Fenofibrat xuất hiện trong 88 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 78 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
28 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 26 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 5 |
Toàn bộ 88 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Amespasm | 893110464523 | Viên nang cứng | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fabaem 160 | 893110382625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lipofib-200 | 890110307325 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fibratdamin | 893110281825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Đăng Minh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fenolib 100 | 893110127025 (cũ: VD-34070-20) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fenolib 200 | 893110127125 (cũ: VD-34071-20) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Triglo | 894110020925 (cũ: VN-20461-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| TV.Fenofibrat | 893110333900 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lipagim 50 | 893110324000 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lipagim 100 | 893110323900 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Defechol 300 | 893110227700 (cũ: VD-16998-12) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Litapyl 200 | 893110243800 (cũ: VD-29997-18) | Viên nén | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Becopanthyl | 893110248800 (cũ: VD-18493-13) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mibefen NT 145 | 893110058900 (cũ: VD-34478-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hafenthyl 200 | 893110057500 (cũ: VD-34456-20) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fenofibrat 300-US | 893110909024 (cũ: VD-22071-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lipirate | 893110893024 (cũ: VD-31845-19) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lifibrat 300 | 893110904324 (cũ: VD-32139-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Fenofibrat 300 Meyer | 893110695324 (cũ: VD-24502-16) | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fenostad 67 | 893110619224 (cũ: VD-33890-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lipagim 300 | 893110573324 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fenostad 200 | 893110504324 (cũ: VD-25983-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Glotyl 100 | 893110500524 (cũ: VD-24761-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Fenbrat 160m | 893110398624 (cũ: VD-32000-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Lipagim 200 | 893110381224 (cũ: VD-31571-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Mibefen 300 | 893110374224 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Hafenthyl 145mg | 893110409224 (cũ: VD-25971-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fenofibrate 160 | 893110398824 (cũ: VD-24003-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fenofibrat 100 - US | 893110404824 (cũ: VD-22070-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fenorel 160 | 893110331624 (cũ: VD-26609-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Fenofibrate 300 A.T | 893110149324 (cũ: VD-24742-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Flezinox 50 | 893110032924 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Meyerfibrat NT 145 | 893110034724 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Adofebrat | 893110464723 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2026 |
| Mitiferat 67 | 893110464623 | Viên nang cứng | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2026 |
| Lipidcare | 893110387123 (cũ: VD-19792-13) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fenbrat 100 | 893110356023 (cũ: VD-24892-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fenogetz Capsules 200mg | 896110408223 (cũ: VN-17958-14) | Viên nang cứng | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lipidstop 200 | 894110404123 (cũ: VN-16469-13) | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Bangladesh | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Defechol 200 | 893110372723 (cũ: VD-30518-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fenorasboston 300 | 893110280423 (cũ: VD-23514-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Fenofibrate | 893110329523 (cũ: VD-28525-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lipagim 160 | 893110258523 (cũ: VD-29662-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Flezinox 150 | 893110239123 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Thefirat | 893110131723 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Fenofibrat 300mg | VD-23582-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Lifentyn | VD-24580-16 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Fenolib 160 | VD-35725-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Fenofibrat 200 | VD-22780-15 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Fenofibrat 300 mg | VD-23652-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Feno-TG 145 | VN-22690-20 | Viên nén bao phim | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Lipofen 160 | VN-22601-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Lipofen 145 | VN-22265-19 | Viên nén bao phim | Multilateral Trading Pte Ltd | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Litapyl 300 | VD-29998-18 | Viên nén | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Maxxpitor 200 | VD-22805-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Maxxpitor 100 | VD-22804-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Noles | VN-18801-15 | Viên nang | Actavis International Ltd | Indonesia | 25/05/2015 | Không ghi |
| Fenocor 100 | VD-17407-12 | Viên nang cứng (trắng-trắng) | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Lipirate | VD-16984-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Fenofib 160 | VD-16951-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vibrate 300 | VD-16603-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Hafenthyl 100 | VD-15585-11 | — | Công ty TNHH Ha san - Dermapharm | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Fioter | VD-14876-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| pms- Lipisans 200 | VD-14734-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fenofibrat 300 | VD-14528-11 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Finabrat 100 | VD-13981-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fenofib 300 | VD-13836-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fenostad 200 | VD-13638-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lazilipi 200 | VD-13494-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lipagim 160 | VD-13318-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ocefib 300 | VD-12897-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Opfibrat | VD-12315-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fenofib 100 | VD-12327-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fenofib 200 | VD-11644-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| pms-Lipisans 300 | VD-11614-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Fenofibrat 100 meyer | VD-10752-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lipirate 160 | VD-10374-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fenofibrat 300 meyer | VD-10753-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Trifilip | VD-35324-21 | Viên nang cứng | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Trifilip | VD-35323-21 | Viên nang cứng | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Fenostad 100 | VD-35392-21 | Viên nang cứng | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Loficor | VN-22856-21 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Hafenthyl 300 | VD-23330-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| TV.Fenofibrat | VD-19502-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Zolasdon 200 mg | VD-19601-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Hemfibrat | VD-17442-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Lipagim 300 | VD-13319-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Colestrim Supra | 300110434325 | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | France | 19/10/2025 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.