Lamivudin xuất hiện trong 77 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
40 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 3 |
Toàn bộ 77 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lamivudin 150 | 893110145326 (cũ: VD3-183-22) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lamivudin 100 | 893110145226 (cũ: VD3-182-22) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lazzy | 893110362125 (cũ: VD-25583-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Lamivudine SaVi 150 | 893110207825 (cũ: VD-34230-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lamivudin | 893110220725 (cũ: VD-15082-11) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Agimidin 300 | 893110233825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lamivudine SaVi 100 | 893110207725 (cũ: VD-34229-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lamivudin Hasan 300 | 893110252400 (cũ: VD-34460-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bephardin | 893110276100 (cũ: VD-28414-17) | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Lamivudin Hasan 150 | 893110057900 (cũ: VD-34459-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lamivudin 100 | 893110892724 (cũ: VD-22726-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agimidin | 893110877324 (cũ: VD-30272-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lamivudin 150 | 893110615024 (cũ: VD-22398-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| A.T Lamivudin | 893110535724 (cũ: VD-25632-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lamivudine 100mg | 893110487624 (cũ: VD-28049-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Glamivir | 893110407824 (cũ: VD-32365-19) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Lotagoz 150 | 893110390624 (cũ: VD-29791-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| LAMIVUDIN 100 MG | 893110390524 (cũ: VD-29790-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Lamivudin - Domesco 100mg | 893110406324 (cũ: VD-32282-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Mebipharavudin | 893110170924 (cũ: VD-19700-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Larevir 100 | 893110142624 (cũ: VD-20165-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Larevir 150 | 893110142724 (cũ: VD-29644-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Larevir 300 | 893110142824 (cũ: VD-30263-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Lamivudine Tablets 150mg | 890110134624 (cũ: VN-20797-17) | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Latyz | 893110385023 (cũ: VD-30772-18) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lamiffix 100 | 893110363523 (cũ: VD-30316-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Silytrol 100 | 893110379923 (cũ: VD-29990-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| LamiAPC | 893110273523 (cũ: VD-29674-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ladivir | 893110282723 (cũ: VD-27442-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Hivuladin | 893110248523 (cũ: VD-21873-14) | Viên nén bao phim | Công ty CPDP OPV | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Lamivudin | 893110154423 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Élovudin | VD-36096-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zefdavir 100 | VD-19583-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Lamivudin Hasan 100 | VD-34458-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| TV.Ladine | VD-33623-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Zeffix | VN3-31-18 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithkline Pte. Ltd. | Ba Lan | 26/03/2018 | Không ghi |
| Viên nén Lamivudin 150 mg | VN-20654-17 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Lamivudin 100 | VD-25788-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Hepavudin | VN-19887-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Lamivudine 150mg | VD-24857-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Lamivudine 150mg | VD-24857-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Lamivudin Hasan 100 | VD-22664-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Ladinex | VN-18683-15 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Lamivudine AL 100mg | VD-21100-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Victron | VD-17329-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| TV. Ladine | VD-17585-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Lamivudin 100 ICA | VD-17327-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Lamivudin-Domesco | VD-17173-12 | -- | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Lamivudin Stada 150 mg | VD-17199-12 | -- | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Retrocytin 150 | VD-16974-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Lyhepadin 100 mg | VD-16667-12 | -- | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Limatex - 100 | VD-15655-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 03/10/2011 | Không ghi |
| Bephardin | VD-15564-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Larevir 150 | VD-14922-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Larevir 300 | VD-14923-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Virlaf | VD-14870-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lamivudin Boston 100 | VD-14689-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| SaVi Lamivudine 100 | VD-14406-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| SaVi Lamivudine 150 | VD-14407-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Lamivudin 100 | VD-14530-11 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Lamivudin 150 ICA | VD-13716-11 | — | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bilavir | VD-13334-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vifix | VD-13599-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vadavir | VD-13660-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Retrocytin | VD-13472-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pilafix | VD-13584-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lamivudin 100 Glomed | VD-13415-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ladivir | VD-13654-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Silytrol 100mg | VD-13092-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Lamivudine Tablets 150 mg | VD-13151-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Lazzy | VD-9956-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai.. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ikolam | VN-5157-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zidolam | VN-18988-15 | Viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Laviz 100 | VD-22368-15 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Lamivudine Savi 100 | VD-21891-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Lamivudine Savi 150 | VD-21892-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Lamivudin Stada 150 mg | VD-32402-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 26/02/2019 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Roxithromycin | 77 |
| Clotrimazol | 76 |
| Fexofenadin HCl | 78 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Olanzapine | 79 |
| Losartan potassium | 75 |
| Entecavir | 75 |
| Mephenesin | 79 |
| Paclitaxel | 80 |
| Prednison | 74 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.