Candesartan cilexetil xuất hiện trong 91 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 87 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 18 |
| 2024 | 30 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 8 |
| 2021 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 91 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nady-Candesartan 16 | 893110145726 (cũ: VD-35334-21) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nady-Candesartan 8 | 893110145826 (cũ: VD-35335-21) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cardesartan 12 | 893110150026 (cũ: VD-35346-21) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cantab 8mg Tablet | 868110064426 | Viên nén | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Esactive 8mg | 840110060226 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Casdenzid 4 | 893110469725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Canasian 8 mg | 840110418225 | Viên nén | ANVO Pharma Inc. | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Canasian 32 mg | 840110418125 | Viên nén | ANVO Pharma Inc. | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Canasian 16 mg | 840110418025 | Viên nén | ANVO Pharma Inc. | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Cantab 16 mg Tablet | 868110428925 | Viên nén không bao | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | Türkiye | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Solcanta 12 | 893110403925 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Candevidi 4 | 893110383525 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Candovas 8 | 893110402725 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Solcanta 8 | 893110404025 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Treatan Tablet 8mg | 896110350325 (cũ: VN-20206-16) | Viên nén không bao | PharmEvo (Private) Limited | Pakistan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Timtim 8 mg | 594110298625 | Viên nén | Antibiotice SA | Romania | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| SaVi Candesartan 16 | 893110252125 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Candovas 4 | 893110291325 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Usarican | 893110141725 (cũ: VD-27663-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Hadusartan 4 | 893110093225 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadusartan 8 | 893110093325 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Atasart tablets 16mg | 896110028625 (cũ: VN-22146-19) | Viên nén | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Candelong-4 | 890110035625 (cũ: VN-19273-15) | Viên nén | Micro Labs Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Candesartan 8 | 893110329500 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Candesartan OD DWP 4mg | 893110337000 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cardedes 8 | 893110300400 (cũ: VD-29346-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Candelong-8 | 890110172200 (cũ: VN-18564-14) | Viên nén | Micro Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Candevidi 8 | 893110102500 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cedivas 12 | 893110110200 | Viên nén | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Anduxtane | 893110024500 (cũ: VD-25709-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Candesartan STELLA 16 mg | 893110059400 (cũ: VD-25489-16) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Atasart Tablets 8mg | 896110994924 (cũ: VN-21857-19) | Viên nén | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Candesartan Stella 16 mg | 893110954024 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| SaVi Candesartan 8 | 893110893424 (cũ: VD-23004-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Candesarmac 8 | 890110775224 | Viên nén | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tacanapc 4 | 893110731024 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Candesartan cilexetil 32 mg | 893110667024 (cũ: VD-26185-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Am-cantan 4 | 893110567024 (cũ: VD-33822-19) | Viên nén phân tán trong nước | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Hadusartan 16 | 893110369024 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Hadusartan 32 | 893110369124 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Candovas | 893110258024 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Candovas | 893110258124 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Sartan | 893110164424 (cũ: VD-29835-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Guarente-16 | 893110152324 (cũ: VD-28460-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Guarente-8 | 893110152424 (cũ: VD-28461-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Candesartan 16 | 893110141624 (cũ: VD-30258-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Flortitens | 800110122224 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh | Italy | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Candesartan 4 | 893110054024 (cũ: VD-28812-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Candesartan 8 | 893110054124 (cũ: VD-28813-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Candesartan BluePharma | 560110002624 (cũ: VN-20392-17) | Viên nén | Bluepharma-indústria Farmacêutica, S.A | Portugal | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Candekern 8mg Tablet | 840110007824 (cũ: VN-20456-17) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Spain | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Candekern 16mg Tablet | 840110007724 (cũ: VN-20455-17) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Spain | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Aderan 16 | 890110000924 (cũ: VN-20368-17) | Viên nén | Ajanta Pharma Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Acantan 16 | 893110276423 (cũ: VD-30296-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acantan 8 | 893110276523 (cũ: VD-30297-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Candesartan OD DWP 8mg | 893110245323 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Casdenzid 8 | 893110199723 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Bluecan Forte 16mg | 560110180223 | Viên nén không bao | Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A | Portugal | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Cilexkand 32 mg | 893110164923 | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cilexkand 8 mg | 893110165023 | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cilexkand 16 mg | 893110164823 | Viên nén | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Meyeransartan 16 | 893110119323 | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Candesartan OD DWP 12mg | 893110058223 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| SaVi Candesartan 12 | 893110056623 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Canpaz 8 | 893110052623 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Candesartan DWP 12mg | VD-36172-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tenecand 8 | VD-22862-15 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cancetil | VD-21076-14 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Candesartan STELLA 8 mg | VD-26573-17 | Viên nén | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tenecand 16 | VD-22860-15 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Tenecand 4 | VD-22861-15 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Cancetil | VD-21075-14 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| SaVi Candesartan 4 | VD-23003-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Cardesartan 16 | VD-28951-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cardesartan 8 | VD-27878-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Synartan-16 | VN-20097-16 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Hysart-8mg | VN-19746-16 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cardedes 4 | VD-16095-11 | -- | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Atasart tablets 16mg | VN-13703-11 | Viên nén | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Atasart tablets 8mg | VN-13704-11 | Viên nén | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cardedes 16 | VD-14513-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Queencap | VN-12121-11 | Viên nén không bao | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cardedes 8 | VD-13574-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Weierya | VN-10839-10 | Viên nén | Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Candesartan Stada 8mg | VD-10721-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hysart-8mg | VN-5661-10 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Treatan 8mg tablet | VN-5576-10 | Viên nén | PharmEvo Private Limited | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Candesartan EG 16 mg | VD-34959-21 | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco. | Việt Nam | 21/03/2021 | Hết hạn |
| Candesartan EG 4 mg | VD-34960-21 | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco. | Việt Nam | 21/03/2021 | Hết hạn |
| Candesartan EG 8 mg | VD-34961-21 | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco. | Việt Nam | 21/03/2021 | Hết hạn |
| Candelong-4 | VN-19273-15 | Viên nén | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Salbutamol | 91 |
| Cefixime | 90 |
| Ambroxol hydroclorid | 90 |
| Diacerein | 94 |
| Meropenem | 94 |
| Fenofibrat | 88 |
| Carvedilol | 95 |
| Etodolac | 95 |
| Tobramycin | 87 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Ceftriaxon | 96 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.