Thuốc chứa Levetiracetam: 96 số đăng ký lưu hành

Levetiracetam xuất hiện trong 96 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 27 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 89 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

22 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

96
Số đăng ký thuốc
89
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202518
202436
20239
20227
20213
20202
20192
20174
20162
20141
20127

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 96 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Levetiracetam Injection 500mg 890110071126 Dung dịch pha tiêm Hetero Labs Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Levetiracetam 500 893110462625 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Royalax 893110455825 Dung dịch uống Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
A.T levetiracetam inj 893110368625 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Elpis 893110369325 Dung dịch uống Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levirotin tab 500mg 880110340825 (cũ: VN-20964-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Dovestam 250 893110207225 (cũ: VD-34223-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
KeraAPC 1000 893110201825 (cũ: VD-34567-20) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Keppra 250mg 540110185425 (cũ: VN-22526-20) Viên nén bao phim GlaxoSmithKline Pte Ltd. Belgium 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Keraapc 250 893110131925 (cũ: VD-34112-20) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Levetiracetam 250mg 893110140025 (cũ: VD-21671-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cerepax 750 893110139625 (cũ: VD-21666-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cerepax 250 893110139525 (cũ: VD-21665-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cerepax 1000 893110139425 (cũ: VD-19773-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Letrasa 893110116725 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Torleva 500 890110041125 (cũ: VN-20109-16) Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Convolt 500 mg 840110005025 Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Spain 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Levepra Tablets 750mg 896110005425 Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Convolt 250 mg 840110005125 Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Spain 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Leve-Sb 1000 893110327300 Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Dovestam 500 893110224000 (cũ: VD-34224-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Elpis 500 893110210100 (cũ: VD-34139-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Yafort 893110305000 (cũ: VD-20610-14) Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm Y.A.C Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tirastam 250 893110243000 (cũ: VD-22287-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levetiracetam 750mg 893110220700 (cũ: VD-21672-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kepretol Tab. 500mg 880110195400 Viên nén bao phim Pharmaunity Co., Ltd. Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Exppra 750 890110187600 Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cerepax 500 893110026600 (cũ: VD-34210-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Licetam 893110052600 (cũ: VD-34414-20) Dung dịch uống Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Torleva 250 890110003500 (cũ: VN-20108-16) Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Leracet 500mg Film-coated tablets 840110987824 (cũ: VN-20686-17) Viên nén bao phim PHARMA CONSULTING ASIA COMPANY LIMITED Spain 14/10/2024 Đến 14/10/2029
LivetamTP 500 890110975124 Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Letrasa 893110759524 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Letrasa 893110759424 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vinepsi Oral 893110747324 Dung dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Letrasa 893110759624 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kineptia 500mg 383110790624 (cũ: VN-20834-17) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Slovenia 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zokicetam 1000 893110649124 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Meyerlecetam-F 893110613524 (cũ: VD-33832-19) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Letram-250 890110525024 (cũ: VN-18902-15) Viên nén bao phim Hetero Labs Limited India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Letram-500 890110525124 (cũ: VN-18903-15) Viên nén bao phim Hetero Labs Limited India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Tirastam 500mg 893110453524 (cũ: VD-26435-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Levetacis 1000 893110460924 (cũ: VD-30843-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Levetacis 750 893110461024 (cũ: VD-30845-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Levetiracetam Normon 100mg/ml concentrate for solution for infusion 840110351524 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Công Ty TNHH Thương Mại Y Tế Viễn Đông Spain 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Levaked 893110345324 (cũ: VD-31391-18) Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Tường Phát Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Levermeb 1000 893110280824 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Levemeb 500 893110249824 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Depaki 893110227324 Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Levetral-750 893110152824 (cũ: VD-28916-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Lev-End 1000mg 868110123524 Viên nén bao phim Công ty TNHH Medfatop Turkey 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Levetstad 250 893110095224 (cũ: VD-21104-14) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Matever 520110011124 (cũ: VN-19824-16) Viên nén bao phim China Creation Limited Greece 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Julitam 1000 890110020324 (cũ: VN-18176-14) Viên nén bao phim Zydus Lifesciences Limited India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Tirastam 750 893110379223 (cũ: VD-22616-15) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Keplidon 250 893110332923 (cũ: VD-29486-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Levetacis 500 893110335223 (cũ: VD-30844-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
DORACETAM 500 mg 893110315923 (cũ: VD-25414-16) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Levpiram 893110264723 (cũ: VD-25092-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Danapha Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxxneuro - LT 500 893110273923 (cũ: VD-27774-17) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dokitam 893110242523 Dung dịch uống Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Syzure 890110124823 Viên nén bao phim Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin India 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Meyerlecetam 500 893110119423 Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Julitam 500 VN-19394-15 Viên nén bao phim Cadila Healthcare Ltd. India 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Keppra VN-18676-15 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam Belgium 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zokicetam 250 VD-35790-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Leve-SB 1500 VD-35808-22 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Levetstad 500 VD-21105-14 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Leptica 500 mg VN-22734-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco Thổ Nhĩ Kỳ 19/04/2021 Không ghi
Leptica 1000mg VN-22733-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco Thổ Nhĩ Kỳ 19/04/2021 Không ghi
Levestal-500 VN-22661-20 Viên nén bao phim MI Pharma Private Limited Ấn Độ 30/12/2020 Không ghi
Zokicetam 500 VD-34647-20 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Sunlevira 1000 VN-22200-19 Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Limited. Ấn Độ 23/07/2019 Không ghi
Sunlevira 750 VN-21970-19 Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Limited. Ấn Độ 19/03/2019 Không ghi
Intalevi 750 VN-20297-17 Viên nén bao phim Intas Pharmaceuticals Ltd Ấn Độ 19/02/2017 Không ghi
Intalevi 500 VN-20296-17 Viên nén bao phim Intas Pharmaceuticals Ltd Ấn Độ 19/02/2017 Không ghi
Intalevi 250 VN-20295-17 Viên nén bao phim Intas Pharmaceuticals Ltd Ấn Độ 19/02/2017 Không ghi
Malomibe 250 VD-25990-16 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Levetiracetam AL 500mg VD-21103-14 Viên nén bao phim Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Levecetam VD-17937-12 Viên nén dài bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Torleva 500 VN-16081-12 Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Levepsy-500 VN-15924-12 Viên nén bao phim Hetero Drugs Ltd. Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Levepsy-250 VN-15923-12 Viên nén bao phim Hetero Drugs Ltd. Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Cerepax VD-17483-12 Viên nén dài bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Levatam VN-15288-12 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Torleva 250 VN-13410-11 Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Torleva 1000 VN-13409-11 Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Letram (Levetiracetam Tablets 500mg) VN-9681-10 Viên nén bao phim Hetero Drugs Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Letram (Levetiracetam Tablets 250mg) VN-9680-10 Viên nén bao phim Hetero Drugs Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Levecetam 1000 893110865724 (cũ: VD-19410-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Zokicetam 750 VD-35298-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Torleva 1000 VN-20107-16 Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 04/09/2016 Hết hạn
Keppra 250mg VN-15908-12 Viên nén bao phim GlaxoSmithKline Pte., Ltd. Bỉ 09/10/2012 Hết hạn
Kineptia 250mg VN-20833-17 Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam Slovenia 22/09/2022 Đã rút
Kineptia 1g VN-20832-17 Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam Slovenia 22/09/2022 Đã rút
Kineptia 750mg VN-20835-17 Viên nén bao phim Novartis (Singapore) Pte Ltd Slovenia 18/09/2017 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Levetiracetam Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP – NF 2024 Vinepsi Oral 11/08/2029
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 8.0/USP 40 Dokitam 27/08/2028
Levetiracetam Divi’s Laboratories limited, INDIA BP 2016/USP 40 Dokitam 27/08/2028
Levetiracetam Amoli organics Pvt.Ltd., INDIA USP 40/TCCS Dokitam 27/08/2028
Levetiracetam Zhejiang Jiangbei Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 8 Meyerlecetam 500 24/05/2028
Levetiracetam Divi’s Laboratories limited INDIA EP8/BP2016/USP 40/TCCS Leve-SB 1500 25/09/2027
Levetiracetam Amoli organics Pvt.Ltd., INDIA EP8/BP2016/USP 40/TCCS Leve-SB 1500 25/09/2027
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Zokicetam 250 25/09/2027
Levetiracetam Venkata Narayana Active Ingredients Private Limited INDIA USP 41 LEVAKED 26/05/2027
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Zokicetam 750 31/08/2026
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.4 KeraAPC 1000 20/12/2025
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 N/A 20/12/2025
Levetiracetam HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX) INDIA USP 41 Dovestam 500 14/06/2025
Levetiracetam HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX) INDIA USP 41 Dovestam 250 14/06/2025
Levetiracetam Hetero Labs Ltd (Unit I) INDIA USP 42 Cerepax 500 14/06/2025
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.4 KeraAPC 250 14/06/2025
Levetiracetam Shangyu Jingxin pharmaceutical Co. ltd CHINA USP 38 ELPIS 500 14/06/2025
Levetiracetam Zhejiang Jiangbei Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 8 Licetam 14/06/2025
Levetiracetam Zhejiang Jiangbei Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 8 Meyerlecetam-F 22/10/2024
Levetiracetam ZHEIJANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 LEVETRAL-750 21/02/2023
Levetiracetam ZHEIJANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 LEVETRAL-750 21/02/2023
Levetiracetam Hetero Labs Limited INDIA USP 42 Levecetam 1000 02/11/2022
Levetiracetam Hetero Labs Limited INDIA USP 42 Levecetam 750 10/03/2022
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 35 Levpiram 04/09/2021
Levetiracetam Hetero Labs Limited INDIA USP 41 Cerepax 1000 24/09/2019
Levetiracetam Hetero Labs Limited INDIA USP 41 Cerepax 250 18/09/2019
Levetiracetam Hetero Labs Limited INDIA USP 41 Cerepax 750 18/09/2019

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Levetiracetam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 96 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Levetiracetam. Trong đó 89 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Levetiracetam?
Dữ liệu ghi nhận 48 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Levetiracetam. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.