Cefpodoxim xuất hiện trong 286 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 209 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 75 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
98 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 22 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 8 |
| 2025 | 31 |
| 2024 | 80 |
| 2023 | 15 |
| 2022 | 8 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 7 |
| 2017 | 8 |
| 2016 | 11 |
| 2015 | 9 |
Hiển thị 200 trong tổng số 286 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Glofap G | 893110150426 (cũ: VD-21291-14) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống. | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cophacefpo 200 | 893110170726 (cũ: VD-22713-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vidlox 100 | 893110160726 (cũ: VD-27116-17) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefpodoxime 100mg | 893110160426 (cũ: VD-30558-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Concef 200 | 893110181626 (cũ: VD-32370-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Cefpobiotic 100 | 893110145526 (cũ: VD-34092-20) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nabzen | 893110003926 (cũ: VD-27009-17) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Auropodox 100 | 890110029526 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Ruspill 200 DST | 893110495825 (cũ: VD-21692-14) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Alkidazol | 893110494125 (cũ: VD-31221-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Rolxexim capsule 100mg | 894110451425 (cũ: VN-18283-14) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương | Bangladesh | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Spocef 50 | 893110386625 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cophacefpo 100 | 893110219525 (cũ: VD-19758-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fabapoxim 100 | 893110210125 (cũ: VD-34009-20) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefpocin 100 | 893110228825 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefpodoxim 100 - HV | 893110155725 (cũ: VD-20106-13) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Doximpak 100 Tab | 893110155825 (cũ: VD-21588-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tendipoxim 50 | 893110153625 (cũ: VD-18267-13) | Thuốc bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pacfon 100 | 893110153425 (cũ: VD-21252-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefodomid 100 | 893110138125 (cũ: VD-23595-15) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefodomid 50 | 893110138225 (cũ: VD-23597-15) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefubi -100DT | 893110159525 (cũ: VD-24936-16) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Podokid 100 | 893110155125 (cũ: VD-29572-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Alaska Pharma U.S.A | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpodoxim 100-CGP | 893110153125 (cũ: VD-32477-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpovera | 893110152425 (cũ: VD-32248-19) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpovera 100 | 893110152525 (cũ: VD-32249-19) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Belridan | 893110137025 (cũ: VD-31758-19) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cadicefpo 50 | 893110152825 (cũ: VD-32704-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Imedoxim 100 | 893110135825 (cũ: VD-32835-19) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Apfu | 893110275600 (cũ: VD-18939-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| CEFPODOXIM 200MG | 893110305600 (cũ: VD-21190-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| PACFON 200 | 893110245600 (cũ: VD-21253-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cepoxitil 100 | 893110242000 (cũ: VD-24432-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cepoxitil 200 | 893110242100 (cũ: VD-24433-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefpodoxime 200mg | 893110229700 (cũ: VD-28120-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cepmaxlox 200 | 893110290400 (cũ: VD-29748-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefpodoxim 200mg | 893110277100 (cũ: VD-25955-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Abvaceff 200 | 893110317200 (cũ: VD-28367-17) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Uspharma Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cymodo-200 | 893110290300 (cũ: VD-31680-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefzocid 50 | 893110312300 (cũ: VD-32633-19) | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Vudu-cefpodoxim 200 | 893110269300 (cũ: VD-32892-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Roxucef 200 | 893110226200 (cũ: VD-32899-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefpodoxim S DHT 40mg | 893110092300 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cefpodoxim 200-HV | 893110056200 (cũ: VD-20107-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tiphadocef 100 | 893110072600 (cũ: VD-28057-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Imedoxim 200 | 893110023800 (cũ: VD-27892-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fixnat 100 | 893110058400 (cũ: VD-34052-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fixnat 200 | 893110058500 (cũ: VD-34053-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dobixime 200 mg | 893110910624 (cũ: VD-21017-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Supoxim 200 | 893110920824 (cũ: VD-18701-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Cendromid 100 | 893110923024 (cũ: VD-24231-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Cefwin 200DT. | 893110925424 (cũ: VD-27077-17) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Fabapoxim 200 | 893110895924 (cũ: VD-29854-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Daharus 100 | 893110924224 (cũ: VD-31829-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Cepmaxlox 100 | 893110884324 (cũ: VD-31674-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Roxucef 100 | 893110895024 (cũ: VD-32898-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cefpodoxime-MKP 200 | 893110903924 (cũ: VD-33007-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vidlox 200 | 893110686024 (cũ: VD-29883-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vipocef 200 | 893110658524 (cũ: VD-28897-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vipocef 100 | 893110658424 (cũ: VD-28896-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Pedolas 100 cap | 893110636924 (cũ: VD-21183-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Imedoxim 200 | 893110595824 (cũ: VD-27891-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| PODOLAMN 100 | 893110566024 (cũ: VD-21251-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Bostolox 100 | 893110536624 (cũ: VD-32800-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bostolox 200 | 893110536824 (cũ: VD-32801-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fabapoxim 100 DT. | 893110564924 (cũ: VD-32906-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Emfoxim 100 | 894110521824 (cũ: VN-19874-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Cefpodoxim 100 mg | 893110493224 (cũ: VD-27852-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần JW Euvipharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Amichipsin | 893110512024 (cũ: VD-32356-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Oralos 200 | 893110511424 (cũ: VD-32252-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Cefpovera 200 | 893110496724 (cũ: VD-32251-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bospicine 200 | 893110507824 (cũ: VD-31761-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Bospicine 100 | 893110507724 (cũ: VD-31760-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Oralos 100 | 893110496624 (cũ: VD-32250-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Disoverim 100mg | 893110506924 (cũ: VD-32825-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Cefpodoxim 200mg | 893110395624 (cũ: VD-19025-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cedodime 100 mg | 893110405724 (cũ: VD-32267-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Atoz 200 | 893110389924 (cũ: VD-31754-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Atoz 100 | 893110389824 (cũ: VD-31753-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefpodoxim 100 mg | 893110319224 (cũ: VD-19024-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cefodomid 200 | 893110337224 (cũ: VD-24228-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Cefpodoxim 200 mg | 893110324624 (cũ: VD-30362-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Gadoxime 200 | 893110210224 (cũ: VD-24893-16) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ingaron 100 DST | 893110208524 (cũ: VD-28103-17) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cefpovera 100mg/5 ml | 893110236124 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tiphadocef 200 | 893110072224 (cũ: VD-28058-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tiphadocef 100 | 893110072124 (cũ: VD-29149-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sefpotec | 868110004024 (cũ: VN-16168-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ceftopix 100 | 890110003024 (cũ: VN-17288-13) | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ceftopix 50 Suspension | 890110003124 (cũ: VN-17290-13) | Bột pha hỗn dịch uống | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Emfoxim 200 | 894110008324 (cũ: VN-19875-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Fabapoxim 100 | 893110373523 (cũ: VD-30526-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefpobiotic 200 | 893110359223 (cũ: VD-29413-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefpobiotic 100 | 893110359123 (cũ: VD-30029-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefpodoxim 100 mg | 893110316023 (cũ: VD-30014-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nifin 200 Tabs | 893110270323 (cũ: VD-26601-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| MEBICEFPO 100 DT | 893110349423 (cũ: VD-27137-17) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Imedoxim 100 | 893110252623 (cũ: VD-27890-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Orgynax 100mg | 893110291123 (cũ: VD-27985-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cttproxim 200 | 893110350223 (cũ: VD-31322-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Luman Cefpocin 200 | 893110197723 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Usdoxim 100 DT | 893110163523 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Nifin 100 Tabs | 893110041123 (cũ: VD-26600-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Kefodime 100 tablets | 890110015123 | Viên nén phân tán | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Kefodime 200 tablets | 890110015223 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Uphadoxim 100 | VD-36154-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Uphadoxim 200 | VD-36155-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cefpovera 40 | VD-35876-22 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Mebicefpo 100 | VD-24582-16 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cefpodoxime 200 | VD-35623-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Cefpodoxime 100 | VD-35622-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| MACTADOM 100 DT | VN-23036-22 | Viên nén phân tán | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| MACTADOM 200 | VN-23037-22 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Cefpodoxim 100 | VD-35243-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Glofap | VD-35008-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Captidox 200 | VN-22614-20 | Viên nang cứng | GROWENA IMPEX COMPANY | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Treecom 200 | VD-34446-20 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Ludox 200 | VN-22136-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Microcef-200DT | VN-22175-19 | Viên nén phân tán không bao | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Evodoxim | VN-22029-19 | Bột pha hỗn dịch uống | PharmEvo Private Limited | Pakistan | 23/07/2019 | Không ghi |
| Auropodox 100 | VN-21677-19 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Vanprox 200 | VN-21792-19 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 19/03/2019 | Không ghi |
| Cefpowel - 100 DT | VN-21362-18 | viên nén bao phim | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Aprodox 100 | VN-21172-18 | Viên nén bao phim | Aryabrat International Pte., Ltd. | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Aprodox 200 | VN-21173-18 | Viên nén bao phim | Aryabrat International Pte., Ltd. | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Ranbaxycepodem Tablets 200mg | VN-21348-18 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Maxxcefdox 200 | VD-29681-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Redcef DT 100 | VN-20908-18 | Viên nén phân tán | Aryabrat International Pte., Ltd. | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Maxxcefdox 100 | VD-27785-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Alexdoxim 100 | VD-27655-17 | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Flotaxime Tab. | VN-20708-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Lucass sachet | VN-20479-17 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Hoàng Trân | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Cefetil - 100 | VN-20349-17 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Cefoflam 100 | VN-20274-17 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100mg | VD-26262-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Fodoxim 100 | VD-26039-17 | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Cefodomid 100 | VD-24796-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Podocef | VD-24773-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Podus | VD-24774-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Ofpexim 100 | VD-24515-16 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH DP Ngân Thủy | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Nadixime 100DT | VN-19584-16 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nhật Tiến | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Tizoxim-100 | VN-19529-15 | Viên nén bao phim | SM Biomed Sdn. Bhd. | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tizoxim-200 | VN-19530-15 | Viên nén bao phim | SM Biomed Sdn. Bhd. | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cefpodoxim 200mg | VD-23024-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Vutu 100 | VD-23034-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Antipodox 100 | VN-18868-15 | Viên phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Kefodox-100 | VN-18819-15 | Viên nén bao phim | Blue Cross Laboratories Ltd | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Antipodox 200 | VN-18601-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Eudoxime 200 | VD-21627-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg | VN-18438-14 | Viên nén bao phim | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Dinpocef-100 | VN-18378-14 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Docemid 200 | VN-18439-14 | Viên nén bao phim | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Zedoxim-200 capsule | VN-18261-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Kiến Việt | Bangladesh | 18/09/2014 | Không ghi |
| Fixnat 100 | VD-21538-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Fixnat 200 | VD-21539-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Cefoflam 200 | VN-17942-14 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cefpovera | VD-20519-14 | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Ingaron 100 DTS | VD-20491-14 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Genpoxim | VN-17715-14 | Viên nang cứng | General Pharmaceutical Ltd. | Bangladesh | 03/03/2014 | Không ghi |
| Kefodox-200 | VN-17652-14 | Viên nén bao phim | Blue Cross Laboratories Ltd | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Nefiadox-100 | VN-17321-13 | Viên nén bao phim | Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Praycide 100 | VN-17318-13 | Viên nén bao phim | Công ty CP Cá Sấu Vàng | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Vudu-cefpodoxim 200 | VD-19940-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Cefpomax 200 | VD-19509-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vinarus | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Bru-cod | VN-16641-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Necpod-100 | VN-16655-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Zalilova | VN-16692-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Hồng Phúc | Bangladesh | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cepobay | VD-19069-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Tacedox | VD-18868-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 | VD-18621-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 04/03/2013 | Không ghi |
| Cefpodoxim 200 | VD-18622-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 04/03/2013 | Không ghi |
| Supoxim 50 | VD-18242-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cefdoxm | VN-16383-13 | Viên nén dài bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Chemdrox - 100 | VN-16179-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Chemdrox - 200 | VN-16180-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Eskafoxim | VN-16224-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên | Bangladesh | 17/01/2013 | Không ghi |
| Swich-200 Tablets | VN-16317-13 | viên nén bao phim | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cefpodoxime-MKP 200 | VD-17670-12 | Viên bao phim | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 - CGP | VD-16224-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cymodo-200 | VD-15408-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Podoxime 100 | VD-15478-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxime 100 | VD-14912-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Vipocef 100 | VD-14703-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vipocef 100 | VD-14704-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vipocef 200 | VD-14706-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vipocef 200 | VD-14705-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxim 200mg | VD-14435-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxime 200 | VD-14183-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Imedoxim 100 | VD-14319-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Imedoxim 200 | VD-14320-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100mg | VD-13901-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cadicefpo 100 | VD-13349-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cadicefpo 200 | VD-13350-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxim 200mg | VD-13517-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ceratax | VD-13519-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ceratax | VD-13518-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Flogenxin | VD-13520-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Azucefox 100 mg | VD-12913-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azucefox 200mg | VD-12914-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Orgynax 100 mg | VD-12919-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Atorvastatin | 297 |
| Celecoxib | 271 |
| Meloxicam | 303 |
| Etoricoxib | 250 |
| Montelukast | 244 |
| Rosuvastatin | 243 |
| Pregabalin | 243 |
| Ciprofloxacin | 233 |
| Cefuroxim | 223 |
| Acetylcystein | 222 |
| Levofloxacin | 352 |
| Ofloxacin | 220 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.