Thuốc chứa Tobramycin: 87 số đăng ký lưu hành

Tobramycin xuất hiện trong 87 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 27 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 77 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

42 trong số đó (48%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

87
Số đăng ký thuốc
77
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
27
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20254
202419
20234
20225
20212
20201
20191
20181
20172
20161
20151

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 87 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Sun-toracin 80mg/50ml 893110181926 (cũ: VD-34492-20)Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Present PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Tobradico 893110363725 Dung dịch nhỏ mắtCông ty Cổ phần Dược KhoaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Medphatobra 40 400110414925 (cũ: VN-22357-19)Dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Phương ĐàiGermany15/10/2025 Đến 15/10/2030
Eyracin ophthalmic ointment 880110351125 (cũ: VN-21127-18)Thuốc mỡ tra mắtSamil Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Biracin - E 893110159225 (cũ: VD-23135-15)Dung dịch nhỏ mắtCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Philtobax 880110038525 (cũ: VN-19519-15)Dung dịch nhỏ mắtPhil International Co., Ltd.Republic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tobralyr 893110203500 (cũ: VD-32741-19)Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tornex 893110301900 (cũ: VD-25908-16)Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang MinhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tobramycin 0.3% 893110199400 (cũ: VD-23157-15)Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Soltobra 40mg/ml 893110111600 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tobra-BFS 893110018900 (cũ: VD-31624-19)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tobramedlac 80 893110917324 (cũ: VD-32448-19)Dung dịch tiêmCông ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Eyetobrin 0,3% 520110782024 (cũ: VN-21787-19)Dung dịch nhỏ mắtCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới MớiGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lyrasil 893110693524 (cũ: VD-22602-15)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tobramycin 0,3% 893110668324 (cũ: VD-27954-17)Thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vinbrex 80 893110603924 (cũ: VD-33653-19)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tobramycin 80 mg 893110551224 (cũ: VD-28307-17)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vinbrex 40 893110546324 (cũ: VD-33652-19)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tobramycin 80mg/2ml 893110440524 (cũ: VD-28673-18)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sibalyn 80mg/50ml 893110506224 (cũ: VD-32503-19)Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Sibalyn 60mg/50ml 893110506124 (cũ: VD-32502-19)Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tobramycin-TV 893110492124 (cũ: VD-32560-19)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tobramycin 0,3% 893110454824 (cũ: VD-25913-16)Dung dịch nhỏ mắtCông ty Cổ phần TraphacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Samjin Tobramycin Injection 80mg/2ml 880110349124 Dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátKorea28/05/2024 Đến 28/05/2029
Sibalyn 80mg/100ml 893110149724 (cũ: VD-29691-18)Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ivis Tobramycin 893110267723 (cũ: VD-26705-17)Thuốc nhỏ mắtCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gramtob 893110299023 (cũ: VD-28077-17)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Top-Pirex 893110290223 (cũ: VD-24078-16)Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Topi Nebuliser 893110171023 Dung dịch khí dungCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Metobra VD-19616-13 Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Tobramedlac 100 VD-35914-22 Dung dịch tiêmCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tobrex Eye Ointment VN-16935-13 Thuốc mỡ tra mắtCông ty TNHH Novartis Việt NamSpain22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tobramedlac 150 VD-35771-22 Dung dịch tiêmCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Biracin Inj 80 VD-35568-22 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Tobramycin VD-22471-15 Thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Sun-toracin 60mg/50ml VD-34491-20 Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Nova PharmaViệt Nam14/06/2020Không ghi
Philtoberan VN-22131-19 Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH PhilavidaHàn Quốc23/07/2019Không ghi
Hwabra Ophthalmic solution VN-21639-18 Dung dịch nhỏ mắtPharmaunity Co., LtdHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Vistorax VN-20876-17 Dung dịch nhỏ mắtU Square Lifescience Private Ltd.Ấn Độ18/09/2017Không ghi
Toeyecin Ophthalmic Solution VN-20771-17 Dung dịch nhỏ mắtHawon Pharmaceutical CorporationHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Tomidrop VD-23811-15 Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam16/12/2015Không ghi
Alembic Alemtob VN-17811-14 Dung dịch nhỏ mắtAlembic Pharmaceuticals LimitedẤn Độ11/06/2014Không ghi
Lyrasil 0,3% VD-20505-14 Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam03/03/2014Không ghi
Keoverin Injecton VN-17452-13 Dung dịch tiêmIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc26/12/2013Không ghi
Jetronacin Inj VN-17495-13 Dung dịch tiêmKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc26/12/2013Không ghi
Tobramin VN-15826-12 Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược Phẩm Huy NhậtBangladesh09/10/2012Không ghi
Binextomaxin inj. VN-15915-12 Dung dịch tiêmHana Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc09/10/2012Không ghi
Tobaso VN-14702-12 Dung dịch nhỏ mắtIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Goldbracin VN-14478-12 Dung dịch tiêmBinex Co., Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Tobramycin 0,3% VD-15897-11 Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
Tarocol VD-15507-11 Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam14/09/2011Không ghi
Tamdrop eye drops VN-13837-11 Dung dịch nhỏ mắtPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc06/09/2011Không ghi
Tuflu VN-13147-11 Dung dịch nhỏ mắtHana Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Samchundangtoracin eye drops VN-13342-11 Dung dịch nhỏ mătPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Huotob Injection VN-12884-11 Dung dịch thuốc tiêmBinex Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Philtoberan Eye Drops VN-12413-11 Dung dịch nhỏ mắtDaewoo Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc19/04/2011Không ghi
Inbionettora injection VN-12186-11 Dung dịch tiêmBinex Co., Ltd.Hàn Quốc19/04/2011Không ghi
Daewoong Tobramycin 3mg/ml VN-11856-11 Dung dịch thuốc nhỏ mắtDaewoong Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Tobramycin eye drops 0,3% (8ml) VN-12064-11 Thuốc nhỏ mắtWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa09/02/2011Không ghi
Cypomic inj. VN-12002-11 Dung dịch tiêmPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Beekipocin VN-11929-11 Dung dịch nhỏ mắtKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Tobramycin VD-13799-11 Công ty cổ phần Dược phẩm EuvipharmViệt Nam09/02/2011Không ghi
Oftabra VD-13866-11 Công ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam09/02/2011Không ghi
Tobrafar VD-13370-10 Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam22/12/2010Không ghi
Gramtob VD-13506-10 Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam22/12/2010Không ghi
Kukjetrona VN-11142-10 Dung dịch nhỏ mắtKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc16/12/2010Không ghi
Binexbi-Tocin Ophthalmic solution VN-10768-10 Dung dịch nhỏ mắtBinex Co., Ltd.Hàn Quốc16/12/2010Không ghi
Puritan VD-13130-10 Công ty Dược khoaViệt Nam24/10/2010Không ghi
Bratorex VD-12266-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.Việt Nam05/09/2010Không ghi
Tornex VD-12559-10 Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang MinhViệt Nam05/09/2010Không ghi
Tobcimax VN-10621-10 Dung dịch nhỏ mắtUnimed Pharmaceuticals Inc.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Philtobax Eye Drops VN-10502-10 Dung dịch nhỏ mắtPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Tronanmycin Inj. VN-10335-10 Dung dịch tiêmKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Uniontopracin inj VN-9544-10 Dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Khanh MinhHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Metobra VD-11289-10 Công ty Dược khoaViệt Nam14/04/2010Không ghi
Tobrex VN-4955-10 Thuốc mỡ tra mắtAlcon Pharmaceuticals Ltd.Bỉ06/01/2010Không ghi
Tobrabac VN-5194-10 Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Việt LâmBangladesh06/01/2010Không ghi
Tobramycin Kabi VD-23173-15 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam21/03/2021Hết hạn
Choongwae Tobramycin sulfate injection VN-19685-16 Dung dịch tiêm truyềnJW Pharmaceutical CorporationHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Intolacin VN-18547-14 Dung dịch tiêmKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc07/12/2014Hết hạn
Eyebrex VD-20730-14 Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Thetocin VD-20497-14 Dung dịch thuốc tiêmCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Unitob VN-17732-14 Dung dịch tiêmKyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc03/03/2014Hết hạn
Vinbrex 80 VD-19512-13 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Dung dịch nhỏ mắt Nebra VN-16034-12 dung dịch nhỏ mắtRemington Pharmaceutical Industries (Pvt.) LtdPakistan09/10/2012Hết hạn
Tobralyr VD-16066-11 --Công ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam07/12/2011Hết hạn
Eyracin ophthalmic Solution VN-5615-10 Dung dịch nhỏ mắtSamil Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Tobramycin Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSPNF-2022Metodex SPS20/03/2029
Tobramycin Chongqing Daxin pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhTorexvis-D08/10/2028
Tobramycin TEVA Pharmaceutical Works Private Limited CompanyHungaryUSP40/TCCSTopi Nebuliser02/07/2028
Tobramycin Livzon New North River Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP40/TCCSTopi Nebuliser02/07/2028
Tobramycin Biovet ADBulgariaUSP40/BP2016/EP8.0Topi Nebuliser02/07/2028
Tobramycin sulfat LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hành +NSXTobramedlac 10025/09/2027
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) Xellia Pharmaceuticals ApSDenmarkUSP hiện hànhTovidex08/09/2027
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., LTD.CHINAUSP hiện hànhTovidex08/09/2027
Tobramycin sulfat LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hành +NSXTobramedlac 15008/09/2027
Tobramycin (Dưới dạng Tobramycin sulphat) Biovet ADBulgariaUSP 38Tobrameson22/08/2027
Tobramycin sulfate Livzon group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Biracin Inj 8019/04/2027
Tobramycin CHONGQING DAXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 44A.T Tobramycine inj08/10/2026
Tobramycin sulfate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 4022/10/2024
Tobramycin sulfate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 3922/10/2024
Tobramycin Biovet JSCBulgariaUSP38Tornex plus22/10/2024
Tobramycin sulfat Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Tobramycin30/06/2024
Tobramycin sulfate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 3819/03/2024
Tobramycin sulfate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 3819/03/2024
Tobramycin sulphate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co LtdCHINAUSP 40 + NSX26/02/2024
Tobramycin sulfate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41+NSX26/02/2024
Tobramycin sulfate LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP40/TCCS26/02/2024
Tobramycin sulphate Xellia Pharmaceuticals ApSDenmarkUSP 4026/02/2024
Tobramycin sulfate Biovet JSC.BulgariaUSP 4026/02/2024
Tobramycin sulfate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd.China.USP38Gramtob18/09/2022
Tobramycin sulfate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd.INDIAUSP 38Gramtob18/09/2022
Tobramycin sulfat Chongqing Daxin Pharmaceutical Co.LtdCHINAUSP 35N/A19/03/2019
Tobramycin Livzon Group Fuzhoou Fuxing Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP38NA07/12/2016

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Tobramycin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 87 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Tobramycin. Trong đó 77 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Tobramycin?
Dữ liệu ghi nhận 57 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Tobramycin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.