Thuốc chứa Moxifloxacin: 87 số đăng ký lưu hành

Moxifloxacin xuất hiện trong 87 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 53 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 83 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

87
Số đăng ký thuốc
83
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
53
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202512
202437
202314
20222
20211
20201
20181
20163
20153
20143
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 87 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Moxifloxacin Kabi 893115164026 (cũ: VD-34818-20)Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Motarvi 893115150826 (cũ: VD-34177-20)Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Milflox 890115135226 Thuốc nhỏ mắtSun Pharmaceutical Industries LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Getmoxy IV Infusion 400mg/250ml 896115070626 Dung dịch tiêm truyềnGetz Pharma (Private) LimitedPakistan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Moxitu 520115065326 Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Nacopharm Miền NamGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Rivomoxi 400mg 760115041426 (cũ: VN-22564-20)Viên nén bao phimCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà NộiSwitzerland28/05/2026 Đến 28/05/2031
Riafen 893115011626 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Duczins 893115452725 Viên nén bao phimChi nhánh - công ty cổ phần thương mại quốc tế Đại Đức HưngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Philmoxista 880115343025 (cũ: VN-18575-14)Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH PhilavidaRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Moxiforce Eye Drops 880115352925 (cũ: VN-22486-19)Dung dịch nhỏ mắtYoung Il Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Moxsanti 499115300125 Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty Cổ phần 5A FarmaJapan15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ivis Moxi 893115230525 Thuốc nhỏ mắtCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tordol 890115186025 (cũ: VN-21998-19)Viên nén bao phimSRS Life Sciences Pte. LimitedIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Meyermoxi 893115106125 Viên nén bao phimCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Odiflox 890115032725 (cũ: VN-22428-19)Viên nén bao phimM/s. Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.India22/01/2025 Đến 22/01/2030
Moxilox 890115035125 (cũ: VN-21075-18)Viên nén bao phimMicro Labs LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution 380115024125 (cũ: VN-22375-19)Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Nhân SinhBungary22/01/2025 Đến 22/01/2030
Vigamox 001115023625 (cũ: VN-22182-19)Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Novartis Việt NamUSA22/01/2025 Đến 22/01/2030
Joyloxin 880115031525 (cũ: VN-21303-18)Dung dịch tiêm truyềnKorea United Pharm. Inc.Republic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Moxieye 893115304900 (cũ: VD-22001-14)Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH dược phẩm VNPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Avelox 800115181900 Viên nén bao phimCông Ty TNHH Bayer Việt NamItaly06/12/2024 Đến 06/12/2029
Daslev 893115151300 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Moxifloxacin 400 893115157200 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Uspharma Hà NộiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Mothernat 893115111500 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Moxifloxacin 400mg 893115089900 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Minroge Ophthalmic Solution 880115001200 (cũ: VN-21947-19)Dung dịch nhỏ mắtPharmaunity Co., Ltd.Korea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Avelox 800115961124 Dung dịch truyền tĩnh mạchCông Ty TNHH Bayer Việt NamItaly14/10/2024 Đến 14/10/2029
Moxipa 400 893115871424 (cũ: VD-31495-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kaciflox 893115886224 (cũ: VD-33459-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Moxideka 893115874924 (cũ: VD-31539-19)Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần Dược KhoaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rvmoxi 893115925824 (cũ: VD-30142-18)Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Moxifloxacin 400mg/250ml 893115740624 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ratida 400mg/250ml 383115786624 (cũ: VN-22380-19)Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSlovenia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rizicet 400mg 893615726624 Viên nén bao phimCơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd.Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Quimox 800115772624 Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TVItaly11/08/2024 Đến 11/08/2029
Quimox 800115772524 Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TVItaly11/08/2024 Đến 11/08/2029
Moflox 893115673224 (cũ: VD-29813-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Moquin Tab 893115549524 (cũ: VD-23843-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Praxinstad 400 893115561224 (cũ: VD-21115-14)Viên nén bao phimCông ty TNHH liên Doanh StellapharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Biphamox 893115574124 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Moxifloxacin Invagen 520115522124 (cũ: VN-21796-19)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Việt - PhápGreece18/06/2024 Đến 18/06/2029
Moxifloxacin 0,5% 893115454624 (cũ: VD-27366-17)Dung dịch nhỏ mắtCông ty Cổ phần TraphacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cevirflo 893115501324 (cũ: VD-31452-19)Viên nén bao phimCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Moxifloxacin Danapha 893115359824 Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Moxifloxacin 400 893115295024 Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Moxi-SB 893115270224 Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Biviloxin 400 893115294524 Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Egaldy 893115175024 (cũ: VD-30644-18)Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Moxifloxacin 0,5% 893115160224 (cũ: VD-27953-17)Thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Respira 899115135324 (cũ: 899110135324)Viên nén dài bao phimPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Moxifloxacin Hadiphar 893115023924 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Erotas 400 mg/250 ml 893115025624 Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Moxifloxacin IMP 400 mg/ 250 mL 893115027624 Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Ramoxilox 893115037924 Viên nén bao phimCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Moxetero 890115014024 (cũ: VN-18708-15)Viên nén bao phimHetero Labs LimitedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Getmoxy Tablets 400mg 896115013324 (cũ: VN-19959-16)Viên nén bao phimGetz Pharma (Private) LimitedPakistan02/01/2024 Đến 02/01/2029
Avelox 400115442723 (cũ: VN-18602-15)Dung dịch truyền tĩnh mạchCông Ty TNHH Bayer Việt NamGermany26/10/2023 Đến 26/10/2028
Xflox 400 mg 840115431323 Viên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain26/10/2023 Đến 26/10/2028
Aupiflox 400mg/250ml 893115361623 (cũ: VD-26727-17)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Eftimoxin 893115360623 (cũ: VD-26081-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Avelox 400115400723 (cũ: VN-19011-15)Viên nén bao phimCông Ty TNHH Bayer Việt NamGermany18/10/2023 Đến 18/10/2028
Glomoxif 893115324423 (cũ: VD-22458-15)Viên nén bao phimCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Eftimoxin 0,5% 893115272623 (cũ: VD-20164-13)Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Quimoxi 893115340523 (cũ: VD-29390-18)Dung dịch nhỏ mắtCông Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Moxifloxacin 400 893115293423 (cũ: VD-29123-18)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm SaViViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rilipam 893115209623 Viên nén bao phimCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Moveloxin injection 400mg 880115191623 Dung dịch tiêm truyềnPharmaunity Co., Ltd.Korea13/07/2023 Đến 13/07/2028
Zoylin 893115162023 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Korea United pharm. Int'lViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Moxifloxacin 400mg/100ml 893115057123 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Moxikune 890115016223 Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Tamvelier VN-23161-22 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm VipharcoGreece10/10/2022 Đến 10/10/2027
Moloxcin 400 VD-23385-15 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Tarvilox VD-35012-21 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam02/06/2021Không ghi
Ratida 400mg film-coated tablets VN-22635-20 Viên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Nam ĐồngSlovenia30/12/2020Không ghi
Synmox VN-21350-18 Viên nén bao phimSynmedic LaboratoriesẤn Độ03/07/2018Không ghi
Moxoft VN-19763-16 Viên nén bao phimAlembic Pharmaceuticals LimitedẤn Độ04/09/2016Không ghi
Melocin VN-20089-16 Viên nén bao phimShine Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ04/09/2016Không ghi
Optimox Sterile Eye Drops VN-19000-15 Dung dịch nhỏ mắtAristopharma Ltd.Bangladesh05/10/2015Không ghi
Aviflox 400 VN-18984-15 Viên nén bao phimAtra Pharmaceuticals LimitedHồng Kông05/10/2015Không ghi
Moxiwish I.V VN-18518-14 Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương LêẤn Độ07/12/2014Không ghi
Moquin drop 0,5% VD-20506-14 Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam03/03/2014Không ghi
Moxipex 400 VN-13687-11 Viên nén bao phimCipla Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
SaVi Moxifloxacin 400 VD-15175-11 —Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)Việt Nam11/07/2011Không ghi
Sheric VN-19779-16 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchRV GROUP (S) PTE LTDHồng Kông04/09/2016Hết hạn
Aviflox 400 VN-18984-15 Viên nén bao phimAPC Pharmaceuticals & Chemical LimitedẤn Độ05/10/2015Hết hạn
Moxibact-400 VN-18472-14 Viên nén bao phimTorrent Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ18/09/2014Hết hạn
Moxflo VN-16572-13 Dung dịch tiêm truyềnMI Pharma Private LimitedẤn Độ04/07/2013Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAragen Life Sciences Private LimitedINDIAEP hiện hànhRIAFEN09/03/2031
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtChromo Laboratories India Pvt. LtdINDIAEP hiện hànhRIAFEN09/03/2031
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtApitoria Pharma Private Limited (Unit II)Ấn ĐộUSP hiện hànhDuczins02/12/2030
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtVital Laboratories Pvt. LtdINDIABP hiện hànhMeyermoxi13/03/2030
Moxifloxacin hydrochlorid Kiểm soát đặc biệtMSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITEDINDIAEP 11.0Moxifloxacin 40021/11/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtSuvan Life SciencesINDIAEP hiện hànhMOXIFLOXACIN 400mg31/10/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệtVITAL LABORATORIES PVT.LTD.INDIAEP 9.0Mothernat31/10/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtYichang HEC Changjiang pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Moxifloxacin 400mg/250ml11/08/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtSuvan Life SciencesINDIAEP hiện hànhBIPHAMOX01/07/2029
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtNosch Labs Pvt. Ltd., Unit - IIINDIAUSP 43Moxifloxacin Danapha06/06/2029
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtVital Laboratories Pvt. Ltd.INDIAUSP – NF 2023Moxifloxacin 40005/05/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtApitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP-NF 2023Moxi-SB05/05/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtHetero Drugs LimitedINDIAUSP-NF 2023Moxi-SB05/05/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtMSN Pharmachem Private LimitedINDIAUSP-NF 2023Moxi-SB05/05/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtNosch Labs Pvt. Ltd.INDIABP 2023/EP 11.0Moxi-SB05/05/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtInogent Laboratories Private Ltd.INDIAUSP-NF 2023/ BP 2023/EP 11.0/TCCSMoxi-SB05/05/2029
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtVital Laboratories Pvt. Ltd.INDIAUSP – NF 2023Biviloxin 40005/05/2029
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAragen Life Sciences Private LimitedINDIAEP 9.0Riafen-M20/03/2029
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtChromo Laboratories India Pvt. LtdINDIAEP 9.0Riafen-M20/03/2029
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtSRIAM LABS PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 38Erotas 400 mg/250 ml29/01/2029
Moxifloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệtDr. Reddys Laboratories Limited (hoặc Dr. Reddy's Laboratories Ltd)INDIAEP 10.0 đến EP hiệnhànhMoxifloxacin IMP 400 mg/ 250 mL29/01/2029
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtHetero Drugs LimitedINDIAEP 11Moxifloxacin Hadiphar29/01/2029
Moxifloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtMSN Pharmachem Private LimitedẤn ĐộUSP 2021Ramoxilox29/01/2029
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtEnaltec Labs Pvt Ltd.Ấn ĐộEP 9.0Aupiflox 400mg/250ml18/10/2028
Moxifloxacin Kiểm soát đặc biệtEnaltec Labs Pvt Ltd.,INDIAEP hiện hành (EP 11)Quimoxi08/10/2028
Moxifloxacin hydroclorid (Moxifloxacin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệtVital Laboratories Private LimitedINDIAEP phiên bản hiện hànhRilipam23/08/2028
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtMSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED.INDIAUSP 41Zoylin02/07/2028
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtVenkata Narayana Active Ingredients Private LimitedINDIAEP 9Moxifloxacin 400mg/100ml23/03/2028
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) Kiểm soát đặc biệtApitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP 38Moxieye18/12/2027
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtApitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP 38Dexamoxi23/10/2027
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtDr.Reddy’s Laboratories LtdINDIAEP 9.0 đến EP 9.7 + CEPMoxifloxacin 400mg/250ml04/01/2027
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtDr.Reddy’s Laboratories LtdINDIAEP 9.0 đến EP 9.7Moxifloxacin 400mg/250ml21/11/2026
Moxifloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtDr. Reddy's Laboratories Ltd.INDIAEP hiện hànhMoxifloxacin Bidiphar 400mg/100ml31/10/2026
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtMSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED.INDIAUSP 41Zoylin02/07/2026
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAlekhya Drugs Pvt. Ltd.INDIAEP 9.0Tarvilox02/06/2026
Moxifloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệtDr. Reddy’s Laboratories Limited.INDIAEP 9.0Moxifloxacin Kabi20/12/2025
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAlekhya Drugs Pvt. Ltd.INDIAEP 9.0Motarvi14/06/2025
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtChromo Laboratories India Pvt. LtdINDIAEP 8.0Kaciflox22/10/2024
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtOrex Pharma Pvt.Ltd.ThaneINDIAUSP 40Eyesmox31/07/2024
Moxifloxacin HCl Kiểm soát đặc biệtInogent Laboratories Private LimitedINDIAEP 7.0N/A26/02/2024
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtSRIAM LABS PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40N/A26/02/2024
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtChromo Laboratories India PVt LtdINDIAEP.9Moxideka26/02/2024
Moxifloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtSansh Biotech PVT. LTDINDIABP 2013Cevirflo26/02/2024
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtOREX PHARMA PVT. LTD.INDIAEP 9.0—21/02/2023
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtHETERO DRUGS LIMITED (UNIT-I)INDIAEP 9.0—21/02/2023
Moxifloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệtOrex Pharma Pvt LtdINDIAEP phiên bản hiện hànhMoxifloxacin 0,5%30/12/2022
Moxifloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệtInogent Laboratories Private LimitedINDIAEP phiên bản hiện hànhMoxifloxacin 0,5%30/12/2022
Moxifloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtInogent Laboratories Private Ltd.Ấn ĐộUSP 38, EP 8.0, BP 2016, TCCS—05/02/2022
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAurobindo Pharma LimitedẤn ĐộUSP 38Dexamoxi05/02/2022
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtHetero Drugs LimitedẤn ĐộUSP 38Dexamoxi05/02/2022
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtEnaltec Labs Pvt. LtdẤn ĐộUSP 38, BP 2016, EP 8.0Dexamoxi05/02/2022
Moxifloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtInogent Laboratories Private Ltd.Ấn ĐộUSP 38, EP 8.0, BP 2016, TCCS—07/12/2020
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtGVK Biosciences Private Limited, Manufacturing Unit-1INDIAEP 7Moloxcin 40008/09/2020

Thuốc và nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt

Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Moxifloxacin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 87 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Moxifloxacin. Trong đó 83 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Moxifloxacin?
Dữ liệu ghi nhận 69 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Moxifloxacin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Moxifloxacin có thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt không?
Trong dữ liệu công bố nguyên liệu làm thuốc, Moxifloxacin có bản ghi được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo theo Thông tư 20/2017/TT-BYT.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.