Fexofenadin HCl xuất hiện trong 78 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 63 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
45 trong số đó (58%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 4 |
| 2017 | 2 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 7 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 15 |
| 2010 | 15 |
Toàn bộ 78 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fedimtast 180 Không kê đơn | 893100171526 (cũ: VD-34919-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Penzima Không kê đơn | 893100165326 (cũ: VD-34370-20) | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fedimtast 60 Không kê đơn | 893100171626 (cũ: VD-34920-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fedimtast Không kê đơn | 893100172526 (cũ: VD-35131-21) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fexet Tablets 180mg Không kê đơn | 896100070526 | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fexet Tablets 120mg Không kê đơn | 896100070426 | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fexet Tablets 120mg | 896110447825 (cũ: VN-11037-10) | Viên nén | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Fedincap 60 Không kê đơn | 893100109325 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Oralegic Không kê đơn | 893100880624 (cũ: VD-30323-18) | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Malag-60 Không kê đơn | 893100882924 (cũ: VD-26499-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nadifex 180 Không kê đơn | 893100558624 (cũ: VD-22072-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fexofenadine 60 Không kê đơn | 893100486924 (cũ: VD-31848-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meditefast Không kê đơn | 893100404624 (cũ: VD-32239-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Xonatrix Không kê đơn | 893100385624 (cũ: VD-25952-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fexofenadin 60mg Không kê đơn | 893100386524 (cũ: VD-27899-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fexophar 180 Không kê đơn | 893100395024 (cũ: VD-19971-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fexofenadin 60-US Không kê đơn | 893100423524 (cũ: VD-29568-18) | Viên nang mềm | Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Bamboo | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Amnonims Không kê đơn | 893100219124 (cũ: VD-27641-17) | Viên nang mềm | Công ty TNHH dược phẩm Nam Thành Phố | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| SaViFexo 60 Không kê đơn | 893100070924 (cũ: VD-25775-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Fexocinco Không kê đơn | 893100420123 | Hỗn dịch uống | Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Fexophar 60mg Không kê đơn | 893100354223 | Viên bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Hasalfast Không kê đơn | 893100332623 (cũ: VD-22663-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Telgate 180 Không kê đơn | 893100105723 (cũ: VD-24549-16) | Viên nén báo phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Cadifast 120 | VD-28628-17 | Viên nén bao phim (màu cam) | Công ty TNHH US Pharma USA | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Alerday 120 | VN-20746-17 | Viên nén bao phim | Contract Manufacturing & Packaging Services | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Roctolido | VN-18245-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 18/09/2014 | Không ghi |
| Fedimtast | VD-20599-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Fedimtast | VD-20598-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Fexostad 180 | VD-19191-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Tiphafast | VD-17536-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Fenidofex 30 | VD-16950-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Danapha-Telfadin 180 | VD-16783-12 | -- | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Fexofenadin 120 | VD-16517-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Fexofenadin 60 | VD-16518-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cetecocenfast 120 | VD-15595-11 | — | Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Fexofenadin | VD-15268-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Vometidin 60 | VD-15178-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tocimat 120mg | VD-14942-11 | — | Công ty Dược - TTBYT Bình Định | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Tocimat 180mg | VD-14943-11 | — | Công ty Dược - TTBYT Bình Định | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Tocimat 60mg | VD-14944-11 | — | Công ty Dược - TTBYT Bình Định | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Imexofen | VD-14307-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Fexonadin TW3 60 mg | VD-13892-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fexofenadin | VD-13722-11 | — | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fexofenadin | VD-13721-11 | — | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Telgate 60 | VD-14091-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Telgate 30 | VD-14090-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Telgate 120 | VD-14089-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ormyco 120 mg | VD-13861-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fefasdin 180 | VD-13441-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fefasdin 60 | VD-13442-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Meditefast | VD-13602-10 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cetecocenfast 60 | VD-13622-10 | — | Công ty dược trung ương 3 | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| SaViFexo 60 | VD-13501-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fexostad 60 | VD-13624-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fenidofex 60 | VD-12892-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Fexnad 60mg | VD-12181-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fegra 60mg | VD-12519-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fegra 120mg | VD-12518-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fexofenadin | VD-12160-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Dolfast | VD-12100-10 | -- | Công ty cổ phần dược Đồng Nai. | Việt Nam | 02/08/2010 | Không ghi |
| Bixofen 60 | VD-9929-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tenacfcite 60 | VD-10885-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Bixofen 180 | VD-9928-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nadifex 120 Không kê đơn | 893100643324 (cũ: VD-29571-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Fexostad 120 | VD-23987-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| FexodineFast 180 | VD-21890-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Fexodinefast 120 | VD-20808-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Allerphast | VD-19696-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Xonatrix forte | VD-18842-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Fexophar | VD-18386-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Ternafast 60 | VD-17681-12 | Viên bao phim | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Telgate | VD-17275-12 | -- | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Xonatrix 120 | VD-16156-11 | -- | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
| Tinifast 120 | VD-23638-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 16/12/2015 | Đã rút |
| Opefexof 120 | VD-22968-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
| Tinifast 180 | VD-20799-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 11/06/2014 | Đã rút |
| Fenidofex 120 | VD-20458-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/03/2014 | Đã rút |
| Telfast HD | VD-19728-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Lamivudin | 77 |
| Roxithromycin | 77 |
| Olanzapine | 79 |
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Mephenesin | 79 |
| Paclitaxel | 80 |
| Clorpheniramin maleat | 80 |
| Clotrimazol | 76 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Entecavir | 75 |
| Losartan potassium | 75 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.