals Private Limited Company Hungary 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Talliton VN-19941-16 Viên nén Egis Pharmaceuticals Private Limited Company Hungary 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Talliton VN-19940-16 Viên nén Egis Pharmaceuticals Private Limited Company Hungary 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Coryol 6.25mg VN-18274-14 Viên nén Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Slovenia 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Caraten 12.5 VN-23246-22 Viên nén Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd. Thailand 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Cypdicar 6,25mg tablets VN-18254-14 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Cyprus 22/09/2022 Đến 22/09/2027
SaVi Carvedilol 6,25 VD-23654-15 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm SaVi Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
Carvas 12.5 tablets VN-23100-22 Viên nén bao phim Medley Pharmaceuticals Limited India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Caraten 25 VN-23091-22 Viên nén Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd. Thailand 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Cardilol 25 VD-35485-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Cardilol 12.5 VD-35484-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Cardilol 3.125 VD-35486-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Cardilol 6.25 VD-35487-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Carvedilol-VMG 6.25 VD-35057-21 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Carvedilol-VMG 25 VD-35056-21 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Carvedilol-VMG 12.5 VD-35055-21 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Karvidil 6,25mg VN-22553-20 Viên nén Joint Stock Company "Grindeks" Latvia 20/12/2020 Không ghi
Karvidil 12,5mg VN-22552-20 Viên nén Joint Stock Company "Grindeks" Latvia 20/12/2020 Không ghi
Akridol 12.5 VN-22504-20 Viên nén Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng Ấn Độ 25/06/2020 Không ghi
Fildilol 3.125 VN-21242-18 Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med Ấn Độ 03/07/2018 Không ghi
Wirobar Tab. VN-20602-17 Viên nén Pharmaunity Co., Ltd Hàn Quốc 07/06/2017 Không ghi
Carloten 25 VN-18352-14 viên nén Laboratorios Bago S.A Argentina 18/09/2014 Không ghi
Orela 25mg VN-17945-14 Viên nén bao phim Flamingo Pharmaceuticals Limited. Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
V-Bloc VN-17571-13 Viên nén PT. Kalbe Farma Tbk. Indonesia 26/12/2013 Không ghi
Conpres 25 VN-17606-13 Viên nén Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Carloten 12.5 VN-16816-13 Viên nén Laboratorios Bago S.A Argentina 04/07/2013 Không ghi
Carloten 6.25 VN-16818-13 Viên nén Laboratorios Bago S.A Argentina 04/07/2013 Không ghi
Carloten 3.125 VN-16817-13 Viên nén Laboratorios Bago S.A Argentina 04/07/2013 Không ghi
Carvedilol-Teva 12.5mg VN-14961-12 viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân Ba Lan 21/03/2012 Không ghi
Carvedilol-Teva 6.25mg VN-14962-12 viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân Ba Lan 21/03/2012 Không ghi
Hytenol 6,25mg VN-15085-12 Viên nén Medochemie Ltd. Cyprus 21/03/2012 Không ghi
Cadalol 25 VN-14734-12 Viên nén bao phim Macleods Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Scodilol 12,5mg VN-14237-11 Viên nén Laboratorios Liconsa, S.A. Chile 07/11/2011 Không ghi
Scodilol 25mg VN-14238-11 Viên nén Laboratorios Liconsa, S.A. Chile 07/11/2011 Không ghi
Carvesyl VD-15581-11 Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Scodilol 6,25mg VN-12550-11 Viên nén Laboratorios Liconsa, S.A. Argentina 19/04/2011 Không ghi
Carvil 12.5 VN-12381-11 Viên nén bao phim Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
SaVi Carvedilol 3.125 VD-14399-11 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Carvesyl - 6,25 mg VD-14599-11 Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Carvesyl - 12,5 mg VD-14600-11 Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Peruzi-12,5 VD-14035-11 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
SaVi Carvedilol 12.5 VD-13497-10 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Vycadil 3.125 VN-10710-10 Viên bao phim ACI Pharm. Inc. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Carvas 12.5 VN-11181-10 Viên nén bao phim Medley Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Carsantin 6,25 mg (CTNQ: Acis GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12648-10 Công ty TNHH Ha san - Dermapharm Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Carsantin 12,5 mg (CTNQ: Acis GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12647-10 Công ty TNHH Ha san - Dermapharm Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Wirobar Tab. VN-10276-10 Viên nén Hana Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Vedicard 3,125 VD-11663-10 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Vedicard 6,25 VD-11110-10 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Vedicard 25 VD-11109-10 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Vedicard 12,5 VD-11108-10 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Carvas 6.25 VN-5520-10 Viên nén bao phim Medley Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Orela 12.5 VN-17944-14 Viên nén bao phim Flamingo Pharmaceuticals Limited. Ấn Độ 11/06/2014 Hết hạn
Suncardivas 12.5 VN-16910-13 Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Ltd. Ấn Độ 04/07/2013 Hết hạn
Suncardivas 6.25 VN-16911-13 Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Ltd. Ấn Độ 04/07/2013 Hết hạn
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) VN-11873-11 Viên nén F.Hoffmann-La Roche Ltd. Ý 09/02/2011 Hết hạn
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) VN-11871-11 Viên nén F.Hoffmann-La Roche Ltd. Ý 09/02/2011 Hết hạn
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) VN-11872-11 Viên nén F.Hoffmann-La Roche Ltd. Ý 09/02/2011 Hết hạn
Carvedilol DWP 20mg 893110130223 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 31/05/2023 Đã rút
Carvedilol DWP 3,125mg 893110117723 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 24/05/2023 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Carvedilol CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA USP 41 Carvedilol DWP 10mg 27/08/2028
Carvedilol Shodhana Laboratories Private Limited INDIA EP hiện hành Carvedilol MDS 10mg 23/08/2028
Carvedilol CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA USP 41 CarlolAPC 6.25 16/08/2028
Carvedilol Shodhana Laboratories Limited INDIA EP hiện hành Carvedilol DWP 20mg 31/05/2028
Carvedilol Cadila Pharmaceuticals Ltd. INDIA USP hiện hành Carvedilol DWP 3,125mg 24/05/2028
Carvedilol Zhejiang Huanai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 42 Nady-Carvedilol 6,25 20/12/2025
Carvedilol SHODHANA LABORATORIES LIMITED INDIA EP 9.0 PERUZI-12,5 07/10/2023
Carvedilol SHODHANA LABORATORIES LIMITED INDIA EP 9.0 PERUZI-12,5 07/10/2023
Carvedilol Symed Labs Limited INDIA EP 10 Vedicard 3,125 26/03/2023
Carvedilol ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 42 SaVi Carvedilol 12.5 05/02/2022
Carvedilol CTX LIFESCIENCES (P) LTD. (CTX LIFESCIENCES PVT. LTD) INDIA USP 42 SaVi Carvedilol 12.5 05/02/2022
Carvedilol Symed Labs Limited INDIA EP 10 Vedicard 6,25 04/09/2021
Carvedilol SHODHANA LABORATORIES LIMITED INDIA EP 9.0 PERUZI-6,25 22/04/2021
Carvedilol SHODHANA LABORATORIES LIMITED INDIA EP 9.0 PERUZI-6,25 22/04/2021

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Carvedilol đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 95 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Carvedilol. Trong đó 87 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Carvedilol?
Dữ liệu ghi nhận 42 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Carvedilol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.