Thuốc chứa Celecoxib: 271 số đăng ký lưu hành

Celecoxib xuất hiện trong 271 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 56 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 226 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 37 đã được đánh dấu hết hạn, 9 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

96 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

271
Số đăng ký thuốc
226
Chưa đánh dấu hết hạn
9
Đã rút số đăng ký
8
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202614
202520
202468
202322
202215
202110
20203
20196
20182
20171
20163
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 271 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Meficox 200 893110398623 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vicoxib 100 893110149526 (cũ: VD-19335-13)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 200mg 893110166026 (cũ: VD-34843-20)Viên nang cứngCông Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 100 mg 893110170126 (cũ: VD-35120-21)Viên nang cứngCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 200 mg 893110170226 (cũ: VD-35121-21)Viên nang cứngCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib-US 200 893110167326 (cũ: VD-35483-21)Viên nang cứngCông ty cổ phần Uspharma Hà nộiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Locobile-100 890110136526 (cũ: VN-21252-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Wilsergy 890110137026 (cũ: VN-21253-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Locobile-200 890110136626 (cũ: VN-21822-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Abicoxib 200mg 893110091526 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VAROCOX 893110122126 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lacele-xib 100 893110125826 Viên nang cứngCông Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bru-200 capsules 890110051726 Viên nang cứngBrawn Laboratories LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Coxib-200 890110075026 Viên nang cứngMicro Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lacele-xib 200 893110488725 Viên nang cứngCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCEViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Armirex 200mg 840110425125 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược Phẩm Quang AnhSpain19/10/2025 Đến 19/10/2030
Advancox 200 893110384225 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Celofin 200 890110345525 (cũ: VN-19973-16)Viên nang cứngHetero Labs LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cenoxib 100 890110344025 (cũ: VN-20998-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Vân HồIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cenoxib 200 890110344125 (cũ: VN-20999-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Vân HồIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Celcoxx Capsules 100mg 896110310325 Viên nang cứngGetz Pharma (Private) LimitedPakistan15/06/2025 Đến 15/06/2030
Celecoxib 200mg 893110214625 (cũ: VD-34602-20)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Celecoxib 100mg 893110139325 (cũ: VD-22967-15)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Capelo 200 893110088525 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Celecoxib 200mg 893110100525 Viên nang cứngCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Celecoxib 200mg 893110105625 Viên nang cứngCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Celcoxx Capsules 100mg 896110044225 (cũ: VN-11877-11)Viên nang cứngGetz Pharma (Private) LimitedPakistan22/01/2025 Đến 22/01/2028
Celenobe-100 890110035725 (cũ: VN-17339-13)Viên nang cứngNoble Wellness Private LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Celenobe-200 890110035825 (cũ: VN-17340-13)Viên nang cứngNoble Wellness Private LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Locoxib 896110018525 (cũ: VN-18688-15)Viên nang cứngCông ty Cổ Phần DSL GlobalPakistan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Fuxicure-400 890110029425 (cũ: VN-19967-16)Viên nang cứngGracure Pharmaceuticals LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Selecap-200 890110007225 Viên nang cứngXL Laboratories Private LimitedIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Zycel 100 890110007825 Viên nang cứngZydus Lifesciences LimitedIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Celecoxib 200-HV 893110250900 (cũ: VD-20109-13)Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nabucox 400 893110246500 (cũ: VD-32204-19)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Villa-VillaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vacocerex 200 893110237200 (cũ: VD-34320-20)Viên nang cứngCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Celecoxib 893110256300 (cũ: VD-34517-20)Viên nang cứngCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Celegesis 893110258600 (cũ: VD-34501-20)Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Celecoxib 400 mg 893110112900 Viên nang cứngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Stadloric 200 893110060500 (cũ: VD-22678-15)Viên nang cứngCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Celecoxib-US 100 893110050000 (cũ: VD-34383-20)Viên nang cứngCông ty cổ phần Uspharma Hà NộiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Plencoxib-100 890110982624 (cũ: VN-21168-18)Viên nang cứngAkums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.India14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gracox 890110996324 (cũ: VN-21868-19)Viên nang cứngGracure Pharmaceuticals LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Klicox Capsule 880110989424 (cũ: VN-22352-19)Viên nangCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Medoleb 200mg 893110958424 Viên nang cứngMedochemie Ltd.Việt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Celecoxib 200mg 893110837724 (cũ: VD-19757-13)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Celexib 200 mg 893110829224 (cũ: VD-20194-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần EuvipharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
COLEXIB 100 893110834124 (cũ: VD-21587-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Coxirich 200 893110837924 (cũ: VD-18662-13)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefalox 200 893110813124 (cũ: VD-25228-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefalox 100 893110813024 (cũ: VD-25743-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Tancecobxis 893110839124 (cũ: VD-30157-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Usarcoxib 893110815724 (cũ: VD-27660-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy UsarichpharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Apibrex 400 893110798024 (cũ: VD-31467-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cenmopen 893110826224 (cũ: VD-32054-19)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Celecoxib 200 mg 893110834224 (cũ: VD-32705-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Celegesis 893110839424 (cũ: VD-33951-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Celecoxib 893110810324 (cũ: VD-33466-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Celebox 890110771024 Viên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Medoleb 100mg 893110764724 Viên nang cứngMedochemie Ltd.Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Celecoxib 100mg 893110683024 (cũ: VD-21911-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Celecoxib 200mg 893110683124 (cũ: VD-21912-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Conoges 200 893110657324 (cũ: VD-18257-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Doparexib 200 893110694224 (cũ: VD-30716-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
SaVi Celecoxib 893110678624 (cũ: VD-26257-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Beroxib 893110653924 (cũ: VD-29621-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược EnlieViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Golcoxib 400 893110649924 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Celecoxib 200mg 893110604424 (cũ: VD-30610-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vacocerex 100 893110605424 (cũ: VD-33677-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Celecoxib 100-HV 893110558124 (cũ: VD-20108-13)Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cobxid-Nic 893110559324 (cũ: VD-22650-15)Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm USA – NICViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Celecoxib 100mg 893110534824 (cũ: VD-25521-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zencox 200 893110574624 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Celofen 100 890110525224 (cũ: VN-20176-16)Viên nang cứngHetero Labs LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Espacox 200mg 840110518324 (cũ: VN-20945-18)Viên nang cứngLotus International Pte. Ltd.Spain18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cenex Cap. 200mg 880110530024 (cũ: VN-21949-19)Viên nang cứngPharmaunity Co., Ltd.Korea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Bivicox 893110500824 (cũ: VD-25072-16)Viên nang cứngCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cilexid 893110490424 (cũ: VD-29276-18)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Conoges 100 893110480424 (cũ: VD-31607-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mibecerex 893110503524 (cũ: VD-33101-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aldoric Fort 893110403624 (cũ: VD-21001-14)Viên nang cứngCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Stadloric 100 893110410724 (cũ: VD-25555-16)Viên nang cứngCông ty TNHH Liên doanh StellapharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apibrex 100 893110377524 (cũ: VD-30910-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Celecoxib 100mg 893110369424 Viên nang cứngCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Celecoxib 200mg 893110369524 Viên nang cứngCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Selecap 890110356224 Viên nang cứngXL Laboratories Private LimitedIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Celecoxib 200 mg 893110317324 (cũ: VD-29100-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Maxxflame - C 893110311324 (cũ: VD-25620-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Bivicox 200 893110188824 (cũ: VD-18890-13)Viên nang cứngCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Coxlec 893110136424 (cũ: VD-18668-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICAViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Efticele 200 893110141924 (cũ: VD-30260-18)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Selec-200 890110118324 Viên nang cứngBaroque Pharmaceuticals Private LimitedIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Coxlec 893110049324 (cũ: VD-25082-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICAViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vidceryl 893110062024 (cũ: VD-27869-17)Viên nang cứngCông ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Apibrex 200 893110050124 (cũ: VD-30911-18)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược ApimedViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ceutocid 200 Capsule 894110008224 (cũ: VN-20718-17)Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương LêBangladesh02/01/2024 Đến 02/01/2029
Cebrex capsule 200mg 880110433923 Viên nang cứngJin Yang Pharm. Co., LtdKorea26/10/2023 Đến 26/10/2028
Coxib-100 890110435623 Viên nang cứngMicro Labs LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Celexib 100mg 893110357023 (cũ: VD-20193-13)Viên nang cứngCông ty cổ phần EuvipharmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Celecoxib 200mg 890110410323 (cũ: VN-18930-15)Viên nang cứngLupin LimitedIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ceozime Capsule 880110403523 (cũ: VN-21121-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Thái NhânKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Celecoxib 200mg 893110271723 (cũ: VD-22773-15)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Doresyl 200 mg 893110317523 (cũ: VD-28379-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agilecox 100 893110255423 (cũ: VD-29651-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agilecox 200 893110255523 (cũ: VD-25523-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bivicelex 200 893110327123 (cũ: VD-27675-17)Viên nang cứngCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Celecoxib 200 Meyer 893110321323 (cũ: VD-26477-17)Viên nang cứngCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Celecoxib 200mg 893110265723 (cũ: VD-31046-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Celosti 200 893110268423 (cũ: VD-25557-16)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mibecerex 400 893110335623 (cũ: VD-29512-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cecoxibe 100 893110301323 (cũ: VD-30572-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Medcoxib 100 893110240023 Viên nénCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRTViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Celecoxib Capsules 100mg 890110140923 Viên nang cứngMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia27/06/2023 Đến 27/06/2028
Celecoxib 100 Meyer 893110104223 (cũ: VD-23270-15)Viên nang cứngCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Doresyl 400mg 893110102423 (cũ: VD-23255-15)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Golcoxib 893110101523 (cũ: VD-22483-15)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm và Thương mại SohacoViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Medcoxib 400 893110120023 Viên nang cứngCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRTViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
CELETOR 890110016423 Viên nang cứng (vàng-vàng)Torrent Pharmaceuticals LimitedIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Cofidec 200 VN-16821-13 Viên nang cứngCông ty TNHH Sandoz Việt NamSlovenia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Renaxib 100 VD-36130-22 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm FremedViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Celecoxib 100 VD-36151-22 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Celecoxib 200 VD-36152-22 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Celosti 100 VD-23381-15 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Renaxib 200 VD-36011-22 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm FremedViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
BV Celex 200 VD-36067-22 Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Celdol 200 VN-23149-22 Viên nang cứngAurobindo Pharma LimitedIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Celebrex (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH. Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany) VN-23247-22 Viên nang cứngCông ty TNHH Viatris Việt NamUSA10/10/2022 Đến 10/10/2027
Celecoxib capsules 100mg VN-23215-22 Viên nang cứngFlamingo Pharmaceuticals LimitedIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Celecoxib VD-35834-22 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Recosan 200 VN-19356-15 Viên nang cứngCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia22/09/2022 Đến 22/09/2027
Coxileb 200 VD-21268-14 Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Coxileb 400 VD-21269-14 Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Celecoxib USL VN-23054-22 Viên nang cứngU Square Lifescience Private Ltd.India18/04/2022 Đến 18/04/2027
Bru-100 Capsules VN-22945-21 Viên nang cứngBrawn Laboratories Ltd.India28/11/2021 Đến 28/11/2026
Celekop-100 VN-22976-21 Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedIndia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Coxileb 100 VD-21267-14 Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
CELECOXIB 100 MG VD-21257-14 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
CELECOXIB 200 MG VD-21258-14 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Celecoxib 200 mg VD-35251-21 Viên nang cứng (trắng-trắng)Công ty TNHH Dược phẩm Huy VănViệt Nam22/06/2021Không ghi
Celebib 200 VN-22782-21 Viên nang cứngMacleods Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ19/04/2021Không ghi
Celekop-200 VN-22784-21 Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedẤn Độ19/04/2021Không ghi
Mecelxib 200 VD-34826-20 Viên nang cứngCông ty cổ phần hoá-dược phẩm MekopharViệt Nam20/12/2020Không ghi
Celecox VN-21884-19 Viên nang cứngKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc19/03/2019Không ghi
Colcibra capsules 100mg VN-21965-19 Viên nang cứngSun Pharmaceutical Industries Limited.Ấn Độ19/03/2019Không ghi
Colcibra capsules 200mg VN-21966-19 Viên nang cứngSun Pharmaceutical Industries Limited.Ấn Độ19/03/2019Không ghi
Medicel 100 VN-21664-19 Viên nang cứngAryabrat International Pte., Ltd.Ấn Độ19/03/2019Không ghi
Pilodon VN-21833-19 Viên nang cứngCông ty TNHH TMDP Vạn HoaẤn Độ19/03/2019Không ghi
Celix-100 VN-21450-18 Viên nang cứngSynmedic LaboratoriesẤn Độ28/10/2018Không ghi
Medicel 200 VN-21174-18 Viên nang cứngAryabrat International Pte., Ltd.Ấn Độ03/07/2018Không ghi
Celix-200 VN-20095-16 Viên nang cứngSynmedic LaboratoriesẤn Độ04/09/2016Không ghi
Pentoxib 100 VN-20091-16 Viên nang cứngSM Biomed Sdn. Bhd.Ấn Độ04/09/2016Không ghi
Pentoxib 200 VN-20092-16 Viên nang cứngSM Biomed Sdn. Bhd.Ấn Độ04/09/2016Không ghi
Artose VN-19331-15 Viên nangS.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.Ấn Độ05/10/2015Không ghi
Celenova-200 VN-18959-15 Viên nang cứngSM Biomed Sdn. Bhd.Ấn Độ25/05/2015Không ghi
Celecoxib Stada 100 mg VD-22008-14 Viên nang cứngCông ty TNHH LD Stada-Việt Nam.Việt Nam07/12/2014Không ghi
Celecoxib Stada 200 mg VD-22009-14 Viên nang cứngCông ty TNHH LD Stada-Việt Nam.Việt Nam07/12/2014Không ghi
Coxirich 100 VD-20611-14 Viên nang cứngChi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150Việt Nam11/06/2014Không ghi
Sionara-200 VN-17218-13 Viên nang cứngAlembic Pharmaceuticals LimitedẤn Độ26/12/2013Không ghi
Uznar 200 VN-17009-13 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm DO HAPakistan30/09/2013Không ghi
Uznar 100 VN-16683-13 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm DO HAPakistan04/07/2013Không ghi
Mibecerex VD-19196-13 Viên nang cứngCông ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam18/06/2013Không ghi
Dolcelox-100 VN-16438-13 Viên nang cứngAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ31/03/2013Không ghi
Dolcelox-200 VN-16439-13 Viên nang cứngAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ31/03/2013Không ghi
Conoges 100 VD-18256-13 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt NamViệt Nam17/01/2013Không ghi
Lowxib-200 VN-16111-13 Viên nang cứngAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ17/01/2013Không ghi
Dolumixib 100 mg VD-18060-12 Viên nang cứngCông ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông NamViệt Nam19/12/2012Không ghi
Doparexib 200 mg VD-18061-12 Viên nang cứngCông ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông NamViệt Nam19/12/2012Không ghi
Revibra VN-15891-12 Viên nang cứngDr. Reddys Laboratories Ltd.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Sagacoxib 100 VN-15396-12 Viên nang cứngCông ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên ĐanẤn Độ21/06/2012Không ghi
Celecoxib VD-17172-12 --Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam06/06/2012Không ghi
Mecelxib 100 VD-16649-12 --Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam21/03/2012Không ghi
Mecelxib 200 VD-16650-12 --Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam21/03/2012Không ghi
Celebrex (đóng gói: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH) VN-15106-12 Viên nangPfizer (Thailand) Ltd.Puerto Rico21/03/2012Không ghi
Cenoxib 100 VN-14633-12 Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân HồẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cenoxib 200 VN-14634-12 Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân HồẤn Độ11/01/2012Không ghi
Zycel 200 VN-14493-12 Viên nang cứngCadila Healthcare Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Tocetam 200 VN-14411-11 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Bicele 100 VD-15718-11 Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
Bicele 200 VD-15719-11 Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
Celecoxib Capsules 200mg VN-13949-11 Viên nangYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Sagacoxib 200 VN-13647-11 Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên ĐanẤn Độ06/09/2011Không ghi
Celecoxib SaVi VD-15167-11 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)Việt Nam11/07/2011Không ghi
Ezelex-100 VN-12961-11 Viên nangCông ty TNHH Dược phẩm Âu MỹẤn Độ11/07/2011Không ghi
Doresyl VD-14841-11 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam19/04/2011Không ghi
Dymazol 100 VN-12769-11 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Dymazol 200 VN-12770-11 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Fuxicure VN-12249-11 Viên nang cứngCông ty CPDP Sam ma kiẤn Độ19/04/2011Không ghi
Tocetam 100 VN-12792-11 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Celecoxib 200 mg VD-14174-11 Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.Việt Nam22/03/2011Không ghi
Cilexid VD-14452-11 Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.Việt Nam22/03/2011Không ghi
Celedol-100 VN-11913-11 Viên nangIpca Laboratories Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Celedol-200 VN-11914-11 Viên nangIpca Laboratories Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Armecocib VD-13696-10 Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc PhòngViệt Nam22/12/2010Không ghi
Sarinex VN-11567-10 Viên nang cứngEfroze Chemical Industries (Pvt) Ltd.Pakistan22/12/2010Không ghi
Beroxib VD-12159-10 Công ty Cổ phần Dược BecamexViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cadicelox 100 VD-12225-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Cần GiờViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cadicelox 200 VD-12226-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Cần GiờViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cecovic 100 VN-10655-10 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Cecovic 200 VN-10656-10 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Markoxib 100 VN-10386-10 Viên nangMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP hiện hành (EP 10)Medoleb 200mg15/09/2029
Celecoxib Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.P.R.ChinaUSP-NF2023Celecoxib22/08/2029
Celecoxib Kekule Pharma LimitedINDIAUSP 2024Celecoxib22/08/2029
Celecoxib Henan Dongtai Pharm Co., Ltd.CHINAUSP 2023Celecoxib22/08/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP hiện hành (EP 10)Medoleb 100mg11/08/2029
Celecoxib CIPLA LTD.INDIAEP 9.0SaVi Celecoxib01/08/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP 9.0SaVi Celecoxib01/08/2029
Celecoxib Aarti Drugs LimitedIndia.EP 8.0Celecoxib 200MG23/07/2029
Celecoxib Aarti Drugs LimitedIndia.USP hiện hànhConoges 10017/06/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP 9.0Celecoxib 200 mg26/05/2029
Celecoxib Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhVidceryl30/01/2029
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 41Agilecox 20008/10/2028
Celecoxib TEMAD CO.IranUSP hiện hànhMEDCOXIB 10023/08/2028
Celecoxib KEKULE PHARMA LIMITEDẤn ĐộUSP 43Medcoxib 40024/05/2028
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 43Celecoxib 10029/12/2027
Celecoxib Kekule Pharma LimitedINDIAUSP 43Celecoxib 10029/12/2027
Celecoxib Kekule Pharma LimitedINDIAUSP 43Celecoxib 20029/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 43Celecoxib 20029/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs Ltd.INDIAEP 10.5Renaxib 10029/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs Ltd.INDIAEP 10.5Renaxib 20020/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 43BV Celex 20020/12/2027
Celecoxib Prudence Pharma Chem LimitedINDIAUSP 41Celecoxib25/09/2027
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP 40CELECOXIB 200MG22/06/2026
Celecoxib Hetero Drugs LimitedINDIAEP 9.0Celecoxib 100 mg02/06/2026
Celecoxib PharmaZell (Vizag) Private LtdINDIAEP 9.0Celecoxib 100 mg02/06/2026
Celecoxib Hetero Drugs LimitedINDIAEP 9.0Celecoxib 200 mg02/06/2026
Celecoxib PharmaZell (Vizag) Private LtdINDIAEP 9.0Celecoxib 200 mg02/06/2026
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 37Celecoxib 200mg20/12/2025
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 38MECELXIB 20020/12/2025
Celecoxib Aarti Drugs Ltd.INDIAEP hiện hànhCelecoxib 200 mg20/12/2025
Celecoxib KEKULE PHARMA LIMITEDINDIAUSP 40MEDCOXIB 20020/12/2025
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 40Nabucox20/12/2025
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP40Celecoxib-US 10014/06/2025
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP 8.0Vacocerex 20014/06/2025
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 41Celegesis14/06/2025
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP40Celecoxib14/06/2025
Celecoxib Aarti Drugs Limited.India.USP 41Celecoxib22/10/2024
Celecoxib Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Celecoxib22/10/2024
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP 8.0Vacocerex 10022/10/2024
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAEP 9.0Celegesis22/10/2024
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAEP8Mibecerex31/07/2024
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 40CADICELOX 20009/05/2024
Celecoxib Kekule Pharma LimitedINDIAUSP 38CAPLEXIB 20026/02/2024
Celecoxib Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP 4026/02/2024
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 40 + TC NSXNA26/02/2024
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP38Dolumixib 10026/02/2024
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 41Cenmopen26/02/2024
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhCilexib21/02/2023
Celecoxib Hetero Drugs Limited (Unit-IX)INDIAUSP hiện hànhCilexib21/02/2023
Celecoxib Aarti Drugs Limited.INDIABP 2020Cefalox 10014/11/2021
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIABP 2019Meficox 20007/12/2020
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIABP 2019Meficox 10008/09/2020
Celecoxib 200 mg Aarti Drugs LimitedINDIAEP 9.4Coxileb 20011/08/2020
Celecoxib 200 mg Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.4Coxileb 20011/08/2020
Celecoxib 100 mg Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.4Coxileb 10011/08/2020
Celecoxib 100 mg Aarti Drugs LimitedINDIAEP 9.4Coxileb 10011/08/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Celecoxib đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 271 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Celecoxib. Trong đó 226 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 37 đã được đánh dấu hết hạn và 9 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Celecoxib?
Dữ liệu ghi nhận 128 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Celecoxib. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.