Tobramycin xuất hiện trong 87 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 27 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 77 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
42 trong số đó (48%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
Toàn bộ 87 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sun-toracin 80mg/50ml | 893110181926 (cũ: VD-34492-20) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Tobradico | 893110363725 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Medphatobra 40 | 400110414925 (cũ: VN-22357-19) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Phương Đài | Germany | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Eyracin ophthalmic ointment | 880110351125 (cũ: VN-21127-18) | Thuốc mỡ tra mắt | Samil Pharm. Co., Ltd. | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Biracin - E | 893110159225 (cũ: VD-23135-15) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Philtobax | 880110038525 (cũ: VN-19519-15) | Dung dịch nhỏ mắt | Phil International Co., Ltd. | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Tobralyr | 893110203500 (cũ: VD-32741-19) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tornex | 893110301900 (cũ: VD-25908-16) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tobramycin 0.3% | 893110199400 (cũ: VD-23157-15) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Soltobra 40mg/ml | 893110111600 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Tobra-BFS | 893110018900 (cũ: VD-31624-19) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tobramedlac 80 | 893110917324 (cũ: VD-32448-19) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Eyetobrin 0,3% | 520110782024 (cũ: VN-21787-19) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lyrasil | 893110693524 (cũ: VD-22602-15) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Tobramycin 0,3% | 893110668324 (cũ: VD-27954-17) | Thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vinbrex 80 | 893110603924 (cũ: VD-33653-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tobramycin 80 mg | 893110551224 (cũ: VD-28307-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vinbrex 40 | 893110546324 (cũ: VD-33652-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tobramycin 80mg/2ml | 893110440524 (cũ: VD-28673-18) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Sibalyn 80mg/50ml | 893110506224 (cũ: VD-32503-19) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Sibalyn 60mg/50ml | 893110506124 (cũ: VD-32502-19) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Tobramycin-TV | 893110492124 (cũ: VD-32560-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tobramycin 0,3% | 893110454824 (cũ: VD-25913-16) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Samjin Tobramycin Injection 80mg/2ml | 880110349124 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Sibalyn 80mg/100ml | 893110149724 (cũ: VD-29691-18) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ivis Tobramycin | 893110267723 (cũ: VD-26705-17) | Thuốc nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Gramtob | 893110299023 (cũ: VD-28077-17) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Top-Pirex | 893110290223 (cũ: VD-24078-16) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Topi Nebuliser | 893110171023 | Dung dịch khí dung | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Metobra | VD-19616-13 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tobramedlac 100 | VD-35914-22 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Tobrex Eye Ointment | VN-16935-13 | Thuốc mỡ tra mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Spain | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tobramedlac 150 | VD-35771-22 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Biracin Inj 80 | VD-35568-22 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Tobramycin | VD-22471-15 | Thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Sun-toracin 60mg/50ml | VD-34491-20 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Nova Pharma | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Philtoberan | VN-22131-19 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Philavida | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Không ghi |
| Hwabra Ophthalmic solution | VN-21639-18 | Dung dịch nhỏ mắt | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Vistorax | VN-20876-17 | Dung dịch nhỏ mắt | U Square Lifescience Private Ltd. | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Toeyecin Ophthalmic Solution | VN-20771-17 | Dung dịch nhỏ mắt | Hawon Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tomidrop | VD-23811-15 | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Alembic Alemtob | VN-17811-14 | Dung dịch nhỏ mắt | Alembic Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Lyrasil 0,3% | VD-20505-14 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Keoverin Injecton | VN-17452-13 | Dung dịch tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Jetronacin Inj | VN-17495-13 | Dung dịch tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tobramin | VN-15826-12 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Binextomaxin inj. | VN-15915-12 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tobaso | VN-14702-12 | Dung dịch nhỏ mắt | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Goldbracin | VN-14478-12 | Dung dịch tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tobramycin 0,3% | VD-15897-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Tarocol | VD-15507-11 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Tamdrop eye drops | VN-13837-11 | Dung dịch nhỏ mắt | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tuflu | VN-13147-11 | Dung dịch nhỏ mắt | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Samchundangtoracin eye drops | VN-13342-11 | Dung dịch nhỏ măt | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Huotob Injection | VN-12884-11 | Dung dịch thuốc tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Philtoberan Eye Drops | VN-12413-11 | Dung dịch nhỏ mắt | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Inbionettora injection | VN-12186-11 | Dung dịch tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Daewoong Tobramycin 3mg/ml | VN-11856-11 | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tobramycin eye drops 0,3% (8ml) | VN-12064-11 | Thuốc nhỏ mắt | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cypomic inj. | VN-12002-11 | Dung dịch tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Beekipocin | VN-11929-11 | Dung dịch nhỏ mắt | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tobramycin | VD-13799-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Oftabra | VD-13866-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tobrafar | VD-13370-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gramtob | VD-13506-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Kukjetrona | VN-11142-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Binexbi-Tocin Ophthalmic solution | VN-10768-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Puritan | VD-13130-10 | — | Công ty Dược khoa | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Bratorex | VD-12266-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Tornex | VD-12559-10 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Tobcimax | VN-10621-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Unimed Pharmaceuticals Inc. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Philtobax Eye Drops | VN-10502-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tronanmycin Inj. | VN-10335-10 | Dung dịch tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Uniontopracin inj | VN-9544-10 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Metobra | VD-11289-10 | — | Công ty Dược khoa | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tobrex | VN-4955-10 | Thuốc mỡ tra mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | Bỉ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tobrabac | VN-5194-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tobramycin Kabi | VD-23173-15 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 21/03/2021 | Hết hạn |
| Choongwae Tobramycin sulfate injection | VN-19685-16 | Dung dịch tiêm truyền | JW Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Intolacin | VN-18547-14 | Dung dịch tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Eyebrex | VD-20730-14 | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Thetocin | VD-20497-14 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Unitob | VN-17732-14 | Dung dịch tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Vinbrex 80 | VD-19512-13 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Dung dịch nhỏ mắt Nebra | VN-16034-12 | dung dịch nhỏ mắt | Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd | Pakistan | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Tobralyr | VD-16066-11 | -- | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
| Eyracin ophthalmic Solution | VN-5615-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Samil Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tobramycin | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USPNF-2022 | Metodex SPS | 20/03/2029 |
| Tobramycin | Chongqing Daxin pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Torexvis-D | 08/10/2028 |
| Tobramycin | TEVA Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP40/TCCS | Topi Nebuliser | 02/07/2028 |
| Tobramycin | Livzon New North River Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40/TCCS | Topi Nebuliser | 02/07/2028 |
| Tobramycin | Biovet AD | Bulgaria | USP40/BP2016/EP8.0 | Topi Nebuliser | 02/07/2028 |
| Tobramycin sulfat | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành +NSX | Tobramedlac 100 | 25/09/2027 |
| Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP hiện hành | Tovidex | 08/09/2027 |
| Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Tovidex | 08/09/2027 |
| Tobramycin sulfat | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành +NSX | Tobramedlac 150 | 08/09/2027 |
| Tobramycin (Dưới dạng Tobramycin sulphat) | Biovet AD | Bulgaria | USP 38 | Tobrameson | 22/08/2027 |
| Tobramycin sulfate | Livzon group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Biracin Inj 80 | 19/04/2027 |
| Tobramycin | CHONGQING DAXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 44 | A.T Tobramycine inj | 08/10/2026 |
| Tobramycin sulfate | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Tobramycin sulfate | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | — | 22/10/2024 |
| Tobramycin | Biovet JSC | Bulgaria | USP38 | Tornex plus | 22/10/2024 |
| Tobramycin sulfat | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Tobramycin | 30/06/2024 |
| Tobramycin sulfate | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 19/03/2024 |
| Tobramycin sulfate | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 19/03/2024 |
| Tobramycin sulphate | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co Ltd | CHINA | USP 40 + NSX | — | 26/02/2024 |
| Tobramycin sulfate | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41+NSX | — | 26/02/2024 |
| Tobramycin sulfate | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP40/TCCS | — | 26/02/2024 |
| Tobramycin sulphate | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Tobramycin sulfate | Biovet JSC. | Bulgaria | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Tobramycin sulfate | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | China. | USP38 | Gramtob | 18/09/2022 |
| Tobramycin sulfate | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | INDIA | USP 38 | Gramtob | 18/09/2022 |
| Tobramycin sulfat | Chongqing Daxin Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP 35 | N/A | 19/03/2019 |
| Tobramycin | Livzon Group Fuzhoou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | NA | 07/12/2016 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.