Mephenesin xuất hiện trong 79 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 6 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 73 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.
77 trong số đó (97%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 4 |
| 2018 | 13 |
| 2017 | 9 |
| 2016 | 12 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 8 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 10 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 79 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Decozaxtyl fort | VD-32589-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Myolaxyl 500 | VD-31521-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Detracyl 500 | VD-31626-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Detracyl 250 | VD-31625-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Decozaxtyl 500 | VD-31384-18 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Meyerdecontyl | VD-31365-18 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Mepheboston 500 | VD-31071-18 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| SaVi Mephenesin 250 | VD-30496-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| D-Cotatyl 500 | VD-30574-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Mepheboston 250 | VD-30317-18 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| SaVi Mephenesin 500 | VD-30497-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cadinesin | VD-30890-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH US Pharma USA | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Dorotyl 250 mg | VD-30017-18 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Mephenesin | VD-28815-18 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Agidecotyl | VD-28818-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| D-Cotatyl 250 | VD-29403-18 | Viên nén | Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Patest | VD-29526-18 | Viên nén bao đường | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Mephespa | VD-27972-17 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Deraful | VD-28498-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Detyltatyl 500 mg | VD-27707-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Đồng Nai | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Myocur Forte | VD-26995-17 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Patest 250 | VD-27568-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Patest 500 | VD-27569-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Agidecotyl 500 | VD-25604-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Myolaxyl | VD-25581-16 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Mephenesin 500-US | VD-26032-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH US Pharma USA | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Decozaxtyl | VD-25964-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Mesin 500 | VD-25405-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Mustret 500 | VD-25076-16 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| D-Contresine 250 | VD-25337-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| D-Contresine | VD-25336-16 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Dorotyl 500 mg | VD-24989-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Dorotyl 500 mg | VD-24989-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Glotal 500 | VD-24172-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Tiphenesin | VD-23666-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Dorotyl 250 mg | VD-23900-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tanaldecoltyl | VD-22708-15 | Viên nén bao đường | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Detyltatyl | VD-22094-15 | Viên bao đường | Công ty cổ phần dược Đồng Nai. | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Metnyl | VD-21820-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Tanaldecoltyl F | VD-21571-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Usnesin 500 | VD-21600-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH US Pharma USA | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Mephenesin 250 - US | VD-21592-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH US Pharma USA | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Mephenesin 250 mg | VD-20752-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| pms - Mephenesin 500 mg | VD-20451-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Mephenesin 500-HV | VD-20605-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH US pharma USA | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Glotal | VD-19868-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Myocur | VD-18987-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Mustret 250 | VD-18605-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 31/01/2013 | Không ghi |
| Decozaxtyl | VD-18576-13 | Viên nén bao đường | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Tadadecon | VD-18171-13 | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Luckminesin | VD-17896-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Yteconcyl | VD-17899-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| DESCOTYL | GC-0191-12 | Viên nén bao đường | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 14/06/2012 | Không ghi |
| D-Contresin 500 | VD-17071-12 | -- | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Meyerdecontyl | VD-17207-12 | -- | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Mephenesin 500 | VD-17074-12 | -- | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Philmedsin tablet | VN-14787-12 | Viên nén bao đường | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Patest | VD-14659-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Decontractyl 250mg | VD-14609-11 | — | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Decontractyl 500mg | VD-14610-11 | — | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Mephenesin | VD-14213-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Myocur Forte | VD-13843-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mustret 500 | VD-13710-11 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mephespa Forte | VD-13842-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mephespa | VD-13841-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mepheboston 500 | VD-13776-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mepheboston 250 | VD-13775-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| D-Cotatyl 500 | VD-13526-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dorotyl | VD-13615-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| D-contresine | VD-13027-10 | — | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cadinesin | VD-12797-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Spassinad | VD-12759-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Decozaxtyl | VD-12028-10 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Am Dexcotyl | VD-21037-14 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Detracyl 250 | VD-20186-13 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Décontractyl | VD-28320-17 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Décontractyl | VD-28321-17 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Décontractyl | VD-27590-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
| Décontractyl | VD-26017-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 14/11/2016 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mephenesin | Samanta Organics Pvt.Ltd | INDIA | BPC73 | Decozaxtyl fort | 19/03/2024 |
| Mephenesin | Unilab Chemicals & Pharmaceuticals Pvt. Ltd | INDIA | NSX | — | 26/02/2024 |
| Mephenesin | Unilab Chemicals & Pharmaceuticals Pvt, Ltd. | INDIA | NSX | — | 26/02/2024 |
| Mephenesin | Unilab Chemicals & Pharmaceuticals Pvt, Ltd. | INDIA | NSX | — | 26/02/2024 |
| Mephenesin 500 mg | Synthokem Labs Private Ltd. | INDIA | Manufacturer | Glotal 500 | 22/03/2021 |
| Mephenesin | Synthokem Labs Private Limited | INDIA | BPC 73 | Decozaxtyl | 29/03/2019 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.