Thuốc chứa Pregabalin: 243 số đăng ký lưu hành

Pregabalin xuất hiện trong 243 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 64 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 230 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 16 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

243
Số đăng ký thuốc
230
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
16
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202615
202531
202486
202338
202222
202111
20206
20192
20184
20174
20161
20159

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 243 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Pregabalin 75 893110166826 (cũ: VD-34601-20)Viên nang cứngCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
DIBIGEN 150 893110161126 (cũ: VD-34771-20)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pregabalin 150 893110153426 (cũ: VD-35018-21)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Naptalin 150mg 893110083126 Viên nang cứngCơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Naptalin 300mg 893110083226 Viên nang cứngCơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ANTIVIC 150 893110090426 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Prenudol 150 mg 599110052826 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreHungary28/05/2026 Đến 28/05/2031
Peget 50 840110058026 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Do HaSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pregason 890110059326 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lebalix 150 mg 840110066726 Viên nang cứngCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lebalix 25 mg 840110066826 Viên nang cứngCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lebalix 75 mg 840110066926 Viên nang cứngCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prega 150 890110072226 Viên nang cứngHetero Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Plinda Cap. 150mg 880110077026 Viên nang cứngPharmaunity Co., Ltd.Republic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pegaset 150 890110442725 (cũ: VN-22291-19)Viên nang cứngAurobindo Pharma LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Pegaset 75 890110442825 (cũ: VN-22292-19)Viên nang cứngAurobindo Pharma LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Meyergalin 893110360825 (cũ: VD-34871-20)Dung dịch uốngCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pregabalin SOHA 20 mg/ml 893110378825 Dung dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Rewisca 75mg 383110337825 (cũ: VN-21725-19)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu ViệtSlovenia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Leptica 150 899110348825 (cũ: VN-22451-19)Viên nang cứngPT Dexa MedicaIndonesia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Leptica 75 899110348925 (cũ: VN-22452-19)Viên nang cứngPT Dexa MedicaIndonesia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Estibalin 150mg 890110326325 Viên nang cứngCông ty TNHH Estipharma Việt NamIndia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Estibalin 300mg 890110326425 Viên nang cứngCông ty TNHH Estipharma Việt NamIndia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Estibalin 75mg 890110326525 Viên nang cứngCông ty TNHH Estipharma Việt NamIndia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Cododamed 150mg 590110297525 Viên nang cứngAdamed Pharma S.A. (Tên Đầy Đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)Poland15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pregabalin 25mg 840110306725 Viên nang cứngSaifen Drugs Philippines Inc.Spain15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pregabalin 50mg 840110306825 Viên nang cứngSaifen Drugs Philippines Inc.Spain15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pregabalin 75mg 840110306925 Viên nang cứngSaifen Drugs Philippines Inc.Spain15/06/2025 Đến 15/06/2030
ATLYCA 50 893110202125 (cũ: VD-26108-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Squabalin 50 Capsule 894110180725 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương LêBangladesh21/04/2025 Đến 21/04/2030
Opelirin 893110140825 (cũ: VD-18333-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Linbare 893110082625 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Trường ThọViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Slamgalin 893110083025 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Trường ThọViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zobalin 893110083325 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Trường ThọViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Opzig OD 893110110325 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH dược phẩm Sun RiseViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Prebarica ODT 893110117225 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Prebarica ODT 893110117325 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pregasafe 150 890110034125 (cũ: VN-17826-14)Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Neurovan-75 capsule 894110011825 (cũ: VN-20907-18)Viên nang cứngAristopharma LimitedBangladesh22/01/2025 Đến 22/01/2030
Akugabalin 890110011225 (cũ: VN-21659-19)Viên nang cứngAkums Drugs and Pharmaceuticals LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cododamed 75mg 590110011025 (cũ: VN-21928-19)Viên nang cứngAdamed Pharma S.A (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)Poland22/01/2025 Đến 22/01/2030
PG-Lin 75 890110029725 (cũ: VN-21871-19)Viên nang cứngGracure Pharmaceuticals LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Prezel 150 890110023225 (cũ: VN-21816-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Prezel 75 890110023325 (cũ: VN-21817-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Rewisca 50 mg 383110015325 (cũ: VN-21724-19)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế Âu ViệtSlovenia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Trinopast 100 893110331500 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Trinopast 150 893110331600 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Opzig Sol 893110343100 Dung dịch uốngCông ty TNHH dược phẩm Sun RiseViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Davyca-F 893110213400 (cũ: VD-19655-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pregabalin 75 mg 893110214100 (cũ: VD-19664-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Neuropain 893110301300 (cũ: VD-27335-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Armbalin 150 893110305500 (cũ: VD-33237-19)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nuroq 75 890110167100 Viên nang cứng gelatinBaroque Pharmaceuticals Private LimitedIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Decebal 150 560110167500 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm An SinhPortugal06/12/2024 Đến 06/12/2029
Decebal 50 560110167600 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm An SinhPortugal06/12/2024 Đến 06/12/2029
Decebal 75 560110167700 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm An SinhPortugal06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sunpregaba 150 890110170000 Viên nang cứngSun Pharmaceutical Industries LimitedIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sunpregaba 75 890110196300 Viên nang cứngSun Pharmaceutical Industries LimitedIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Trinopast 50 893110143500 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ditoin 100 893110157300 Viên nang cứngCông ty cổ phần Villa-VillaViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Neugasol 893110018600 (cũ: VD-34160-20)Dung dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gabica Capsules 100mg 896110995024 (cũ: VN-19957-16)Viên nang cứngGetz Pharma (Private) LimitedPakistan14/10/2024 Đến 14/10/2029
Prega 50 890110996724 (cũ: VN-21031-18)Viên nang cứngHetero Labs LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Brieka 75mg 380110982324 (cũ: VN-21655-19)Viên nang cứngActavis International Ltd.Bungary14/10/2024 Đến 14/10/2029
Prebanel 150mg 520110966524 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Prebanel 75mg 520110966624 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Probal 150 890110976424 Viên nang cứngNoble Wellness Private LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Pregabalin Capsules 75mg 890110980324 Viên nang cứngXL Laboratories Private LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ligican 150 893110937424 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ganzapai 893110937624 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược MediBros Miền BắcViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Rycamed 150 893110939724 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm FremedViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Rycamed 75 893110939824 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm FremedViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Winlin 25 893110941224 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược Phẩm LV PharmaViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Elogabalin 50mg 893110948924 Viên nang cứngCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Trinopast 893110891624 (cũ: VD-18336-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Paganin 150 893110899024 (cũ: VD-30568-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Davyca 893110882624 (cũ: VD-28902-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dasginin 893110895124 (cũ: VD-31941-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3Việt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lyapi 50 893110871324 (cũ: VD-31493-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lyapi 893110871124 (cũ: VD-31491-19)Dung dịch uốngCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lyapi 25 893110871224 (cũ: VD-31492-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pagalin 893110898924 (cũ: VD-33615-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pregabalin 75 893110891924 (cũ: VD-33506-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lyapi 100 893110799224 (cũ: VD-33271-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Pregasafe 300 890110790124 (cũ: VN-17827-14)Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gabica Capsule 300mg 896110787824 (cũ: VN-20512-17)Viên nang cứngGetz Pharma (Private) LimitedPakistan11/08/2024 Đến 11/08/2029
Probal 75 890110776124 Viên nang cứngNoble Wellness Private LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pregaviet 50 890110778824 Viên nang cứngZydus Lifesciences LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lyrigab 150 893110751424 Viên nang cứngCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Prebarica 893110761624 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Maxxneuro 75 893110590324 (cũ: VD-23510-15)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Demencur 150 893110631024 (cũ: VD-27034-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Demencur 300 893110564624 (cũ: VD-32873-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Demencur 225 893110564524 (VD-32872-19) (cũ: VD-32872-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Demencur 50 893110564724 (cũ: VD-33527-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Gapenagi 75 893110573224 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Pregasafe 75 890110527324 (cũ: VN-15199-12)Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Pregasafe 50 890110527224 (cũ: VN-17121-13)Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Synapain 50 893110459524 (cũ: VD-23931-15)Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm HQViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pregabalin 300 893110447524 (cũ: VD-32004-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pregabalin 75mg 893110428424 (cũ: VD-31556-19)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neusupo 150 893110365924 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Pregaviet 25 890110357424 Viên nang cứngZydus Lifesciences LimitedIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Gapenagi 100 893110265224 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Winlin 50 893110273324 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược Phẩm LV pharmaViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Synapain EU 50 893110277024 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Neusupo 75 893110277124 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tragalin 75 893110290024 Viên nang cứngCông ty cổ phần TraphacoViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ausvair 75 893110188424 (cũ: VD-30928-18)Viên nang cứngCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pregabalin 75 893110150424 (cũ: VD-27812-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Topgalin 75 893110183424 (cũ: VD-30900-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Detanana 893110149224 (cũ: VD-26756-17)Dung dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cragbalin 75 893110157124 (cũ: VD-27928-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Premilin 75mg 893110192024 (cũ: VD-25975-16)Viên nang cứngCông ty TNHH Hasan–DermapharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pregasv 893110171024 (cũ: VD-26317-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Lyapi 150 893110138224 (cũ: VD-31033-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dasginin 893110167924 (cũ: VD-31940-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Elogabalin 75mg 893110235224 Viên nang cứngCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ditoin 893110235324 Viên nang cứngCông Ty Cổ Phần Villa-VillaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Prebarica 893110240724 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pregabalin Teva 150mg 385110117124 Viên nang cứngActavis Export PTC LimitedCroatia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Lirystad 150 893110096124 (cũ: VD-30107-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Oubapentin 150 893110090924 (cũ: VD-26486-17)Viên nang cứngCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Demencur 75 893110070024 (cũ: VD-27035-17)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm SaviViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ligican 75 893110024024 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Naptalin 75mg 893610038724 Viên nang cứngCơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd.Việt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Pregasafe 25 890110016524 (cũ: VN-17534-13)Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Prega 100 890110014124 (cũ: VN-19975-16)Viên nang cứngHetero Labs LimitedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Rewisca 150mg 383110005124 (cũ: VN-21195-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu ViệtSlovenia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Prebarica 893110463523 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
MFT-Pregabalin 75 482110428723 Viên nang cứngCông ty TNHH MedfatopUkraine26/10/2023 Đến 26/10/2028
Pregoal 75 capsule 894110429823 Viên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV HealthcareBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2028
Piosum 150mg 890110434223 Viên nang cứngKusum Healthcare Private LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Regabin 25 890110435023 Viên nang cứngMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Pregaviet 100 890110438423 Viên nang cứngZydus Lifesciences LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
pendo-Pregabalin 50 mg 893110383923 (cũ: VD-28388-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
pendo-Pregabalin 150 mg 893110383823 (cũ: VD-28387-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lirystad 75 893110390223 (cũ: VD-31397-18)Viên nang cứngCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cragbalin 150 893110366223 (cũ: VD-31125-18)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Pregabalin 754110414223 (cũ: VN-18573-14)Viên nang cứngPharmascience IncCanada18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Pregabalin 754110414323 (cũ: VN-18574-14)Viên nang cứngPharmascience IncCanada18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gabica Capsules 75mg 896110408323 (cũ: VN-19958-16)Viên nang cứngGetz Pharma (Private) LimitedPakistan18/10/2023 Đến 18/10/2028
Regabin 75 890110410823 (cũ: VN-20016-16)Viên nang cứngMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ausvair 150 893110326923 (cũ: VD-28759-18)Viên nang cứngCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Antivic 75 893110277023 (cũ: VD-26751-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dalyric 893110263923 (cũ: VD-25091-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược DanaphaViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Premilin 150mg 893110333623 (cũ: VD-29488-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Pregabalin 200 893110245023 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Mezarulin 200 893110233823 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Nepolys 880110182023 Viên nang cứngSaint CorporationKorea13/07/2023 Đến 13/07/2028
Piosum 75mg 890110189323 Viên nang cứngKusum Healthcare Private LimitedIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Regabin 50 890110190023 Viên nang cứngMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Squabalin 75 capsule 894110175223 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương LêBangladesh12/07/2023 Đến 12/07/2028
Pregabalin-VMG 75 893110158723 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2Việt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Neupainz 150 mg 893110160523 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Oriegalin 100 893110161023 Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Minh TínViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Tragalin 150 893110167723 Viên nang cứngCông Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ligaba 75 520110141623 Viên nang cứngMega Lifesciences Public Company LimitedGreece27/06/2023 Đến 27/06/2028
Lyronat 75mg 893110127823 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Mezarulin 100 893110129223 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Pregabalin 150mg 893110129723 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Acobalin 75 893110133223 Viên nang cứngCông ty TNHH Liên doanh Hasan DermapharmViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Torgabalin 75 890110082523 (cũ: VN-20106-16)Viên nang cứngTorrent Pharmaceuticals LimitedIndia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Fedaxten-50 893110055123 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Pharbarelin 25 893110057323 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Neupainz 300mg 893110059123 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Smefast 75mg 893110059823 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Synapain 75 VD-23685-15 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Prepentin 150mg VN-17997-14 Viên nang cứngKorea United Pharm. Inc.Korea29/12/2022 Đến 29/12/2027
Prepentin 75mg VN-17998-14 Viên nang cứngKorea United Pharm. Inc.Korea29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lyrigab 75 VD-36182-22 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Shodko VD-36192-22 Viên nang cứngCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Maxxneuro 150 VD-22113-15 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Pregabalin Teva 75mg VN-23145-22 Viên nang cứngActavis Export PTC LimitedCroatia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Pregagen 75 VN-23203-22 Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân HồIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Ligaba 50 VN-23232-22 Viên nang cứngMega Lifesciences Public Company LimitedGreece10/10/2022 Đến 10/10/2027
OMETSU VD-35825-22 dung dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Nuroq 150 VN-23110-22 Viên nang cứngBaroque Pharmaceuticals Private LimitedIndia22/09/2022 Đến 22/09/2027
Pharbarelin 300 VD-35679-22 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Gloryca VD-21278-14 Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Lyrica VN-16347-13 Viên nang cứngPfizer (Thailand) LimitedGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Lyrica VN-16856-13 Viên nang cứngCông ty TNHH Viatris Việt NamGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Gabin-150 VN-23081-22 Viên nang cứngCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt TinIndia28/04/2022 Đến 28/04/2027
Gabin-75 VN-23082-22 Viên nang cứngCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt TinIndia28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ligaba 150 VN-23088-22 Viên nang cứngMega Lifesciences Public Company LimitedGreece28/04/2022 Đến 28/04/2027
Lyapi 75 VD-35618-22 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược Apimed.Việt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Neuralmin 75 VD-20675-14 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Antixiety 75 VN-23039-22 Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Synapain 100 VD-35550-22 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SaViViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Nausho VD-35449-21 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Pregabalin Capsules 75mg VN-22722-21 Viên nang cứngCadila Healthcare Ltd.Ấn Độ19/04/2021Không ghi
Regapen 150mg VN-22741-21 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm VipharcoThổ Nhĩ Kỳ19/04/2021Không ghi
Regapen 25mg VN-22742-21 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm VipharcoThổ Nhĩ Kỳ19/04/2021Không ghi
Prega 75 VN-22648-20 Viên nang cứngHetero Labs LimitedẤn Độ30/12/2020Không ghi
Larimac 300 VN-22656-20 Viên nang cứngMacleods Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ30/12/2020Không ghi
Pharbarelin 50 VD-34754-20 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam20/12/2020Không ghi
Pregabalin 50mg VD-34762-20 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam20/12/2020Không ghi
Pregabalin 75mg VD-34763-20 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam20/12/2020Không ghi
Topgalin 300 VD-34850-20 Viên nang cứngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam20/12/2020Không ghi
Febalin VN-21695-19 Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại DP Gia PhanTây Ban Nha19/03/2019Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Pregabalin MSN Pharmachem Private LimitedINDIAEP 11Naptalin 300mg15/06/2031
Pregabalin MSN Pharmachem Private LimitedINDIAEP 11Naptalin 150mg15/06/2031
Pregabalin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Pregabalin SOHA 20 mg/ml14/08/2030
Pregabalin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Pregabalin SOHA 20 mg/ml14/08/2030
Pregabalin MSN Pharmachem Private LimitedINDIAEP hiện hành (EP 11.2)Rycamed 15015/09/2029
Pregabalin MSN Pharmachem Private LimitedINDIAEP hiện hành (EP 11.2)Rycamed 7515/09/2029
Pregabalin * Tên và địa chỉ nhà sản xuất trên giấy GMP: - Aalidhra Pharmachem Pvt. Ltd - Địa chỉ: Plot no. 163 & 164, G.I.D.C.,city: Nandesari, Dist. Vadodara Gujarat state, India. * Tên và địa chỉ nhà sản xuất trên phiếu kiểm nghiệm nhà sản xuất: - Aalidhra Pharmachem Private LimitedIndia.EP phiên bản hiện hànhLigican 15015/09/2029
Pregabalin CTX Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 11.0Essividine20/03/2029
Pregabalin Atlas LifesciencesINDIAEP 10.0Essividine20/03/2029
Pregabalin MAPS LABORATORIES PVT. LTD. (MAPS LABORATORIES PRIVATE LIMITED)INDIAEP 10.0Demencur 7530/01/2029
Pregabalin CTX LIFESCIENCES PVT. LTD.INDIAEP 10.0Demencur 7530/01/2029
Pregabalin MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITEDINDIAEP 9NAPTALIN 75mg29/01/2029
Pregabalin * Trên GMP: Aalidhra Pharmachem Pvt. Ltd * Trên COA: Aalidhra Pharmachem Private LimitedINDIAEP phiên bản hiện hành (EP 10)Ligican 7529/01/2029
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhPrebarica07/11/2028
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedINDIAEP 9.0PREGABALIN 20027/08/2028
Pregabalin CTX Life Sciences Pvt. Ltd. (hoặc CTX Life Sciences (P) Ltd)INDIAEP hiện hànhMezarulin 20023/08/2028
Pregabalin Century Pharmaceuticals LtdINDIABP hiện hànhNeupainz 150mg02/07/2028
Pregabalin MAPS LABORATORIES PRIVATE LIMITEDẤn ĐộEP hiện hành + NSXORIEGALIN 10002/07/2028
Pregabalin Maps Laboratories PVT. LTD.INDIAEP hiện hànhTragalin 15002/07/2028
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedẤn ĐộEP hiện hành + NSXORIEGALIN 10002/07/2028
Pregabalin CTX Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP hiện hànhLyronat 75mg31/05/2028
Pregabalin CTX Lifesciences (P) LtdINDIAEP hiện hànhMezarulin 10031/05/2028
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedẤn ĐộEP 9.0Pregabalin 150mg31/05/2028
Pregabalin Elixir PharmaINDIANhà sản xuấtAcobalin 7531/05/2028
Pregabalin Century Pharmaceuticals LtdINDIABP hiện hànhNeupainz 300mg23/03/2028
Pregabalin VPL Chemicals Pvt. Ltd.INDIAEP hiện hànhPharbarelin 2523/03/2028
Pregabalin Maps Laboratories Pvt. LtdINDIAEPFedaxten-5023/03/2028
Pregabalin CTX Lifesciences (P) Ltd.INDIAEP 9.0LYRIGAB 7529/12/2027
Pregabalin VPL Chemicals Pvt. Ltd.INDIAEP 9Pharbarelin 30022/06/2027
Pregabalin MAPS LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIATC NSXDemencur 10004/01/2027
Pregabalin Aalidhra Pharmachem Pvt. Ltd.INDIAEP 9 + In houseN/A02/06/2026
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedINDIAEP 9.0Pregabalin 75mg20/12/2025
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedINDIAEP 9.0Pregabalin 50mg20/12/2025
Pregabalin Maps Laboratories Private Limited.INDIAEP 9.0Meyergalin20/12/2025
Pregabalin VPL Chemicals PVT.LTD.INDIAEP9Pharbarelin 5020/12/2025
Pregabalin ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 9.0Pregabalin 15020/12/2025
Pregabalin Maps Laboratories Pvt. LtdINDIAEP 9.0Neugasol14/06/2025
Pregabalin Nantong Chanyoo Pharmatech Co., LtdCHINAUSP 40, TCCSNeugasol14/06/2025
Pregabalin VPL Chemicals Private LimitedINDIABP 2016, EP 9.0, TCCSNeugasol14/06/2025
Pregabalin ELIXIR PHARMAINDIATCCSPagalin22/10/2024
Pregabalin ELIXIR PHARMAINDIATCCSPagalin22/10/2024
Pregabalin Maps LABORATORIES PRIVATE LIMITEDIndia.EP 9.0N/A22/10/2024
Pregabalin MAPS LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIATC NSXN/A22/10/2024
Pregabalin Optimus Drugs (P) LimitedINDIABP 2016; TCCSARMBALIN 15022/10/2024
Pregabalin VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDINDIAEP 9.2N/A31/07/2024
Pregabalin VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDINDIAEP 9.2N/A31/07/2024
Pregabalin Maps LABORATORIES PRIVATE LIMITEDIndia.EP 9.0 + TC NSXNA26/02/2024
Pregabalin Maps LABORATORIES PRIVATE LIMITEDIndia.EP 9.0 + TC NSXNA26/02/2024
Pregabalin Maps LABORATORIES PRIVATE LIMITEDIndia.EP 9.0 + TC NSXNA26/02/2024
Pregabalin Maps LABORATORIES PRIVATE LIMITEDIndia.EP 9.0 + TC NSXNA26/02/2024
Pregabalin Maps Laboratories Private Limited- IndiaINDIAIP 2014N/A26/02/2024
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedINDIAEP 8.726/02/2024
Pregabalin Optimus Drugs (P) LimitedINDIANSXPregabalin 30026/02/2024
Pregabalin Optimus Drugs Private LimitedINDIANSXDasginin26/02/2024
Pregabalin Optimus Drugs Private LimitedINDIANSXDasginin26/02/2024
Pregabalin Maps LABORATORIES PRIVATE LIMITEDIndia.EP 9.0 + TC NSXNA26/02/2024
Pregabalin VPL Chemicals PVT. LtdINDIAEP 8.7Ausvair 7531/10/2023
Pregabalin Hetero Drugs Limited (Unit-IX)INDIAUSP 4007/10/2023
Pregabalin Kopran Research Laboratories LimitedINDIAUSP 4007/10/2023
Pregabalin Hetero Drugs Limited (Unit-IX)INDIAUSP 4026/03/2023
Pregabalin Kopran Research Laboratories LimitedINDIAUSP 4026/03/2023
Pregabalin Assia Chemical Industries Ltd.IsraelNSXOpelirin13/03/2022
Pregabalin Sydmed Labs Limited (Unit II)INDIAIP 2014MAXXNEURO 7516/02/2022
Pregabalin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtPremilin 75 mg14/11/2021

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Pregabalin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 243 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Pregabalin. Trong đó 230 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Pregabalin?
Dữ liệu ghi nhận 119 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Pregabalin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.