Ambroxol hydroclorid xuất hiện trong 90 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 82 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 19 |
| 2024 | 33 |
| 2023 | 14 |
| 2022 | 6 |
| 2020 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 3 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 90 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CENBROXOL 20 Không kê đơn | 893100110426 | Viên nén ngậm | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AMBOXOL 15 Không kê đơn | 893100087826 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Seabro Không kê đơn | 893100008826 | Viên ngậm | Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Amboxol 30 Không kê đơn | 893100008726 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Rafoexplores Không kê đơn | 893100483525 | Dung dịch uống | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Amxotax Không kê đơn | 893100365625 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Justone 15 mg/5 ml Không kê đơn | 893100390025 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ambroxol Effer DWP 60 mg | 893110385125 | Viên nén sủi bọt | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Brosep Không kê đơn | 893100364825 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần 23 tháng 9 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Inco.G Không kê đơn | 893100374625 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Hoàng Giang | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Piroxol Drop | 893110279225 | Dung dịch uống | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nady-Ambro Không kê đơn | 893100200925 (cũ: VD-34640-20) | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Siro Ambroxol Kingphar Không kê đơn | 893100296025 | Dung dịch uống | Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ambroxol Hydroclorid 30mg Không kê đơn | 893100236625 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Repixon 6mg/ml Không kê đơn | 893100239025 | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Latoxol Kids Không kê đơn | 893100124325 (cũ: VD-28238-17) | Sirô | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Luman Ambroxol Tab Không kê đơn | 893100126525 (cũ: VD-23784-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Latoxol Không kê đơn | 893100124225 (cũ: VD-19850-13) | Si rô | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Droply Không kê đơn | 893100135025 (cũ: VD-22147-15) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ambroxol S MDS 60 mg | 893110067225 | Bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Firoca Không kê đơn | 893100076125 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hazencol Không kê đơn | 893100109225 | Dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Kidoxol Không kê đơn | 590100015625 (cũ: VN-22242-19) | Sirô | Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T | Poland | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Mecaditol 30 Không kê đơn | 893100322900 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ambroxen Không kê đơn | 893100251900 (cũ: VD-25959-16) | Dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ambroxol 30 Không kê đơn | 893100230300 (cũ: VD-33616-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Babysolvan Không kê đơn | 893100215300 (cũ: VD-25166-16) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Am-Broxol Không kê đơn | 893100276200 (cũ: VD-34035-20) | Viên nén phân tán trong nước | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ambroxol Mds 60mg | 893110141900 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Justone 30 Mg/5 ml Không kê đơn | 893100153400 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Abrocto Không kê đơn | 893100009600 (cũ: VD-18035-12) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Respimax Không kê đơn | 890100969024 | Viên nén không bao | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cenbroxol 30 Không kê đơn | 893100946724 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ocemuco Không kê đơn | 893100858324 (cũ: VD-32179-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| PD-Ambroxol 30 Không kê đơn | 893100835224 (cũ: VD-32309-19) | Sirô | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Quanroxol Không kê đơn | 893100816424 (cũ: VD-33523-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ambroxol 30 | 893110728424 | Thuốc cốm sủi bọt | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Izac syrup Không kê đơn | 893100698924 (cũ: VD-25064-16) | Sirô | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Meyerbroxol Không kê đơn | 893100695724 (cũ: VD-19162-13) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ambroxol Không kê đơn | 893100694424 (cũ: VD-32698-19) | Viên nén | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Maxxmucous-AB 30 Không kê đơn | 893100702524 (cũ: VD-24720-16) | Thuốc bột uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ocemucof Không kê đơn | 893100634924 (cũ: VD-32180-19) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Abrocto Không kê đơn | 893100584024 (VD-16478-12) (cũ: VD-16478-12) | Siro thuốc | Công ty cổ phần dược ATM | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Harocto Không kê đơn | 893100555324 (cũ: VD-32992-19) | Dung dịch uống | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ambroxol | 893110437824 (cũ: VD-31730-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Maxxmucous-AB 30 Không kê đơn | 893100311524 (cũ: VD-26733-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Ambroxol Effer DWP 30 mg Không kê đơn | 893100283524 | Viên nén sủi bọt | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinbroxol kid Không kê đơn | 893100282724 | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinbroxol Không kê đơn | 893100282624 | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Ammuson Không kê đơn | 893100153624 (cũ: VD-26805-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ambroxol DWP 60mg | 893110044724 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Amucap Không kê đơn | 893100077224 (cũ: VD-22688-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Muspect 30 Không kê đơn | 893100063924 (cũ: VD-22894-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ambroxol 30mg Không kê đơn | 893100071724 (cũ: VD-29138-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Amxolmuc Không kê đơn | 893100084224 (cũ: VD-25378-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ambroxol 60-sol | 893110043424 | Viên nén sủi bọt | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ambroxol tablet 45 | 893110452323 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Ambroxol 30mg Không kê đơn | 893100455423 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Ambrosum Không kê đơn | 890100409823 (cũ: VN-17236-13) | Viên nén | Kusum Healthcare Private Limited | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ambroxol Không kê đơn | 893100396323 (cũ: VD-31358-18) | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| SP Ambroxol Không kê đơn | 893100328923 (cũ: VD-25958-16) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Xolibrox Không kê đơn | 893100348823 (cũ: VD-18659-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Ambuxol Không kê đơn | 893100284423 (cũ: VD-23552-15) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ambroxol 30 mg Không kê đơn | 893100350623 (cũ: VD-27370-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Piroxol sachet Không kê đơn | 893100246323 | Cốm pha hỗn dịch | Công ty Cổ phần Dược VTYT Hà Nam | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Bromabi Tab Không kê đơn | 893100152223 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ambroxol S DWP 60 mg | 893110171823 | Bột pha dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ambroxol RVN Không kê đơn | 893100093923 (cũ: VD-26489-17) | Viên nén | Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Eferoxol 30 Không kê đơn | 893100004923 | Viên sủi | Công ty Cổ phần Dược VTYT Hà Nam | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Ambrol caps | VD-36166-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vinambroxol | VD-36091-22 | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Axomus | VD-19257-13 | viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Piroxol | VD-35860-22 | Viên nén | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Sun-Ambroxol | VD-35911-22 | Dung dịch uống | Công ty TNHH Nova Pharma | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Lingasol lozenges | VD-35751-22 | Viên ngậm | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Ambuxol | VD-22461-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Ambron | VD-21411-14 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Ambroxol | VD-16703-12 | -- | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ambroco | VD-16167-11 | -- | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Ambroxol 30 mg | VD-14827-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ambroxol | VD-14524-11 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| SP Ambroxol | VD-12641-10 | — | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Ambron | VD-34800-20 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Medibro Tab | VN-19033-15 | Viên nén | Công ty cổ phần BGP Pharma | Việt Nam | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Ambron | VD-22562-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Cozz Expec | VD-22028-14 | Viên nén | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Ambron | VD-21702-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Ambroxol 30mg Không kê đơn | 893100198423 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 16/08/2023 | Đã rút |
| Ambrolex 0,6% | VD-26215-17 | Siro | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 05/02/2017 | Đã rút |
| Ambrolex 0,3% | VD-25739-16 | Siro | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/11/2016 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefixime | 90 |
| Candesartan cilexetil | 91 |
| Salbutamol | 91 |
| Fenofibrat | 88 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Tobramycin | 87 |
| Diacerein | 94 |
| Rabeprazol natri | 86 |
| Meropenem | 94 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | 85 |
| Carvedilol | 95 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.