Olanzapine xuất hiện trong 79 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 24 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 10 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 7 |
Toàn bộ 79 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fraola 5 | 893110125626 | Viên nén | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Fraola 10 | 893110125526 | Viên nén | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Medfapin | 520110062426 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Medfatop | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Olanmeb 5 | 893110474025 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Olarexa ODT 7,5 | 893110403225 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Stalanza | 890110338325 (cũ: VN-22598-20) | Viên nén bao phim | Euro Healthcare Pte. Ltd. | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Olarexa 2,5 | 893110117125 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mahazapin 5 | 890110011525 (cũ: VN-19840-16) | Viên nén | Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Olpicad 10 | 890110001225 | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Viên nén Ozip 5 | 890110349600 | Viên nén | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Olanzapin | 893110329600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Olmac ODT 5 | 890110193300 | Viên nén phân tán trong miệng | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Kutab 10 | 840110983824 (cũ: VN-16643-13) | Viên nén phân tán tại miệng | ANVO Pharma Inc. | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Olarexa 20 | 893110760524 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Olarexa ODT 10 | 893110760624 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Olarexa ODT 15 | 893110760724 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Olarexa ODT 20 | 893110760824 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Olarexa ODT 5 | 893110760924 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Jubl Olanzapine ODT 5 mg | 890110785424 (cũ: VN-17989-14) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Jubl Olanzapine ODT 10 mg | 890110785324 (cũ: VN-17988-14) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Olanstad 5 | 893110462824 (cũ: VD-25481-16) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Olarexa 7,5 | 893110240624 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Olarexa 5 | 893110240524 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vacozanpin 10 | 893110234324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Olarexa 15 | 893110240424 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Olarexa 10 | 893110240324 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Olanzapine Orodispersible Tablets 5mg | 890110437923 | Viên nén không bao phân tán trong miệng | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| SaVi Olanzapine 5 | 893110371323 (cũ: VD-29124-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Egolanza | 599110407423 (cũ: VN-19639-16) | Viên nén bao phim | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nykob 10mg | 520110410123 (cũ: VN-19852-16) | Viên nén phân tán tại miệng | Lotus International Pte. Ltd. | Greece | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nykob 5mg | 520110410223 (cũ: VN-19853-16) | Viên nén phân tán tại miệng | Lotus International Pte. Ltd. | Greece | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| A.T Olanzapine ODT 5 mg | 893110275923 (cũ: VD-27793-17) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| A.T Olanzapine ODT 10 mg | 893110275823 (cũ: VD-27792-17) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Torolan 10 | 890110192523 | Viên nén không bao phân tán trong miệng | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Olmac ODT 10 | 890110189923 | Viên nén phân tán trong miệng | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Zolafren | 590110019723 (cũ: VN-19299-15) | Viên nén | Adamed Pharma S.A. | Poland | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Olmed 5mg | 535110019123 (cũ: VN-17627-14) | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | Malta | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Olmed 10mg | 535110019323 (cũ: VN-16887-13) | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | Malta | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Torolan 5 | VN-16400-13 | Viên nén không bao phân tán trong miệng | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Olangem OD 10 | VN-23104-22 | Viên nén phân tán trong miệng | Aurobindo Pharma Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Olangem OD 15 | VN-23105-22 | Viên nén phân tán trong miệng | Aurobindo Pharma Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Olangem OD 20 | VN-23106-22 | Viên nén phân tán trong miệng | Aurobindo Pharma Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Olangem OD 5 | VN-23107-22 | Viên nén phân tán trong miệng | Aurobindo Pharma Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Gorsyta Orodispersible Tablet | VN-23008-22 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Slovenia | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Oleanz Rapitab 10 | VN-22983-21 | Viên nén rã trong miệng | Sun Pharmaceutical Industries Limited. | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Oleanz Rapitab 5 | VN-22794-21 | Viên nén rã trong miệng | Sun Pharmaceutical Industries Limited. | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Ozapex | VN-22627-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | Hy Lạp | 30/12/2020 | Không ghi |
| Ozapex | VN-22626-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | Hy Lạp | 30/12/2020 | Không ghi |
| Zypeace OD tab 10mg | VN-21390-18 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Zypeace OD tab 5mg | VN-20965-18 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Melyrozip 5 Tablets | VN-15972-12 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Melyrozip-10 | VN-15533-12 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Olanzapine Tablets 10mg | VN-15534-12 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Olanpin | VN-14854-12 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Olanzapine | VD-14930-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Olafast 10 | VN-12783-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Olafast 5 | VN-12784-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Olanzapro | VN-11167-10 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 16/12/2010 | Không ghi |
| Olangim | VD-12199-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Genzapin 10 | VN-10253-10 | Viên nén | General Pharmaceuticals Ltd. | Bangladesh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ozip-5 | VN-5522-10 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Opelan-5 | VN-22861-21 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Opelan-10 | VN-22860-21 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Ozip-10 tablets | VN-18015-14 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Limited. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Zanobapine | VN-16470-13 | Viên nén phân tán | Tên công ty đăng ký đã được duyệt: Công ty TNHH DP Hiền Vĩ; Tên công ty đăng ký thay đổi: Noble Wellness Private Limited | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Sizoca-5 | VN-16337-13 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Sizoca-10 | VN-16336-13 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Psycholanz-5 | VN-16288-13 | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Opelan-10 | VN-16333-13 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Opelan-5 | VN-16334-13 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Psycholanz-10 | VN-16287-13 | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Oleanzrapitab 10 | VN-13878-11 | Viên nén | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Oleanzrapitab 5 | VN-13879-11 | Viên nén | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Zolaxa Rapid | VN-18049-14 | Viên nén phân tán trong miệng | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A | Poland | 29/12/2022 | Đã rút |
| Zolaxa Rapid | VN-18046-14 | Viên nén phân tán trong miệng | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A | Poland | 29/12/2022 | Đã rút |
| Zolaxa Rapid | VN-18047-14 | Viên nén phân tán trong miệng | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A | Poland | 29/12/2022 | Đã rút |
| Zolaxa Rapid | VN-18048-14 | Viên nén phân tán trong miệng | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A | Poland | 29/12/2022 | Đã rút |
| Zolaxa 10mg | VN-14314-11 | Viên nén bao phim | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 07/11/2011 | Đã rút |
| Zolaxa 5mg | VN-13810-11 | viên nén bao phim | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 06/09/2011 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Olanzapin | ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD | China. | USP-NF hiện hành | MANZURA-15 | 20/03/2029 |
| Olanzapin | SMILAX LABORATORIES LTD | INDIA | USP hiện hành | SaVi Olanzapine 10 | 08/10/2028 |
| Olanzapin | NIFTY LABS PVT. LTD. | INDIA | USP hiện hành | SaVi Olanzapine 10 | 08/10/2028 |
| Olanzapin | ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD | CHINA | USP-NF hiện hành | MANZURA-7,5 | 08/10/2028 |
| Olanzapine | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | EP hiện hành | Olanzapin DWP 15mg | 23/08/2028 |
| Olanzapine | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | EP hiện hành | Olanzapin DWP 7,5mg | 23/08/2028 |
| Olanzapine | Rampex Labs Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Olanzapin OD DWP 7,5 mg | 23/08/2028 |
| Olanzapine | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | EP hiện hành | Olanzapin DWP 20mg | 02/07/2028 |
| Olanzapine | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 41 | Boszapin 15 | 31/05/2028 |
| Olanzapine | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP 41 | Boszapin 10 ODT | 22/06/2027 |
| Olanzapine | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP41 | Boszapin 2.5 | 31/10/2026 |
| Olanzapine | APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED | INDIA | USP41 | Boszapin 10 | 31/10/2026 |
| Olanzapine | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP41 | Boszapin 5 | 31/10/2026 |
| Olanzapine | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP 41 | Boszapin 7.5 | 31/10/2026 |
| Olanzapin | Aurobindo Pharma Ltd, Unit-VIII | INDIA | USP 40 + TC NSX | Olanzax 5 ODT | 22/10/2024 |
| Olanzapin | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP8 | Opinsan 5 | 22/10/2024 |
| Olanzapin | Nobilus Ent | Poland | EP8 | Opinsan 5 | 22/10/2024 |
| Olanzapin | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP8 | Opinsan 10 | 22/10/2024 |
| Olanzapin | Nobilus Ent | Poland | EP8 | Opinsan 10 | 22/10/2024 |
| Olanzapin | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 + NSX | N/A | 09/05/2024 |
| Olanzapine | Cadila Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Olanzapine | Cadila Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Olanzapine | Cadila Pharmaceuticals Limited. | INDIA | EP 9.0 | — | 21/06/2022 |
| Olanzapine | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 38 | Olanzapin SPM 10 | 21/06/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Mephenesin | 79 |
| Clorpheniramin maleat | 80 |
| Paclitaxel | 80 |
| Fexofenadin HCl | 78 |
| Roxithromycin | 77 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
| Lamivudin | 77 |
| Clotrimazol | 76 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Entecavir | 75 |
| Ramipril | 83 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.