Levetiracetam xuất hiện trong 96 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 27 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 89 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
22 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 18 |
| 2024 | 36 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 7 |
Toàn bộ 96 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Levetiracetam Injection 500mg | 890110071126 | Dung dịch pha tiêm | Hetero Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Levetiracetam 500 | 893110462625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Royalax | 893110455825 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| A.T levetiracetam inj | 893110368625 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Elpis | 893110369325 | Dung dịch uống | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Levirotin tab 500mg | 880110340825 (cũ: VN-20964-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Dovestam 250 | 893110207225 (cũ: VD-34223-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| KeraAPC 1000 | 893110201825 (cũ: VD-34567-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Keppra 250mg | 540110185425 (cũ: VN-22526-20) | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte Ltd. | Belgium | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Keraapc 250 | 893110131925 (cũ: VD-34112-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Levetiracetam 250mg | 893110140025 (cũ: VD-21671-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cerepax 750 | 893110139625 (cũ: VD-21666-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cerepax 250 | 893110139525 (cũ: VD-21665-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cerepax 1000 | 893110139425 (cũ: VD-19773-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Letrasa | 893110116725 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Torleva 500 | 890110041125 (cũ: VN-20109-16) | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Convolt 500 mg | 840110005025 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Spain | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Levepra Tablets 750mg | 896110005425 | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Convolt 250 mg | 840110005125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Spain | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Leve-Sb 1000 | 893110327300 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Dovestam 500 | 893110224000 (cũ: VD-34224-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Elpis 500 | 893110210100 (cũ: VD-34139-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Yafort | 893110305000 (cũ: VD-20610-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Y.A.C | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tirastam 250 | 893110243000 (cũ: VD-22287-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Levetiracetam 750mg | 893110220700 (cũ: VD-21672-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kepretol Tab. 500mg | 880110195400 | Viên nén bao phim | Pharmaunity Co., Ltd. | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Exppra 750 | 890110187600 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cerepax 500 | 893110026600 (cũ: VD-34210-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Licetam | 893110052600 (cũ: VD-34414-20) | Dung dịch uống | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Torleva 250 | 890110003500 (cũ: VN-20108-16) | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Leracet 500mg Film-coated tablets | 840110987824 (cũ: VN-20686-17) | Viên nén bao phim | PHARMA CONSULTING ASIA COMPANY LIMITED | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| LivetamTP 500 | 890110975124 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Letrasa | 893110759524 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Letrasa | 893110759424 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vinepsi Oral | 893110747324 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Letrasa | 893110759624 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Kineptia 500mg | 383110790624 (cũ: VN-20834-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zokicetam 1000 | 893110649124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Meyerlecetam-F | 893110613524 (cũ: VD-33832-19) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Letram-250 | 890110525024 (cũ: VN-18902-15) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Letram-500 | 890110525124 (cũ: VN-18903-15) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Tirastam 500mg | 893110453524 (cũ: VD-26435-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Levetacis 1000 | 893110460924 (cũ: VD-30843-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Levetacis 750 | 893110461024 (cũ: VD-30845-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Levetiracetam Normon 100mg/ml concentrate for solution for infusion | 840110351524 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công Ty TNHH Thương Mại Y Tế Viễn Đông | Spain | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Levaked | 893110345324 (cũ: VD-31391-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Tường Phát | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Levermeb 1000 | 893110280824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Levemeb 500 | 893110249824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Depaki | 893110227324 | Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Levetral-750 | 893110152824 (cũ: VD-28916-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Lev-End 1000mg | 868110123524 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Medfatop | Turkey | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Levetstad 250 | 893110095224 (cũ: VD-21104-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Matever | 520110011124 (cũ: VN-19824-16) | Viên nén bao phim | China Creation Limited | Greece | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Julitam 1000 | 890110020324 (cũ: VN-18176-14) | Viên nén bao phim | Zydus Lifesciences Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Tirastam 750 | 893110379223 (cũ: VD-22616-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Keplidon 250 | 893110332923 (cũ: VD-29486-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Levetacis 500 | 893110335223 (cũ: VD-30844-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| DORACETAM 500 mg | 893110315923 (cũ: VD-25414-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Levpiram | 893110264723 (cũ: VD-25092-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Maxxneuro - LT 500 | 893110273923 (cũ: VD-27774-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dokitam | 893110242523 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Syzure | 890110124823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Meyerlecetam 500 | 893110119423 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Julitam 500 | VN-19394-15 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Keppra | VN-18676-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | Belgium | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zokicetam 250 | VD-35790-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Leve-SB 1500 | VD-35808-22 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Levetstad 500 | VD-21105-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Leptica 500 mg | VN-22734-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Leptica 1000mg | VN-22733-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Levestal-500 | VN-22661-20 | Viên nén bao phim | MI Pharma Private Limited | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Zokicetam 500 | VD-34647-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Sunlevira 1000 | VN-22200-19 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited. | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Sunlevira 750 | VN-21970-19 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited. | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Intalevi 750 | VN-20297-17 | Viên nén bao phim | Intas Pharmaceuticals Ltd | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Intalevi 500 | VN-20296-17 | Viên nén bao phim | Intas Pharmaceuticals Ltd | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Intalevi 250 | VN-20295-17 | Viên nén bao phim | Intas Pharmaceuticals Ltd | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Malomibe 250 | VD-25990-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Levetiracetam AL 500mg | VD-21103-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Levecetam | VD-17937-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Torleva 500 | VN-16081-12 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Levepsy-500 | VN-15924-12 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Levepsy-250 | VN-15923-12 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cerepax | VD-17483-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Levatam | VN-15288-12 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Torleva 250 | VN-13410-11 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Torleva 1000 | VN-13409-11 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Letram (Levetiracetam Tablets 500mg) | VN-9681-10 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Letram (Levetiracetam Tablets 250mg) | VN-9680-10 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Levecetam 1000 | 893110865724 (cũ: VD-19410-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Zokicetam 750 | VD-35298-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Torleva 1000 | VN-20107-16 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Keppra 250mg | VN-15908-12 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Bỉ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Kineptia 250mg | VN-20833-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Slovenia | 22/09/2022 | Đã rút |
| Kineptia 1g | VN-20832-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Slovenia | 22/09/2022 | Đã rút |
| Kineptia 750mg | VN-20835-17 | Viên nén bao phim | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Slovenia | 18/09/2017 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Levetiracetam | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP – NF 2024 | Vinepsi Oral | 11/08/2029 |
| Levetiracetam | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0/USP 40 | Dokitam | 27/08/2028 |
| Levetiracetam | Divi’s Laboratories limited, | INDIA | BP 2016/USP 40 | Dokitam | 27/08/2028 |
| Levetiracetam | Amoli organics Pvt.Ltd., | INDIA | USP 40/TCCS | Dokitam | 27/08/2028 |
| Levetiracetam | Zhejiang Jiangbei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | Meyerlecetam 500 | 24/05/2028 |
| Levetiracetam | Divi’s Laboratories limited | INDIA | EP8/BP2016/USP 40/TCCS | Leve-SB 1500 | 25/09/2027 |
| Levetiracetam | Amoli organics Pvt.Ltd., | INDIA | EP8/BP2016/USP 40/TCCS | Leve-SB 1500 | 25/09/2027 |
| Levetiracetam | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Zokicetam 250 | 25/09/2027 |
| Levetiracetam | Venkata Narayana Active Ingredients Private Limited | INDIA | USP 41 | LEVAKED | 26/05/2027 |
| Levetiracetam | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Zokicetam 750 | 31/08/2026 |
| Levetiracetam | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.4 | KeraAPC 1000 | 20/12/2025 |
| Levetiracetam | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | N/A | 20/12/2025 |
| Levetiracetam | HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX) | INDIA | USP 41 | Dovestam 500 | 14/06/2025 |
| Levetiracetam | HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX) | INDIA | USP 41 | Dovestam 250 | 14/06/2025 |
| Levetiracetam | Hetero Labs Ltd (Unit I) | INDIA | USP 42 | Cerepax 500 | 14/06/2025 |
| Levetiracetam | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.4 | KeraAPC 250 | 14/06/2025 |
| Levetiracetam | Shangyu Jingxin pharmaceutical Co. ltd | CHINA | USP 38 | ELPIS 500 | 14/06/2025 |
| Levetiracetam | Zhejiang Jiangbei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | Licetam | 14/06/2025 |
| Levetiracetam | Zhejiang Jiangbei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | Meyerlecetam-F | 22/10/2024 |
| Levetiracetam | ZHEIJANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 41 | LEVETRAL-750 | 21/02/2023 |
| Levetiracetam | ZHEIJANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 41 | LEVETRAL-750 | 21/02/2023 |
| Levetiracetam | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 42 | Levecetam 1000 | 02/11/2022 |
| Levetiracetam | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 42 | Levecetam 750 | 10/03/2022 |
| Levetiracetam | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 35 | Levpiram | 04/09/2021 |
| Levetiracetam | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 41 | Cerepax 1000 | 24/09/2019 |
| Levetiracetam | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 41 | Cerepax 250 | 18/09/2019 |
| Levetiracetam | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 41 | Cerepax 750 | 18/09/2019 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ceftriaxon | 96 |
| Levonorgestrel | 97 |
| Etodolac | 95 |
| Carvedilol | 95 |
| Meropenem | 94 |
| Diacerein | 94 |
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Omeprazole | 99 |
| Salbutamol | 91 |
| Amoxicilin; Acid clavulanic | 101 |
| L-ornithin-L-aspartat | 101 |
| Candesartan cilexetil | 91 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.