Clorpheniramin maleat xuất hiện trong 80 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 67 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 13 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
31 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 31 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 4 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 6 |
Toàn bộ 80 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100270125 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Clorpheniramin maleat 4mg Không kê đơn | 893100154425 (cũ: VD-33815-19) | Viên nén | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Robphemin Không kê đơn | 893100154625 (cũ: VD-33816-19) | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clorpheniramin 4 mg Kingphar Không kê đơn | 893100118625 | Viên nén | Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Agitec-F Không kê đơn | 893100305400 (cũ: VD-19753-13) | Viên nén | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clorpherusar Không kê đơn | 893100222200 (cũ: VD-25069-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clonic Không kê đơn | 893100056900 (cũ: VD-23940-15) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Clorpheniramin-bc Không kê đơn | 893100892124 (cũ: VD-25068-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100879224 (cũ: GC-313-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100931424 (cũ: VD-23941-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Chlorpheniramin Không kê đơn | 893100841224 (cũ: GC-323-19) | Viên nén | Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Clorpheniramin 4 Không kê đơn | 893100826724 (cũ: VD-32672-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Clophehadi Không kê đơn | 893100843824 (cũ: VD-31528-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100858124 (cũ: VD-32169-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100683524 (cũ: VD-29879-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100625024 (cũ: VD-33249-19) | Viên nén | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Clorpheniramin maleat 4 mg Không kê đơn | 893100566424 (cũ: VD-32270-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100483624 (cũ: VD-32848-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Clorpheniramin 4 Không kê đơn | 893100481224 (cũ: VD-31079-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Clorpheniramin Maleat 4mg Không kê đơn | 893100368324 | viên nén dài | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Clorpheniramin maleat 4 mg Không kê đơn | 893100417124 (cũ: VD-22993-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100378424 (cũ: VD-31511-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Clorpheboston Không kê đơn | 893100383224 (cũ: VD-27808-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100308424 (cũ: VD-30241-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Allermine Không kê đơn | 893100144324 (cũ: VD-30275-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Chlorpheniramin Không kê đơn | 893100223224 (cũ: VD-30158-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100225324 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100062724 (cũ: VD-29749-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Abochlorphe Không kê đơn | 893100100024 (cũ: VD-25057-16) | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Allerfar Không kê đơn | 893100059824 (cũ: VD-22828-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100265823 (cũ: VD-20635-14) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clorpheniramin maleat 4mg Không kê đơn | 893100307823 (cũ: VD-29267-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clorpheniramin maleat 4 mg Không kê đơn | 893100316323 (cũ: VD-27374-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clorpheniramin 4 | VD-21132-14 | Viên nén dài | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Clorpheniramin 4 | VD-21131-14 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Allermine | VD-22794-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Clorpheniramin 4mg | VD-35039-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Chlorpheniramin | GC-317-19 | Viên nang cứng (màu tím - vàng) | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm & dịch vụ y tế Khánh Hội | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Chlorpheniramine Maleate RO 4 mg | VD-28963-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Chlorpheniramine Maleate 4 mg | VD-28962-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Chlorpheniramine maleate 4mg | VD-24781-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Clorpheniramin | VD-20907-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Agitec-F | VD-19754-13 | Viên nén | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Chlorpheniramin | VD-18580-13 | Viên nén dài | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Clorpheniramin 4 | VD-17846-12 | viên nén dài | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Clophehadi | VD-17342-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Clorpheniramin | VD-17602-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| CHLORPHENIRAMIN | GC-0189-12 | Viên nén dài | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 14/06/2012 | Không ghi |
| Coldrine | VD-16944-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Clopheniramin | VD-17176-12 | -- | Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Clorpheniramin 4 mg | VD-15740-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Clorpheniramin 4 mg | VD-15127-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Clorpheniramin | VD-15081-11 | — | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Clorpheniramin 4 | VD-14185-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Clorpheniramin 4mg | VD-14117-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/03/2011 | Không ghi |
| Clorpheniramin 4mg | VD-13909-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Clorpheniramin | VD-12737-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Clorpheniramin maleat 4 mg | VD-12153-10 | — | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Chlorpheniramin 4mg | VD-12046-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Chlorpheniramin 4mg | VD-12048-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Chlorpheniramin 4mg | VD-12047-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Clorpheniramin 4mg | VD-10966-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vudu- Clorpheniramin | VD-10957-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| T -Lophe | VD-10882-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Clorampheniramin 4mg | VD-10593-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| T - Lophe | VD-10880-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| T - Lophe | VD-10881-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Chlorpheniramin Không kê đơn | 893100936324 (cũ: VD-33125-19) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Chlorpheniramin Không kê đơn | 893100645624 (cũ: VD-25058-16) | Viên nén | Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Chlorpheniramin Không kê đơn | 893100644824 (cũ: VD-26620-17) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100642124 (cũ: VD-33671-19) | Viên nén dài | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100514324 (cũ: VD-29933-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Chlorpheniramine maleate 4mg | VD-24781-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Clorpheniramin | VD-21413-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Clorpheniramin 4 mg | VD-20094-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Clorpheniramin 4 mg | VD-18574-13 | Viên nén dài | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Clopheniramin 4 mg | VD-17373-12 | viên nén dài | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Clorpheniramin maleat 4 mg | VD-13240-10 | — | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Clorpheniramin 4 mg | VD-25108-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 04/09/2016 | Đã rút |
| Clorpheniramin-t | VD-25070-16 | Viên nén | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm | Việt Nam | 04/09/2016 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Paclitaxel | 80 |
| Mephenesin | 79 |
| Olanzapine | 79 |
| Fexofenadin HCl | 78 |
| Roxithromycin | 77 |
| Cefprozil | 83 |
| Cefpodoxim proxetil | 77 |
| Ramipril | 83 |
| Bromhexin hydroclorid | 77 |
| Lamivudin | 77 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Clindamycin | 84 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.