Roxithromycin xuất hiện trong 77 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 20 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 70 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
39 trong số đó (51%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 3 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 12 |
Toàn bộ 77 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Roxy 150 - LTF | 893110021226 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Roxycin | 893110267825 | viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Rexamine Sachet | 893110215225 (cũ: VD-32995-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Uscadirocin 50 | 893110172725 (cũ: VD-20606-14) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Dorolid 50mg | 893110154225 (cũ: VD-25922-16) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Roxithromycin 150mg | 893110307000 (cũ: VD-22315-15) | Viên nén bao phim | Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Roxithromycin 150mg | 893110039400 (cũ: VD-34340-20) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Roxithromycin 150mg | 893110031600 (cũ: VD-31920-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cadirocin 150 | 893110908824 (cũ: VD-24659-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Roxithromycin 150mg | 893110901224 (cũ: VD-33666-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cenrobaby | 893110689524 (cũ: VD-29270-18) | Thuốc bột uống | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Roxithromycin 150mg | 893110654824 (cũ: VD-19301-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ocethro | 893110635524 (cũ: VD-32186-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Keatabs | 893110606324 (cũ: VD-32969-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Rozcime | 893110585524 (cũ: VD-19815-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ruxict | 893110438024 (cũ: VD-31745-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agiroxi 150 | 893110430224 (cũ: VD-25123-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Apirolid 150 | 893110359524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apirolid 300 | 893110262424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Musclid 300 | 893110157924 (cũ: VD-28992-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Becorilid | 893110090524 (cũ: VD-26475-17) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Pymeroxitil | 893110085424 (cũ: VD-28304-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Roxithromycin 150mg | 893110388623 (cũ: VD-25966-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Agiroxi 50 | 893110345123 (cũ: VD-23487-15) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Dorolid 150 mg | 893110318023 (cũ: VD-27378-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Roxithromycin tablets | 890110078623 (cũ: VN-18948-15) | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Roxley 150 tablets | 890110014923 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Roxithromycin 150mg | 893110003023 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Roxithromycin 150mg | VD-36186-22 | Viên nén | Công ty Cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Roxithromycin 150 | VD-20582-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Roxithromycin 150 mg | VD-21309-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Roxithin Tablets | VN-22596-20 | Viên nén bao phim | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Roxithromycin 300 mg | VD-32516-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Rokzy-150 | VN-21807-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bezocu | VD-28310-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Inceram 150 tablet | VN-19107-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Kiến Việt | Bangladesh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Roxirock Tablet | VN-17906-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 11/06/2014 | Không ghi |
| Makrodex | VN-17709-14 | Viên nén bao phim | Ever Neuro Pharma GmbH. | Indonesia | 03/03/2014 | Không ghi |
| Philhyrolid | VN-17032-13 | Viên nén bao phim | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Rom-150 Tablets | VN-17178-13 | Viên nén bao phim | Zee Laboratories | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Alembic Roxid-150 | VN-16107-13 | viên nén bao phim | Alembic Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Rokzy-150 | VN-15758-12 | viên nén bao phim | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Synrox - 150 | VN-16071-12 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin 150mg | VD-17531-12 | Viên nén tròn bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin 150 | VD-17412-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin 50 | VD-17413-12 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin 50mg | VD-17368-12 | Thuốc bột | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin 150mg | VD-17130-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Mekorox 150 | VD-17127-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin | VD-16627-12 | -- | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ruxict | VD-16397-12 | -- | Công ty CPDP Khánh Hòa | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Alembic Roxid Liquid | VN-13981-11 | Hỗn dịch uống | Alembic Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Alembic Roxid Kidtab | VN-13980-11 | Viên nén hòa tan | Alembic Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Roluxe | VD-15471-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Roxithromycin | VD-15568-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Roxitis-50 | VN-11953-11 | Viên nén phân tán | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dorolid 150 mg | VD-14008-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| PymeRoxitil | VD-13592-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Roxithromycin tablets 150mg | VN-11337-10 | Viên nén bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rotracin | VD-12975-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ecogyn 15 mg | VD-13083-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Carzepin 150 mg | VD-13076-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Oxicin 150 | VN-10043-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Đại Dương | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ikorox-150 | VN-10078-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Roximol | VN-9879-10 | Viên nén | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Agiroxi | VD-10064-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Roxithromycin | VD-10542-10 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Roxiphar 150 mg | VD-10814-10 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Retiminate Tab. | VN-5640-10 | Viên nén bao phim | Schnell Korea Pharma Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Roxiphar | VD-8331-09 | Thuốc bột uống | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 06/07/2009 | Không ghi |
| Sisxacin | VN-19210-15 | Viên nén bao phim | Saint Corporation | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Roxinate | VN-17658-14 | Viên nén bao phim | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Roxithromycin 150mg | VN-17226-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Roluxe 150 | VD-19967-13 | Viên bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Ammedroxi | VN-16467-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Axorox-150 | VN-14917-12 | Viên nén bao phim | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Roxithin | VN-14948-12 | Viên nén | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Roxithromycin | Huangshi Shixing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11 | Ruxict | 17/06/2029 |
| Roxithromycin | Zhejiang Zhenyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | ROXITHROMYCIN 150mg | 29/12/2027 |
| Roxithromycin | Huangshi Shixing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11 | ROXITHROMYCIN 50MG | 19/04/2027 |
| ROXITHROMYCIN | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP | ROXITHROMYCIN 50mg | 19/04/2027 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Beldekeld | 29/11/2026 |
| Roxithromycin | Zhejiang Zhenyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0 | ROXITHROMYCIN 150mg | 14/06/2025 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | DĐVN IV | Roxythromycin 150mg | 22/10/2024 |
| Roxithromycin | Hec Pharm Co., Ltd | CHINA | EP 8.4 | Keatabs | 31/07/2024 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | N/A | 31/07/2024 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 + TC NSX | N/A | 31/07/2024 |
| Roxithromycin | Zhejiang Zhenyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | — | 19/03/2024 |
| Roxithromycin | Alembic Pharmaceuticals Ltd | INDIA | EP 8.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 37 | Ruxict | 26/02/2024 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | — | 26/02/2024 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 7.0 | — | 26/02/2024 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8 | N/A | 26/02/2024 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Dorolid 150 mg | 21/06/2022 |
| Roxithromycin | Zhejiang Zhenyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Dorolid 150 mg | 21/06/2022 |
| Roxithromycin | Zhejiang Zhenyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | DOROLID 50mg | 14/11/2021 |
| Roxithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8 | ROXITHROMYCIN 150 | 14/11/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Lamivudin | 77 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
| Clotrimazol | 76 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Fexofenadin HCl | 78 |
| Losartan potassium | 75 |
| Entecavir | 75 |
| Mephenesin | 79 |
| Olanzapine | 79 |
| Olanzapin | 74 |
| Clorpheniramin maleat | 80 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.