Thuốc chứa Candesartan cilexetil: 91 số đăng ký lưu hành

Candesartan cilexetil xuất hiện trong 91 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 87 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

91
Số đăng ký thuốc
87
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
43
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202518
202430
202312
20228
20213
20181
20171
20162
20151
20115
20105

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 91 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Nady-Candesartan 16 893110145726 (cũ: VD-35334-21) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan 8 893110145826 (cũ: VD-35335-21) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cardesartan 12 893110150026 (cũ: VD-35346-21) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cantab 8mg Tablet 868110064426 Viên nén Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Esactive 8mg 840110060226 Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh Spain 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Casdenzid 4 893110469725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Canasian 8 mg 840110418225 Viên nén ANVO Pharma Inc. Spain 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Canasian 32 mg 840110418125 Viên nén ANVO Pharma Inc. Spain 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Canasian 16 mg 840110418025 Viên nén ANVO Pharma Inc. Spain 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cantab 16 mg Tablet 868110428925 Viên nén không bao Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin Türkiye 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Solcanta 12 893110403925 Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Candevidi 4 893110383525 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Candovas 8 893110402725 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Solcanta 8 893110404025 Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Treatan Tablet 8mg 896110350325 (cũ: VN-20206-16) Viên nén không bao PharmEvo (Private) Limited Pakistan 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Timtim 8 mg 594110298625 Viên nén Antibiotice SA Romania 15/06/2025 Đến 15/06/2030
SaVi Candesartan 16 893110252125 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Candovas 4 893110291325 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Usarican 893110141725 (cũ: VD-27663-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hadusartan 4 893110093225 Viên nén Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadusartan 8 893110093325 Viên nén Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Atasart tablets 16mg 896110028625 (cũ: VN-22146-19) Viên nén Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Candelong-4 890110035625 (cũ: VN-19273-15) Viên nén Micro Labs Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Candesartan 8 893110329500 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Candesartan OD DWP 4mg 893110337000 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cardedes 8 893110300400 (cũ: VD-29346-18) Viên nén Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Candelong-8 890110172200 (cũ: VN-18564-14) Viên nén Micro Labs Limited India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Candevidi 8 893110102500 viên nén Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cedivas 12 893110110200 Viên nén Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Anduxtane 893110024500 (cũ: VD-25709-16) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Candesartan STELLA 16 mg 893110059400 (cũ: VD-25489-16) Viên nén Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Atasart Tablets 8mg 896110994924 (cũ: VN-21857-19) Viên nén Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Candesartan Stella 16 mg 893110954024 Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
SaVi Candesartan 8 893110893424 (cũ: VD-23004-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Candesarmac 8 890110775224 Viên nén Macleods Pharmaceuticals Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tacanapc 4 893110731024 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Candesartan cilexetil 32 mg 893110667024 (cũ: VD-26185-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Am-cantan 4 893110567024 (cũ: VD-33822-19) Viên nén phân tán trong nước Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Hadusartan 16 893110369024 Viên nén Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hadusartan 32 893110369124 Viên nén Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Candovas 893110258024 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Candovas 893110258124 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Sartan 893110164424 (cũ: VD-29835-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Guarente-16 893110152324 (cũ: VD-28460-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Guarente-8 893110152424 (cũ: VD-28461-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Candesartan 16 893110141624 (cũ: VD-30258-18) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Flortitens 800110122224 Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh Italy 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Candesartan 4 893110054024 (cũ: VD-28812-18) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Candesartan 8 893110054124 (cũ: VD-28813-18) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Candesartan BluePharma 560110002624 (cũ: VN-20392-17) Viên nén Bluepharma-indústria Farmacêutica, S.A Portugal 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Candekern 8mg Tablet 840110007824 (cũ: VN-20456-17) Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Spain 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Candekern 16mg Tablet 840110007724 (cũ: VN-20455-17) Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Spain 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Aderan 16 890110000924 (cũ: VN-20368-17) Viên nén Ajanta Pharma Limited India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Acantan 16 893110276423 (cũ: VD-30296-18) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acantan 8 893110276523 (cũ: VD-30297-18) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Candesartan OD DWP 8mg 893110245323 Viên nén phân tán Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Casdenzid 8 893110199723 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Bluecan Forte 16mg 560110180223 Viên nén không bao Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A Portugal 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Cilexkand 32 mg 893110164923 Viên nén Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cilexkand 8 mg 893110165023 Viên nén Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cilexkand 16 mg 893110164823 Viên nén Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Meyeransartan 16 893110119323 Viên nén Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Candesartan OD DWP 12mg 893110058223 Viên nén phân tán Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
SaVi Candesartan 12 893110056623 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Canpaz 8 893110052623 Viên nén Công ty cổ phần Dược Apimed Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Candesartan DWP 12mg VD-36172-22 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tenecand 8 VD-22862-15 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Glomed Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cancetil VD-21076-14 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Candesartan STELLA 8 mg VD-26573-17 Viên nén Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Tenecand 16 VD-22860-15 Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tenecand 4 VD-22861-15 Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Cancetil VD-21075-14 Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
SaVi Candesartan 4 VD-23003-15 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm SaVi Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Cardesartan 16 VD-28951-18 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Cardesartan 8 VD-27878-17 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Synartan-16 VN-20097-16 Viên nén Synmedic Laboratories Ấn Độ 04/09/2016 Không ghi
Hysart-8mg VN-19746-16 Viên nén Synmedic Laboratories Ấn Độ 22/03/2016 Không ghi
Cardedes 4 VD-16095-11 -- Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Atasart tablets 16mg VN-13703-11 Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. Pakistan 06/09/2011 Không ghi
Atasart tablets 8mg VN-13704-11 Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. Pakistan 06/09/2011 Không ghi
Cardedes 16 VD-14513-11 Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Queencap VN-12121-11 Viên nén không bao Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Cardedes 8 VD-13574-10 Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Weierya VN-10839-10 Viên nén Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Candesartan Stada 8mg VD-10721-10 Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Hysart-8mg VN-5661-10 Viên nén Synmedic Laboratories Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Treatan 8mg tablet VN-5576-10 Viên nén PharmEvo Private Limited Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Candesartan EG 16 mg VD-34959-21 Viên nén Công ty cổ phần Pymepharco. Việt Nam 21/03/2021 Hết hạn
Candesartan EG 4 mg VD-34960-21 Viên nén Công ty cổ phần Pymepharco. Việt Nam 21/03/2021 Hết hạn
Candesartan EG 8 mg VD-34961-21 Viên nén Công ty cổ phần Pymepharco. Việt Nam 21/03/2021 Hết hạn
Candelong-4 VN-19273-15 Viên nén Micro Labs Limited Ấn Độ 05/10/2015 Hết hạn

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Candesartan cilexetil đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 91 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Candesartan cilexetil. Trong đó 87 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Candesartan cilexetil?
Dữ liệu ghi nhận 43 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Candesartan cilexetil. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.