Meropenem xuất hiện trong 94 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 9 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 87 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
47 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 12 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 5 |
Toàn bộ 94 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Meroright 1g | 890110030426 | Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mizapenem 0,25g | 893110011326 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Meropenem 2g | 800110421325 | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | Italy | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ronem | 890110340225 (cũ: VN-22346-19) | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Phẩm Đức Anh | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ronem | 890110340125 (cũ: VN-22347-19) | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Phẩm Đức Anh | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Meropenem Kabi 500 mg | 800110301725 | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Italy | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Meropenem 1g | 893110211525 (cũ: VD-24339-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meiunem 1g | 499110015125 (cũ: VN-21723-19) | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Japan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pimenem 1g | 893110242500 (cũ: VD-24443-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Meropenem 0,25g | 893110073900 (cũ: VD-33642-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Meropenem 1g | 893110896524 (cũ: VD-27083-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pharbapenem 0,5g | 893110897024 (cũ: VD-25807-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Fragenem 0,5 g | 893110656224 (cũ: VD-24717-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fragenem 1 g | 893110656324 (cũ: VD-24718-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Pimenem | 893110550024 (cũ: VD-26423-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meropenem 0,5g | 893110573524 | Bột pha tiêm | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mizapenem 0,5g | 893110440024 (cũ: VD-20773-14) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meropenem 1g | 893110361024 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Meropenem 500mg | 893110171724 (cũ: VD-27144-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Meropenem 500mg | 893110166324 (cũ: VD-29893-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mizapenem 1g | 893110066624 (cũ: VD-20774-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Emerop 1g | 893110048124 (cũ: VD-19340-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Emerop 0,5g | 893110048024 (cũ: VD-19339-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Meropenem 1g | 893110296823 (cũ: VD-24638-16) | Thuốc bột pha tiêm truyền | Công ty TNHH RELIV Pharma | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Monem | 885110180023 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Biopharm Chemicals Co., Ltd | Thailand | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Pizulen | 520110071823 (cũ: VN-16249-13) | Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Meropenem/Anfarm | 520110070623 (cũ: VN-20408-17) | Bột pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Meropenem/Anfarm | 520110070523 (cũ: VN-20409-17) | Bột pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Pizulen | 520110071723 (cũ: VN-16250-13) | Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Meropenem Kabi 1g | VN-20415-17 | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tiepanem 1g | VN-18440-14 | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Panpharma GmbH | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Meiunem 0.5g | VN-18374-14 | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Japan | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mepenex | VN-23186-22 | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Mepenex | VN-23187-22 | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Merovia | VN-23154-22 | Bột pha tiêm | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm EMA | Greece | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Meropenem Kabi 500mg | VN-20246-17 | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Italy | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Bironem 500 | VD-23139-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Maxpenem Injection 1g | VN-19204-15 | Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền | Công ty Cổ phần JW Euvipharm | Korea | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Meronem (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Zambon Switzerland Ltd. (địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) | VN-17832-14 | Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Marubeni Pharmaceuticals Asia Pacific Pte. Ltd. | Italy | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Meronem (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Zambon Switzerland Ltd. (địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) | VN-17831-14 | Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Marubeni Pharmaceuticals Asia Pacific Pte. Ltd. | Italy | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Bironem 1g | VD-23138-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Fatimip Inj. 0.5g | VN-22711-21 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 21/01/2021 | Không ghi |
| Cbibenzol 1g | VN-22637-20 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy | Hàn Quốc | 30/12/2020 | Không ghi |
| Monan MJ-1g | VN-22660-20 | Bột pha tiêm | MI Pharma Private Limited | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Fatimip Inj. 1g | VN-22672-20 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 30/12/2020 | Không ghi |
| Q-Pem Iinjjection 1g | VN-22462-19 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cbibenzol 500mg | VN-21843-19 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Nguyễn Vy | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Meroright 500 mg | VN-20942-18 | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Meroright 1g | VN-20941-18 | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Strecopase Inj. 500mg | VN-20778-17 | Bột pha tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Homepen 500mg/vial | VN-20690-17 | Bột pha tiêm | Công ty CPDP Ta Da | Đài Loan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Meronam | VN-19756-16 | Bột pha tiêm | Access Healthcare Inc | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Assonem 500mg | VN-19606-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Bồ Đào Nha | 22/03/2016 | Không ghi |
| Latipenem 500mg | VN-19412-15 | Bột pha tiêm | Công ty CP dược phẩm Pha No | Bồ Đào Nha | 16/12/2015 | Không ghi |
| Macgem 0.5g | VN-19234-15 | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Macgem 1g | VN-19235-15 | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Spmerocin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-23304-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Spmerocin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-22338-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Nemopunem | VN-18585-14 | Thuốc bột pha tiêm | Zee Laboratories | Ấn Độ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Meropenem 1g | VN-18195-14 | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | Brazil | 18/09/2014 | Không ghi |
| Peremest 500 mg | VN-17780-14 | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch | Sandoz GmbH | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Peremest 1000 mg | VN-17779-14 | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch | Sandoz GmbH | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Meremed 500 | VD-19346-13 | Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Meremed 1g | VD-19345-13 | Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Merofen 1 | VN-16533-13 | Bột pha tiêm | PT. Kalbe Farma Tbk. | Indonesia | 31/03/2013 | Không ghi |
| Merofen 0.5 | VN-16532-13 | Bột pha tiêm | PT. Kalbe Farma Tbk. | Indonesia | 31/03/2013 | Không ghi |
| Alpenam 500mg | VN-16434-13 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Alembic Limited | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Merosun 1g | VN-15290-12 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Merosun 500 | VN-15291-12 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Fulspec 500 | VN-14595-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Tiến | Bangladesh | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cbibenzol 500mg | VN-14158-11 | Bột pha tiêm | Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Inpinem Inj. | VN-13823-11 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Monan-MJ 500mg | VN-12925-11 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kilnem | VN-12964-11 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bình An | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Maxpenem Injection 500mg | VN-12402-11 | Bột pha tiêm | Choongwae Pharma Corporation | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Klopenem | VN-12216-11 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fulspec 1g | VN-12293-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Tiến | Bangladesh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Merpein inj. | VN-11452-10 | Bột pha tiêm | Young Il Pharm Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ronem 1000mg | VN-10929-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ronem 500mg | VN-10930-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pimenem 1g | VD-12527-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Vhpenem-1gm | VN-10080-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Meroprem 500 | VN-10106-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Uruguay | 19/08/2010 | Không ghi |
| Meroprem 1g | VN-10105-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Uruguay | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cbipenem | VN-9547-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nguyễn Vy | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cbipenem | VN-9548-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nguyễn Vy | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Meromarksans 1g | VN-5504-10 | Bột pha tiêm | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Merugold I.V (cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Acs Dobfar S.p.A, địa chỉ: Viale Addetta, 4/12-20067 Tribiano, Milan, Italia; sản xuất thành phẩm và xuất xưởng: Facta Farmaceutici S.p.A, địa chỉ: Nucleo | VN-18267-14 | Bột pha tiêm, truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Ý | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Winmero-1000 Injection | VN-17914-14 | Bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Ân Phát | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Newmetforn Inj. 0.5g | VN-17050-13 | Bột pha tiêm | PharmaUnity Co.Ltd | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Ropenem 1g | VN-16891-13 | Bột pha tiêm | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Ropenem 500mg | VN-16892-13 | Bột pha tiêm | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Tinropen | VN-15170-12 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Yasdinir | VN-18247-14 | Bột pha tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Khang An | Ấn Độ | 18/09/2014 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mixture of Meropenem trihydrat and sodium carbonate with ratio (1:0,208) | Shenzhen Haibin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Meropenem 0,25g | 22/10/2024 |
| Meropenem trihydrate with sodium carbonate | Chongqing Tiandi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất | Meropenem 500mg | 21/06/2022 |
| Meropenem | ACS Dobfar S.p.a | ITALY | Nhà sản xuất | Meropenem 500mg | 21/06/2022 |
| Meropenem (as meropenem and sodium carbonate, sterile bulk) | Aurobindo Pharma Limited, India | INDIA | USP + NSX | Meropenem 1g | 21/06/2022 |
| Meropenem for injection (sterile bulk) | ACS DOBFAR S.p.A | ITALY | USP 41 | — | 05/02/2022 |
| Meropenem | Aurobindo Pharma Limited, India | INDIA | USP + NSX | Pharbapenem 0,5g | 14/11/2021 |
| Meropenem for injection (sterile bulk) | ACS DOBFAR S.p.A | ITALY | USP 41 | — | 22/03/2021 |
| Meropenem for Injection (dưới dạng Meropenem + Natri carbonat khan) | ACS Dobfar S.p.a | ITALY | TCNSX | Bironem 1g | 08/09/2020 |
| Meropenem for Injection (dưới dạng Meropenem + Natri carbonat khan) | Kopran Research Laboratories Limited | INDIA | TCNSX | Bironem 1g | 08/09/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Diacerein | 94 |
| Etodolac | 95 |
| Carvedilol | 95 |
| Ceftriaxon | 96 |
| Levetiracetam | 96 |
| Levonorgestrel | 97 |
| Candesartan cilexetil | 91 |
| Salbutamol | 91 |
| Acid Ursodeoxycholic | 98 |
| Cefixime | 90 |
| Ambroxol hydroclorid | 90 |
| Omeprazole | 99 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.