Etodolac xuất hiện trong 95 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 26 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 85 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
27 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 28 |
| 2023 | 14 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 95 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Etodagim | 893110345323 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Mitilear 300 | 893110173326 (cũ: VD-34925-20) | Viên nang cứng | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Savi Etodolac 500 | 893110157526 (cũ: VD-34945-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Etodax 400 | 893110143926 (cũ: VD-35410-21) | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Topdolac 400cap. | 893110118426 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Etodolac 100mg | 893110463725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Eranzit | 868110410425 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Türkiye | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Etodolac 2care4 300mg | 840110303825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Etodax 300 | 893110126925 (cũ: VD-34068-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Savi Etodolac 400 | 893110143025 (cũ: VD-34237-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Etodolac 200 | 893110110925 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Etodol | 893110110425 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Etodolac 300mg | 893110069125 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Etorlod 200 | 893110087900 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Etodolac 300 | 893110097600 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Etova 300 | 893110097700 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dolchis | 893110039500 (cũ: VD-33746-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Etodolac 2care4 200mg | 840110966424 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Etodolac Cap DWP 300mg | 893110946224 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Betadolac | 893110852224 (cũ: VD-33570-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Eltonic | 893110755624 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vacodolac 300 | 893110749524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Etodolac-US | 893110611724 (cũ: VD-32479-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Etoboston | 893110537624 (cũ: VD-33420-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Eltocin | 893110580924 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vacodolac caps | 893110450724 (cũ: VD-32089-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Batilead | 893110441624 (cũ: VD-29073-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Etorlod 300 | 893110360824 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Etodolac 400 mg | 893110370324 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bizuca | 893110181124 (cũ: VD-29360-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Sản xuất - Thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mindona 400 | 893110189624 (cũ: VD-18666-13) | viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vacodolac | 893110174724 (cũ: VD-32088-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vacodolac 400 | 893110234224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Hasadolac 200 | 893110192224 (cũ: VD-25492-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Topdolac 400 | 893110183324 (cũ: VD-30899-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Aguzar 400 | 893110156824 (cũ: VD-27924-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Hasadolac 300 | 893110040324 (cũ: VD-29508-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Stadolac 200 | 893110037624 | Viên nang cứng | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| A.T Etodolac 500 mg | 893110025024 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| SaViEto 300 | 893110039924 (cũ: VD-28040-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Tamunix | 894110444123 (cũ: VN-10116-10) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Rensaid 200 | 893110386423 (cũ: VD-18724-13) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Etodolac - BRV 200 | 893110386723 (cũ: VD-18665-13) | Viên nén | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Aguzar 200 | 893110365723 (cũ: VD-30412-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Meyerolac 200 | 893110385823 (cũ: VD-30782-18) | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Elacox 200 | 893110378223 (cũ: VD-25537-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Edosic 400 | 893110360523 (cũ: VD-26080-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Edosic 200 | 893110360423 (cũ: VD-26079-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Etova 400 | 893110327723 (cũ: VD-28765-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Rensaid 400 | 893110325523 (cũ: VD-19351-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Elacox 400 | 893110312623 (cũ: VD-25890-16) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Hasadolac 400 | 893110334923 (cũ: VD-29509-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Etocox 200 | 893110344223 (cũ: VD-30235-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Etodolac 200 | 893110116723 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Etodolac MDS 500mg | VD-36138-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Capdolac 200 | VD-36198-22 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sinrigu | VD-20527-14 | Viên nén bao phim | Công ty CPDP Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Savi Etodolac 200 | VD-23005-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Tidolac | VD-35040-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Etova-500 | VN-22649-20 | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Etova-400 | VN-22570-20 | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Etova 200 | VD-34606-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Eldine capsule | VN-22267-19 | Viên nang cứng | Saint Corporation | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Enterlac cap. | VN-21020-18 | Viên nang cứng | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Philacetonal | VN-20156-16 | Viên nang cứng | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Kosmin | VN-17131-13 | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Etodoc | VN-15884-12 | Viên nang cứng | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Etolac Tablets 200mg | VN-16031-12 | Viên nén bao phim | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Etocox 200 | VD-17332-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Shunorac capsule | VN-13188-11 | Viên nang | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Rolac 400 | VD-14902-11 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Dolpaine | VN-12768-11 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Etosafe | VN-12771-11 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Edosic 200 | VD-13295-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Edosic 400 | VD-13296-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Eldine capsule | VN-11473-10 | Viên nang | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Etodolac | VN-11400-10 | Viên nang | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Etodolac | VN-11399-10 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Orfenac 200mg | VD-12540-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Amtex- Negral | VD-12095-10 | -- | Công ty cổ phần dược Đồng Nai. | Việt Nam | 02/08/2010 | Không ghi |
| Etodagim | VD-11503-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lodio Capsule | VN-9463-10 | Viên nang cứng | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Elacox 400 | VD-10645-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Elacox 200 | VD-10644-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Philacetonal | VN-5299-10 | Viên nang cứng | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tifenic 200 | 893110866224 (cũ: VD-29068-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Etodolac DWP 500mg | VD-35358-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Etodolac DWP 300mg | VD-35357-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Etodolmek 200 | VD-35078-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Erosic 400 | VD-34887-20 | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Zensunel Cap. | VN-20062-16 | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Goltolac | VD-21166-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Etodolmek 200 | VD-18047-12 | Viên bao phim | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| ETOVA 200 | VD-14901-11 | — | CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE | Việt Nam | 09/06/2011 | Hết hạn |
| Eltomax | 893110485825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 02/12/2025 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Etodolac | KREATIVE ORGANICS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 44 | A.T Etodolac 500 mg | 29/01/2029 |
| Etodolac | A.R. Life Sciences Private Limited | INDIA | USP 2022 | Stadolac 200 | 29/01/2029 |
| Etodolac | Fleming Laboratories Limited | INDIA | USP 2022 | Stadolac 200 | 29/01/2029 |
| Etodolac | Kreative Organics Private Limited | INDIA | USP 40 | ETODOLAC 200 | 24/05/2028 |
| Etodolac | Cadila Healthcare Limited | INDIA | USP 38 | Capdolac 200 | 29/12/2027 |
| Etodolac | Kreative Organics Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Etodolac MDS 500mg | 29/12/2027 |
| Etodolac | A.R Life Sciences Private Limited, (Unit-II) | INDIA | USP 41+ TC NSX | Etodax 400 | 31/10/2026 |
| Etodolac | Kreative Organics Private Limited | INDIA | USP 40 | Etodolac DWP 300mg | 31/08/2026 |
| Etodolac | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Etodolac DWP 500mg | 31/08/2026 |
| Etodolac | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd | CHINA | USP 32 | Tidolac | 02/06/2026 |
| Etodolac | IPCA LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | SaVi Etodolac 500 | 23/02/2026 |
| Etodolac | KREATIVE ORGANICS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 | MITILEAR 300 | 20/12/2025 |
| Etodolac | KREATIVE ORGANICS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 | MITILEAR 300 | 20/12/2025 |
| Etodolac | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. | CHINA | BP 2014 | Etova 200 | 20/12/2025 |
| Etodolac | Kreative Organics Private Limited | INDIA | USP 40 | EROSIC 400 | 20/12/2025 |
| Etodolac | IPCA LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | SaVi Etodolac 400 | 14/06/2025 |
| Etodolac | A.R Life Sciences Private Limited, (Unit-II) | INDIA | USP 41 | Etodax 300 | 14/06/2025 |
| Etodolac | Kreative Organic Private Limited | INDIA | USP 38 | Betadolac | 22/10/2024 |
| Etodolac | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Etoboston | 22/10/2024 |
| Etodolac | PLIVA CROATIA LTD. | Croatia | USP 39 | Dolchis | 22/10/2024 |
| Etodolac | ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICAL CO., LTD. | CHINA | USP 39 | Dolchis | 22/10/2024 |
| Etodolac | ZHEJIANG DONGDONG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP38 | Orfenac | 26/02/2024 |
| Etodolac | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd | CHINA | USP38 | N/A | 26/02/2024 |
| Etodolac | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd | CHINA | USP38 | N/A | 26/02/2024 |
| Etodolac | Kreative Organics Private Limited | INDIA | USP 38 | ETODOLAC-US | 26/02/2024 |
| Etodolac | Kreative Organics Private Limited | INDIA | EP 10 | Etodagim | 30/12/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Carvedilol | 95 |
| Ceftriaxon | 96 |
| Levetiracetam | 96 |
| Meropenem | 94 |
| Diacerein | 94 |
| Levonorgestrel | 97 |
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Omeprazole | 99 |
| Candesartan cilexetil | 91 |
| Salbutamol | 91 |
| Ambroxol hydroclorid | 90 |
| Cefixime | 90 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.