Cefpodoxim proxetil xuất hiện trong 77 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 67 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
63 trong số đó (82%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 1 |
| 2012 | 16 |
| 2011 | 34 |
| 2010 | 19 |
Toàn bộ 77 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mebicefpo 50mg/5ml | 893110161226 (cũ: VD-34769-20) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Buclapoxime 100 | 890110409525 | viên nén bao phim | Brawn Laboratories Limited | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Buclapoxime tablets | 890110409625 | Viên nén bao phim | Brawn Laboratories Limited | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Auropodox 200 | 890110335525 (cũ: VN-13488-11) | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Mebicefpo 200 | 893110297000 (cũ: VD-24005-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefpodoxime-MKP 100 | 893110903824 (cũ: VD-33006-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Fiximcz-200 | 890110129024 | Viên nén bao phim | Zeiss Pharma Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Auropodox 40 | 890110179423 | Cốm pha hỗn dịch uống | Aurobindo Pharma Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Pandatox | VD-18026-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Rovanten 100mg | VN-15837-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm T&B | Bangladesh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Rovanten 200mg | VN-15838-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm T&B | Bangladesh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Manpos | VD-17778-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Pandatox 200 | VD-17616-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Osarox-100 | VN-15294-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Markime 100 DT | VN-15531-12 | Viên nén phân tán | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 | VD-17065-12 | -- | Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Benzina 100 | VD-17064-12 | -- | Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Fabapoxim | VD-16591-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxime | VN-15140-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tam Bac 50 Suspension | VN-14497-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Fabapoxim 200 | VD-15809-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabapoxim 100 | VD-15808-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxim 200mg | VD-15781-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100mg | VD-15780-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabapoxim 50 | VD-15810-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Xelsepsin | VN-13939-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Opox-100DT | VN-13721-11 | Viên nén phân tán không bao | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Selbako 100 | VN-13009-11 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm Toàn Chân | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fulhad 200 | VN-12970-11 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Loriquick 200 | VN-13045-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Markime 100 | VN-13261-11 | Bột pha uống | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Opox-200 | VN-13154-11 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Telmox | VN-12973-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Pakistan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ilanelo | VN-12505-11 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fulhad 100 | VN-12277-11 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Euroseafox | VN-12288-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cepox 100 | VN-12176-11 | Viên nén bao phim | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Aegencefpo 200 | VN-12717-11 | Viên nang cứng | Vista Labs | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Aegencefpo 100 | VN-12716-11 | Viên nang cứng | Vista Labs | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Triafax 100 | VN-11771-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Triafax | VN-11770-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zenodem Tablets 100mg | VN-12009-11 | Viên nén bao phim | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg | VN-12076-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Doxferxime 100DT | VN-11789-11 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Focimic 200 tablets | VN-11752-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Đại Bắc | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Foncipro 100 | VN-11766-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Meghapod 200 | VN-11824-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Noblud | VN-12084-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Noblud 200 | VN-12085-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mactadom 200 | VN-11520-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefpoquick | VN-11660-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Azstar 100 | VN-10872-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Azstar Kid | VN-10873-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil | VN-10883-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Hồng Phước | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Doxferxime | VN-10901-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Doxferxime 200DT | VN-10902-10 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Foncipro | VN-10874-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Monocef - O 100 | VN-10731-10 | Viên nén bao phim | Aristo Pharmaceuticals limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Monocef - O 200 | VN-10732-10 | Viên nén bao phim | Aristo Pharmaceuticals limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Raul 200 | VN-10830-10 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thăng Long | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Reldicef | VN-10876-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Reldicef 100 | VN-10877-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Triafax 200 | VN-10879-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Avixime 200 | VN-10025-10 | Viên nén | Công ty Thương mại quốc tế ấn Việt | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefdolexe Tablet | VN-10433-10 | Viên nén bao phim | Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rovanten Pediatric drops | VN-10448-10 | Bột pha hỗn dịch | Opsonin Pharma Ltd. | Bangladesh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Flotaxime Tab. | VN-10484-10 | Viên nén bao phim | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vatirino Paediatric | VN-15799-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Y học Quốc tế | Bangladesh | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Rovanten 40mg/5ml | VN-15839-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm T&B | Bangladesh | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Gamincef sachet | VN-12808-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Gelnova Laboratories (India) Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Strabas 100 | VN-12816-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Zexif Sachet | VN-12821-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Cefpodoxime Proxetil Tablets 200mg | VN-10908-10 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Miracef 100 | VN-15222-12 | Bột pha uống | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 21/06/2012 | Đã rút |
| Amocef-200 | VN-15338-12 | viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Tường Nghi | Ấn Độ | 21/06/2012 | Đã rút |
| Medex Cefpodoxime 100 | VN-12947-11 | Viên nén bao phim | Công ty CP Thương mại Hà Lan | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
| Medex Cefpodoxime 200 | VN-12948-11 | Viên nén bao phim | Công ty CP Thương mại Hà Lan | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Lamivudin | 77 |
| Roxithromycin | 77 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Clotrimazol | 76 |
| Fexofenadin HCl | 78 |
| Olanzapine | 79 |
| Entecavir | 75 |
| Losartan potassium | 75 |
| Mephenesin | 79 |
| Amlodipin | 74 |
| Prednison | 74 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.