Cefixime xuất hiện trong 90 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 43 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 73 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
56 trong số đó (62%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 32 |
Toàn bộ 90 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Novafex | 893110164326 (cũ: VD-19581-13) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ecocef 200 | 890110132526 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Bicebid 100 | 893110365125 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Neocef 100 mg/ 5 ml | 560110331025 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | Portugal | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Cefixime MKP 50 | 893110212425 (cũ: VD-18460-13) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mecefix-B.E 50mg | 893110152225 (cũ: VD-28347-17) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Arme-xime 400 | 893110254300 (cũ: VD-32744-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mecefix-B.E 75 mg | 893110859224 (cũ: VD-32695-19) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Minicef 400mg | 893110549324 (cũ: VD-25391-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mecefix-B.E 100 mg | 893110495924 (cũ: VD-28344-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Fixef 100mg/5ml Dry powder for Pediatric Oral Suspension | 868110348124 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco | Turkey | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Mecefix-B.E 250 mg | 893110182124 (cũ: VD-29378-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mecefix-B.E 150 mg | 893110182024 (cũ: VD-29377-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bicefi 100mg/5ml | 868110123324 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Medfatop | Turkey | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Wonfixime 100 | 893110420923 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Myroken-200 | 890110411823 (cũ: VN-17758-14) | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Meticef | 893110380223 (cũ: VD-28346-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Avesba | 893110314523 (cũ: VD-28343-17) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mecefix-B.E 200 mg | 893110314623 (cũ: VD-28345-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Wonfixime 200 | VD-36249-22 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mactaxim 200 | VN-22533-20 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 25/06/2020 | Không ghi |
| Mactaxim 100 DT | VN-22532-20 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 25/06/2020 | Không ghi |
| Zimexef dry syrup | VN-15267-12 | bột pha hỗn dịch | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefixime Tablets USP 100mg | VN-14816-12 | Viên nén phân tán | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefixime Tablets USP 200mg | VN-14817-12 | Viên nén phân tán | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Ankifox | VN-14039-11 | Bột khô pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tifaxcin 200 | VN-13937-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tifaxcin | VN-13936-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Eucifex tablets | VN-13076-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y dược Cali-U.S.A | Pakistan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eucifex dry suspension | VN-13075-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Y dược Cali-U.S.A | Pakistan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefixime for Oral Suspension USP 100mg | VN-13464-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefixime dispersible tablets 100mg | VN-13003-11 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefiget Tablet 200mg | VN-13129-11 | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fixiwin-200 | VN-13055-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Dược phẩm Phương Linh | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lecefti sachet | VN-13465-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Acicef - 100 | VN-12141-11 | Viên nén bao phim | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Samfixime sachet | VN-12813-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Newtop Sachet | VN-12812-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kivacef sachet | VN-12811-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ixifast -200 | VN-12289-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Incexif sachet | VN-12810-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Incexif 200 | VN-12809-11 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Inbionetinfixim Capsule 100mg | VN-12185-11 | Viên nang cứng | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fixma sachet | VN-12807-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fixma 200 | VN-12806-11 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefipron sachet | VN-12802-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Augoken 200 | VN-12800-11 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Acicef - 200 | VN-12142-11 | Viên nén bao phim | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Inbionetinfixim Capsule 200mg | VN-11695-11 | Viên nang cứng | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fixiwin-100 | VN-11826-11 | Viên phân tán | Công ty TNHH TM Dược phẩm Phương Linh | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixime 100 | VN-12070-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixime | VN-12069-11 | Bột pha hỗn dịch uống | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Rialcef | VN-12089-11 | Bột pha hỗn dịch uống | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixime Tablets 200mg | VN-10907-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Prioxime-100 Cap | VN-10794-10 | Viên nang | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Maxpan-200 capsule | VN-10740-10 | Viên nang cứng | Aum Impex (Pvt) Ltd. | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| C-Marksans 100 DT | VN-11172-10 | Viên nén phân tán | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefiget Capsule 400mg | VN-11054-10 | Viên nang | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Imexime 100 | VD-12860-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Morecef 200 | VN-10672-10 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Morecef 100 | VN-10671-10 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceracyxime cap. 100mg | VN-10483-10 | Viên nang | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefixime tvp | VD-11191-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Unifix-200 | VN-9888-10 | Viên nén bao phim | Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Unifix-100 | VN-9887-10 | Viên nén bao phim | Unique Pharmaceutical Laboratories | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Prioxime-200 Cap | VN-9470-10 | Viên nang | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fixcap | VN-9779-10 | Viên nang | Orchid Chemicals & Pharmaceutical Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Rite-O-Cef dry syrup | VN-5545-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Rite-O-Cef 200 | VN-5544-10 | Viên phân tán | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Rite-O-Cef 100 | VN-5543-10 | Viên nén phân tán | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Evofix 400mg | VN-5574-10 | Viên nang | PharmEvo Private Limited | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Efixime 200DT | VN-4942-10 | Viên nén phân tán | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Efixime 100DT | VN-4941-10 | Viên nén phân tán | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Brospecta-200 | 890110418223 (cũ: VN-18028-14) | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | India | 18/10/2023 | Hết hạn |
| Ovacef 200 | 890110418323 (cũ: VN-17759-14) | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | India | 18/10/2023 | Hết hạn |
| Mylitix-200 | 890110085023 (cũ: VN-17757-14) | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | India | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Cefdyvax-200 | 890110084923 (cũ: VN-17752-14) | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | India | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Zopucef-200 | 890110085123 (cũ: VN-17761-14) | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | India | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Effixent | VN-22866-21 | Viên nang cứng | S.C. Antibiotice S.A. | Rumani | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Mitafix | VD-22078-15 | Bột pha hỗn dịch uống | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Maxocef-200 | VN-17756-14 | Viên nang cứng | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Newtop sachet | VN-16550-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Lecefti-200 | VN-13466-11 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần thương mại và dược phẩm T&T | Ấn Độ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Mactaxim 100 DT | VN-11521-10 | Viên nén phân tán | MACLEODS PHARMACEUTICALS LTD. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Mactaxim 200 | VN-11522-10 | Viên nén bao phim | MACLEODS PHARMACEUTICALS LTD. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Cefixime 100mg/5ml | VD-11620-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 15/06/2010 | Hết hạn |
| Cefimed | VN-5524-10 | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Cyprus | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Cefebure 200 | VN-13555-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Thương mại Hà Lan | Ấn Độ | 06/09/2011 | Đã rút |
| Cefebure 100 | VN-13554-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Thương mại Hà Lan | Ấn Độ | 06/09/2011 | Đã rút |
| Pentafex 100 | VN-12724-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Vista Labs | Ấn Độ | 19/04/2011 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefixim trihydrat | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 2021 | Uphaxime 200mg | 20/03/2029 |
| Cefixim (Dưới dạng Cefixim trihydrat compacted) | NECTAR LIFESCIENCES LTD. | INDIA | USP 40 | Vifucef 200 | 29/01/2029 |
| Cefixime trihydrate | Covalent laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Wonfixime 100 | 22/10/2028 |
| Cefixime trihydrate | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 41 | Docifix 200mg | 15/10/2028 |
| Cefixime trihydrate | Orchid Chemicals Pharmaceutical Ltd. | INDIA | USP 41 | Docifix 200mg | 15/10/2028 |
| Cefixim trihydrate | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Fabafixim 200 | 16/08/2028 |
| Cefixime trihydrate | Covalent Laboratories Pvt Ltd | INDIA | USP 40 đến USP 42 | Imexime 200 | 02/07/2028 |
| Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Covalent Laboratories Pvt Ltd | INDIA | USP 40 đến USP 42 | Imexime 200 | 02/07/2028 |
| Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 42 | Imexime 400 | 02/07/2028 |
| Cefixime trihydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 42 | Imexime 400 | 02/07/2028 |
| Cefixime trihydrate | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 41 | Bostoken 200 | 24/05/2028 |
| Cefixime trihydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | EUFIXIM 100 | 26/02/2028 |
| Cefixim trihydrat | NECTAR LIFESCIENCES LTD. | INDIA | USP 41 | WONFIXIME 200 | 29/12/2027 |
| Cefixime (cefixime trihydrate) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | IMERIXX 200 | 08/12/2027 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | EP hiện hành + CEP | Cefixime 200mg | 08/12/2027 |
| Cefixime trihydrate | HETERO LABS LIMITED | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | Crocin 400 mg | 19/04/2027 |
| Cefixime trihydrate | Orchid Chemicals Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 38 | Docimax 100 mg | 19/04/2027 |
| Cefixime trihydrate | Covalent laboratories private limited | INDIA | USP 38 | Docimax 100 mg | 19/04/2027 |
| Cefixim trihydrat | Hetero Drug Limited | INDIA | USP 35 | Minicef | 31/10/2026 |
| Cefixime trihydrate | Orchid Chemicals & Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 34 | Crocin Kid – 50 | 22/06/2026 |
| Cefixim trihydrat | Parabolic Drugs Ltd. | INDIA | USP 38 | cefixim | 22/06/2026 |
| Cefixim trihydrat | Nectar Lifescience Limited | Ấn Độ | USP 38 | EUFEXIM 200 | 22/06/2026 |
| Cefixime | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 35 | Bicebid 50 | 20/12/2025 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifescience Ltd (NecLife) | INDIA | USP 40 | Fabafixim 100 | 14/06/2025 |
| Cefixime trihydrate | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 37 | TOPFIXIM 200 | 14/06/2025 |
| Cefixime trihydrate | Covalent Laboratory Private Limited | INDIA | USP 35 | N/A | 22/10/2024 |
| Cefixim trihydrat | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Cefixim 200mg | 22/10/2024 |
| Cefixime trihydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | CEFIXIM 100-HV | 22/10/2024 |
| Cefixime trihydrate | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | INDIA | 31/07/2024 |
| Cefixime trihydrate | Aurobindo Pharma LTD | INDIA | USP 38 | INDIA | 31/07/2024 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences LTD | INDIA | USP 38 | INDIA | 31/07/2024 |
| Cefixim trihydrat | Chemo S.A Lugano Branch | Switzerland | DĐVN IV | — | 31/07/2024 |
| Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 35 | Cefixim 200mg | 31/07/2024 |
| Cefixim trihydrat | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 37 | Arme-xime 400 | 31/07/2024 |
| Cefixim trihydrat | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 30 | — | 31/07/2024 |
| Cefixim trihydrat | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | Fabafixim 400 | 31/07/2024 |
| Cefixime (dưới dạng cefixim trihydrate) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Imexime 200 | 31/07/2024 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 35 | — | 19/03/2024 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 35 | — | 19/03/2024 |
| Cefixime trihydrate | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 38 | OFBEXIM 200 | 26/02/2024 |
| Cefixime trihydrat | Aurobindo Pharma LTD | INDIA | USP 34 | — | 26/02/2024 |
| Cefixim trihydrat | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 38 | Hafixim 200 tabs (2) | 26/02/2024 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 40 | CEFIXIME MKP 50 | 28/06/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ambroxol hydroclorid | 90 |
| Candesartan cilexetil | 91 |
| Salbutamol | 91 |
| Fenofibrat | 88 |
| Tobramycin | 87 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Meropenem | 94 |
| Rabeprazol natri | 86 |
| Diacerein | 94 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Deferasirox | 85 |
| Carvedilol | 95 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.