Thuốc chứa Ciprofloxacin: 233 số đăng ký lưu hành

Ciprofloxacin xuất hiện trong 233 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 84 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 207 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 22 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

82 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

233
Số đăng ký thuốc
207
Chưa đánh dấu hết hạn
6
Đã rút số đăng ký
13
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202520
202465
202324
202213
20219
20203
20192
20183
20172
20162
20158

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 233 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Ciprofloxacin EG 500 mg 893115177625 Viên nén bao phimCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ciprofloxacin 200mg/100ml 893115155326 (cũ: VD-34943-21)Dung dịch tiêm truyềnCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂNViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ciprofloxacin 500 mg 893115174526 (cũ: VD-34964-21)Viên nén bao phimCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vintraxal 893115108826 Dung dịch nhỏ taiCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Furect I.V 400115038626 (cũ: VN-21754-19)Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Waxicin 890115049826 Viên nén bao phimAr Tradex Private LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ciprofloxacin/Vioser 520115057626 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình DươngGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Infusocip 890115061126 Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ciprofloxacin 250-US 893115004726 (cũ: VD-24053-15)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cồ phần US Pharma USAViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Floxacin 500 Tablet 894115027426 Viên nén bao phimEuro Healthcare Pte. Ltd.Bangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cipro-SB 893115460225 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cipazy 890115442125 (cũ: VN-20128-16)Dung dịch tiêm truyềnAPC Pharmaceuticals and Chemical LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Oradays 594115444525 (cũ: VN-21248-18)Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế C.A.TRomania03/11/2025 Đến 03/11/2030
Cipro-Denk 500 400115431125 Viên nén bao phimDenk Pharma GmbH & Co. KGGermany19/10/2025 Đến 19/10/2030
Oteotan 840115342325 (cũ: VN-22625-20)Dung dịch nhỏ taiCông ty TNHH Dược Tâm ĐanSpain13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ciprofloxacin 893115256625 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cipromep 500 893115256725 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Baciprox 893115273325 Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ taiCông ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ciproth 500 840115184525 (cũ: VN-21002-18)Viên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt NamSpain21/04/2025 Đến 21/04/2030
Zecipox 890115180225 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm GreenIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Glumat 750 893115157525 (cũ: VD-19237-13)Viên nén bao phimCông ty TNHH Nhân SinhViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ciprofloxacin 0,3% 893115123125 (cũ: VD-19322-13)Thuốc nhỏ mắt, nhỏ taiCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Davylox 893114133925 (cũ: VD-24517-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ciforkid 250 893115156025 (cũ: VD-26030-16)Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH dược phẩm Nam Thành PhốViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Relipro 200 893115142525 (cũ: VD-33945-19)Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cophacip 893115157125 (cũ: VD-33245-19)Viên nén bao phimCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ceraricin 893115059325 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ciprofloxacino Altan 2 mg/ml 840115014425 (cũ: VN-16164-13)Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh KỳSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Bloci 750 560115012725 (cũ: VN-20916-18)Viên nén bao phimBluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A.Portugal22/01/2025 Đến 22/01/2030
Brucipro Tablets 890115012825 (cũ: VN-19799-16)Viên nén bao phimBrawn Laboratories LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ciprofloxacin 500mg 893115251000 (cũ: VD-20110-13)Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ciprom 500 893115288500 (cũ: VD-22816-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Quinrox 400/40 893115270600 (cũ: VD-27088-17)Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ciprofloxacin VIDIPHA 500 893115229800 (cũ: VD-25785-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cetecociprocent 500 893115234600 (cũ: VD-29272-18)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ciprofloxacin 893115256500 (cũ: VD-34519-20)Viên nén bao phimCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cifga 893115012900 (cũ: VD-20549-14)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Usacip 500 893115049900 (cũ: VD-22076-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sydracxin 893115039900 (cũ: VD-33209-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Korea United Pharm Int'lViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Éloge Cipro 500 893115040600 (cũ: VD-33760-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Proxacin 1% 590110007800 (cũ: VN-15653-12)Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland14/10/2024 Đến 14/10/2027
Ciprofloxacin 893115837324 (cũ: VD-23375-15)Viên nén bao phimCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ciprofloxacin 500 893115813224 (cũ: VD-22500-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Scanax 500 893115837124 (cũ: VD-22676-15)Viên nén bao phimCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ciprofloxacin SK 893115816624 (cũ: VD-26248-17)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Sao KimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cetecociprocent 500 893115826524 (cũ: VD-32667-19)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hadipro 893114800924 (cũ: VD-32764-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ciprofloxacin 750mg 893115821524 (cũ: VD-33607-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dophacipro 893115819424 (cũ: VD-33573-19)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Civell 899115791224 (cũ: VN-21941-19)Dung dịch tiêm truyềnPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Q-bact 500 Tablets 890115771424 Viên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cipral 500 890115778024 Viên nén bao phimV S International Private LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cipro-Denk 750 400115772924 Viên nén bao phimDenk Pharma GmbH & Co. KGGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eyecipro TP 893115744424 Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vacocipdex 500 Tab 893115749424 Viên nénCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ciprofloxacin 500mg 893115683424 (cũ: VD-29190-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprofloxacin 0.3% 893115683324 (cũ: VD-29878-18)Dung dịch nhỏ mắt, taiCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprofloxacin 0,3% 893115655124 (cũ: VD-31549-19)Dung dịch nhỏ mắtCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dumver 893115699424 (cũ: VD-32345-19)Viên nén bao phimChi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài GònViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprolthabi 500mg 893115606524 (cũ: VD-23132-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược VTYT Thái BìnhViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Pycip 500mg 893115550524 (cũ: VD-25394-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ciprofloxacin 893115541424 (cũ: VD-26239-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ricoxin 750 893115558724 (cũ: VD-29460-18)Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ciprocent 750 893115578824 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ciprofloxacin 893115579224 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Alecip 890115516424 (cũ: VN-20157-16)Dung dịch truyền tĩnh mạchAlbios Lifesciences Private LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Becacipro 893115477524 (cũ: VD-26061-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược EnlieViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ciprofloxacin 893115489824 (cũ: VD-32956-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược S.PharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ciprofloxacin-DNA 893115377024 (cũ: VD-21941-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ciprothepharm 893115377224 (cũ: VD-20937-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Quinrox 500 893115396724 (cũ: VD-27076-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Agicipro 893115380124 (cũ: VD-25602-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Euprocin 500 893115402224 (cũ: VD-25677-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần JW EuvipharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fudcipro 500mg 893115392924 (cũ: VD-29076-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bfs-Ciprofloxacin 893115383424 (cũ: VD-31613-19)Dung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Sepratis 893115326424 (cũ: VD-21972-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Ciprofloxacin 500 893115312824 (cũ: VD-28888-18)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Compacin 893115336524 (cũ: VD-29775-18)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Cipro TPS 893115278624 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cipthasone 893115140824 (cũ: VD-23818-15)Dung dịch nhỏ mắt, taiCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ciprofloxacin 0,3% 893115174924 (cũ: VD-27230-17)Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ciproven 10 mg/ml 893115226224 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vinhopro 893115113124 Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Ciprofloxacin 893115054424 (cũ: VD-21624-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ciprofloxacin 500 893110053124 (cũ: VD-17865-12)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ciprofloxacin 500mg 893115050724 (cũ: VD-20634-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ciprofloxacin 500mg 893115065624 (cũ: VD-22942-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ciprofloxacin Kabi 893115081524 (cũ: VD-20943-14)Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ciprofloxacin 500mg 893115063424 (cũ: VD-22166-15)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tilcipro 893115051924 (cũ: VD-18811-13)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược MedipharcoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lodegald-Cipro 893115090024 (cũ: VD-29418-18)Viên nén bao phimCông ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Microluss 890115016724 (cũ: VN-16843-13)Viên nén bao phimMicro Labs LimitedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Nafloxin Eye Drops Solution 0.3% w/v 520115428223 Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece26/10/2023 Đến 26/10/2028
Bivicipag 893115386623 (cũ: VD-19803-13)Viên nén bao phimCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Meyercipro 893115385323 (cũ: VD-30774-18)Viên nén bao phimCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ciprobay 400mg 400115400823 (cũ: VN-19012-15)Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.)Germany18/10/2023 Đến 18/10/2028
Furect I.V 400115403423 (cũ: VN-20948-18)Dung dịch truyềnCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGermany18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ciprofloxacin 893115271823 (cũ: VD-22774-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Quinrox 893115299723 (cũ: VD-27087-17)Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Quafacip 893115292423 (cũ: VD-27997-17)—Công ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ciprofloxacin 893115287023 (cũ: VD-30407-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaViCipro 893115293623 (cũ: VD-29125-18)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm SaViViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ciprofloxacin - APC 893115273223 (cũ: VD-29671-18)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ciproven 893115278623 (cũ: VD-30305-18)Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Zenflox 750 893115214023 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHAViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ciprobay 500 800115179523 Viên nén bao phimCông ty TNHH Bayer Việt NamItaly13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ciprobay 200 800115179623 Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bayer Việt NamItaly13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ciprobay 400mg 800115179723 Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bayer Việt NamItaly13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ciprofloxacin tablets USP 500mg 890115190123 Viên nén bao phimMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Opecipro 500 893115103123 (cũ: VD-21676-14)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Ciprofloxacin Polpharma 590115079823 (cũ: VN-18952-15)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland02/04/2023 Đến 02/04/2028
Picaroxin 500mg 599115068023 (cũ: VN-18838-15)Viên nén bao phimActavis International Ltd.Hungary02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ciprofloxacin 500mg 893115053923 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Azencip 750 893115057523 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ciprofloxacin-hameln 2mg/ml 400115022923 (cũ: VN-17331-13)Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Cipogip 500 Tablet 894115024023 (cũ: VN-19873-16)Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương LêBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Ceepro-500 VN-23157-22 Viên nén bao phimABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITEDIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Basmicin 200 VD-19469-13 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ciprofloxacin IMP 400mg/200ml VD-35814-22 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ciprofloxacin 500 VD-19323-13 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ciprofloxacin A.T VD-24137-16 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ciprofloxacin 500mg VD-25825-16 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glocip 500 VD-21273-14 Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Ciprofloxacin 500 mg VD-23894-15 Viên nén bao phimCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Dorociplo 500 mg VD-26465-17 Viên nén bao phimCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Ciprofloxacin IMP 200mg/100ml VD-35583-22 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Ciprofloxacin 200mg/100ml VD-35608-22 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Medopiren 500mg VN-16830-13 Viên nén bao phimMedochemie Ltd.Cyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Ciprofloxacin 200mg/100ml VD-35184-21 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam22/06/2021Không ghi
Ciprofloxacin 200mg/20ml VD-35185-21 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam22/06/2021Không ghi
Ciprofloxacin 400mg/200ml VD-35186-21 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam22/06/2021Không ghi
Ciprofloxacin 500mg VD-35233-21 Viên nén bao phimCông ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông NamViệt Nam22/06/2021Không ghi
Egoticine 200 VD-34994-21 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam02/06/2021Không ghi
Hasancip 500 VD-35111-21 Viên nén bao phimCông ty TNHH Hasan-DermapharmViệt Nam02/06/2021Không ghi
Ciflox 500 VD-34619-20 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược Apimed.Việt Nam20/12/2020Không ghi
Ciflox 750 VD-34620-20 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược Apimed.Việt Nam20/12/2020Không ghi
Ciprofloxacin 500 mg VD-34065-20 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam14/06/2020Không ghi
Tarvicipro VN-22137-19 Dung dịch tiêm truyềnChina National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm)Cộng hòa nhân dân Trung hoa23/07/2019Không ghi
Pmx Ciprofloxacin 500mg Tab VN-21224-18 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nam HânHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Ciprobid VN-20938-18 Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế C.A.TRomania26/03/2018Không ghi
Ciprofloxacin 750mg VD-27880-17 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam18/09/2017Không ghi
Tiphacipro 500 VD-26277-17 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam05/02/2017Không ghi
Pharmabay VN-20056-16 Viên nén bao phimPharmaniaga Manufacturing BerhadMalaysia04/09/2016Không ghi
Ciprofloxacin Injection U.S.P 0.2% w/v VN-18991-15 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchMarck Biosciences Ltd.Hồng Kông05/10/2015Không ghi
Pycip 0,3% VD-23215-15 Dung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam08/09/2015Không ghi
Scanax 500 VD-23362-15 Viên nén bao phimCông ty TNHH LD Stada-Việt Nam.Việt Nam08/09/2015Không ghi
Ciprofloxacin VD-22464-15 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam25/05/2015Không ghi
Bekacip VN-18230-14 Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH DP Hiền vĩHy lạp18/09/2014Không ghi
Cipad intravenous infusion VN-18130-14 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchAlbert David Ltd.Ấn Độ18/09/2014Không ghi
Ciprofloxacin Injection VN-18342-14 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchJW Pharmaceutical CorporationHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Ciprofloxacin Lactate and Sodium Chloride Injection VN-18255-14 Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH dược phẩm Thủ ĐôCộng hòa Nhân dân Trung Hoa18/09/2014Không ghi
Ciprolon 200 VD-21458-14 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần VN PharmaViệt Nam11/08/2014Không ghi
Ciprinol 200mg/100ml solution for intravenous infusion VN-17885-14 Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty CP Y Dược phẩm VimedimexSlovenia11/06/2014Không ghi
DHDOXIME Tablet VN-17926-14 Viên nén bao phimDae Han New Pharm Co., LtdHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Zoxan Eye/Ear Drops VN-17637-14 Dung dịch nhỏ mắt/nhỏ taiAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ03/03/2014Không ghi
Maykary VN-17316-13 Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Phát triển ACM Việt NamNga26/12/2013Không ghi
Tranocin VD-18829-13 Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần TRAPHACOViệt Nam31/03/2013Không ghi
Dophacipro VD-18627-13 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm trung ương 2Việt Nam04/03/2013Không ghi
Glyford 500 mg VD-18479-13 viên nén dài bao phimCông ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông NamViệt Nam17/01/2013Không ghi
Serviflox 500mg VN-16284-13 Viên nén bao phimHexal AG.Đức17/01/2013Không ghi
Cenpro VD-18125-12 Viên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3Việt Nam19/12/2012Không ghi
Tarvicipro VN-15262-12 Dịch truyềnChina National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa21/06/2012Không ghi
Ciprofloxacin 500mg VD-16642-12 --Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam21/03/2012Không ghi
Aristin-C VN-15021-12 dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH MTV Dược phẩm VimedimexHy lạp21/03/2012Không ghi
Ciprofloxacin 200 Soluflex VN-15014-12 Dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápArgentina21/03/2012Không ghi
Sterile ciprofloxacin 2mg/ml VN-14976-12 Dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty CP Y Dược phẩm VimedimexThụy Sĩ21/03/2012Không ghi
Ciprofloxacin VD-16382-12 --Công ty CPDP Khánh HòaViệt Nam11/01/2012Không ghi
Amfacin VD-15706-11 —Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
Ciprofloxacin Lactate và Natri chloride VN-13882-11 Dung dịch truyềnTai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/09/2011Không ghi
Ciprofloxacin 0,3% VD-15205-11 —Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam11/07/2011Không ghi
Kaprocin VD-15155-11 —Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HoàViệt Nam11/07/2011Không ghi
Meyercipro VD-15271-11 —Công ty liên doanh Meyer - BPCViệt Nam11/07/2011Không ghi
Neuprolox VD-15164-11 —Công ty cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam11/07/2011Không ghi
Ciprofloxacin Infusion VN-12905-11 Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược Đại NamUkraine11/07/2011Không ghi
Ciprofloxacin Intravenous infusion 200mg/100ml VN-13001-11 Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm Rồng VàngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Ciprofloxacin 500 mg VD-14950-11 —Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam09/06/2011Không ghi
Ciprofloxacin 250 VD-14184-11 —Công ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam22/03/2011Không ghi
Hadipro VD-13726-11 —Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam09/02/2011Không ghi
Sydracxin VD-13969-11 —Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L.Việt Nam09/02/2011Không ghi
Ciprofloxacin VD-13239-10 —Công ty cổ phần Dược S. PharmViệt Nam22/12/2010Không ghi
Mekociprox VD-13560-10 —Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam22/12/2010Không ghi
Pycip 500mg VD-13585-10 —Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ciprofot VN-11379-10 Dịch truyềnTsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2010Không ghi
Getoxl VN-11402-10 Viên nén bao phimXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Ciprofloxacin VD-13105-10 —Công ty cổ phần TRAPHACO-Việt Nam24/10/2010Không ghi
Ciprofloxacin 500 VD-12947-10 —Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam24/10/2010Không ghi
Citrio 500mg VD-12532-10 —Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông NamViệt Nam05/09/2010Không ghi
Citopcin injection 200mg/100ml VN-10185-10 Dung dịch tiêm truyềnCJ CheilJedang CorporationHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Citopcin injection 400mg/200ml VN-10186-10 Dung dịch tiêm truyềnCJ CheilJedang CorporationHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Ciprofloxacin 500mg VD-11738-10 —Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaViệt Nam15/06/2010Không ghi
SaViCipro VD-11691-10 —Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)Việt Nam15/06/2010Không ghi
Quinrox VD-11175-10 —Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam14/04/2010Không ghi
Biocip VN-9620-10 Dung dịch tiêm truyềnClaris Lifesciences LimitedẤn Độ14/04/2010Không ghi
Ciprofloxacin VN-9621-10 Dung dịch tiêm truyềnClaris Lifesciences LimitedẤn Độ14/04/2010Không ghi
Ciprofloxacine Aguettant 200mg/100ml VN-9733-10 Dung dịch tiêm truyềnLaboratoire Aguettant S.A.SPháp14/04/2010Không ghi
Ciprofloxacine Aguettant 400mg/200ml VN-9734-10 Dung dịch tiêm truyềnLaboratoire Aguettant S.A.SPháp14/04/2010Không ghi
Furect I.V VN-9510-10 Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt ĐứcĐức14/04/2010Không ghi
Philproeye Eye Drops VN-9630-10 Dung dịch nhỏ mắtDaewoo Pharm. Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc14/04/2010Không ghi
Ciprofloxacin VD-10492-10 —Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cipthasone VD-10546-10 —Công ty cổ phần dược TW Medipharco - TenamydViệt Nam23/02/2010Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd.AngolaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Freprocin 50015/06/2031
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LtdINDIAUSP hiện hành (USP-NF 2024)Freprocin 50015/06/2031
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2025Vintraxal15/06/2031
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtUquifa México, S.A. de C.VMexicoBP 2024/EP 11.3/USP 2024/ TCCSCipro-SB02/12/2030
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhBaciprox02/06/2030
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd,CHINAUSP hiện hànhCERARICIN13/03/2030
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin pharmaceutical Co., LTDCHINAUSP hiện hànhHadipro22/08/2029
Ciprofloxacin HCl Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.China (312369)USP-NF 2024Pelovime22/08/2029
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtSHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 42Vacocipdex 500 Tab11/08/2029
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedẤn ĐộEP 10.3Ciprofloxacin01/07/2029
Ciprofloxacin (Dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 44Ciprocent 75001/07/2029
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtTURTLE PHARMA PRIVATE LIMITED.INDIAUSP – NF 2021Ciproven 10 mg/ml20/03/2029
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAarti drugs Limited.INDIAUSP 43Vinhopro31/01/2029
Ciprofloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41 đến USP 43Ciprofloxacin 500 mg30/01/2029
Ciprofloxacin Hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41 đến USP 43Ciprofloxacin 500 mg30/01/2029
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtZhejiang Langhua Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP hiện hànhCiprofloxacin 500mg30/01/2029
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LtdINDIABP hiện hànhBivicipag18/10/2028
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAEP 11TAMISYNT 500mg08/10/2028
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co. LtdCHINAEP 11TAMISYNT 500mg08/10/2028
Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệtSHAOXING JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 43SaViCipro08/10/2028
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Ciprofloxacin08/10/2028
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhZENFLOX 75023/08/2028
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 42Ciprofloxacin 500mg23/03/2028
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdPR.ChinaUSP 41AZENCIP 75023/03/2028
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedINDIAEP 9.0 đến EP 9.8 (+ CEP)CIPROFLOXACIN IMP 400 mg/ 200 mL25/09/2027
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtQuimica Sintetica S.A.SpainEP 9.0 đến EP 9.8 (+ CEP)CIPROFLOXACIN IMP 400 mg/ 200 mL25/09/2027
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedINDIAEP hiện hànhCiprofloxacin IMP 200mg/100ml19/04/2027
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtQuimica Sintetica S.A.SpainEP hiện hànhCiprofloxacin IMP 200mg/100ml19/04/2027
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtSreepathi Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP 41Ciprofloxacin 200mg/100ml19/04/2027
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LTDẤn ĐộUSP 38Cifluron29/11/2026
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtQuímica Sintética S.A.Tây Ban NhaUSP 38Cifluron29/11/2026
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtUNIÓN QUÍMICO FARMACÉUTICA, SA (UQIFA)Tây Ban NhaBP 2016, EP 8.0, TCCSCifluron29/11/2026
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 38Cifluron29/11/2026
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtQuímica Sintética S.A.SpainEP hiện hànhCiprofloxacin IMP 200mg/20ml22/06/2026
ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedINDIAEP 9.0Ciprofloxacin IMP 200mg/20ml22/06/2026
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZHEJIANG GUOBANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD.CHINAUSP41Ciprofloxacin 500mg22/06/2026
ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedINDIAEP 9.0Ciprofloxacin 400mg/200ml22/06/2026
ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedINDIAEP 9.0Ciprofloxacin 200mg/20ml22/06/2026
ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedINDIAEP 9.0Ciprofloxacin 200mg/100ml22/06/2026
Ciprofloxacin base Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 40Egoticine 20002/06/2026
Ciprofloxacin (Ciprofloxacin hydrochlorid) Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 40Hasancip 50002/06/2026
Ciprofloxacin (Ciprofloxacin hydrochlorid) Kiểm soát đặc biệtEmmennar Pharma (P) Ltd - (Unit II)INDIAUSP 40Hasancip 50002/06/2026
Ciprofloxacin (Ciprofloxacin hydrochlorid) Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Hasancip 50002/06/2026
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedINDIACurrent Ph. Eur. & In-houseCiprofloxacine EG 500 mg21/03/2026
Ciprofloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hànhCiprofloxacin 200mg/100ml23/02/2026
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin monohydrate 873,3mg) Kiểm soát đặc biệtAarti Drug LimitedINDIAUSP 41Ciflox 75020/12/2025
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin monohydrate 582,2mg) Kiểm soát đặc biệtAarti Drug LimitedINDIAUSP 41Ciflox 50020/12/2025
Ciprofloxacin (Ciprofloxacin HCl) Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP40Ciprofloxacin14/06/2025
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Zakdo30/12/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhCiprom 50030/12/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 37Quinrox 75022/10/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZHEJIANG GUOBANG PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINAUSP 40Sydracxin22/10/2024
Ciprofloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Éloge Cipro 50022/10/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Dophacipro22/10/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38—22/10/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 40Cophacip22/10/2024
Ciprofloxacin hydrochloride (Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 41—22/10/2024
Ciprofloxacin HCL Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 38CIPROFLOXACIN31/07/2024
Ciprofloxacin HCl Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38—31/07/2024
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShangyu jingxin pharmaceutical co., LTDCHINAUSP 36N/A31/07/2024
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShangyu jingxin pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Cetecociprocent 50009/05/2024
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxi Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 37—26/02/2024
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 37Cilox RVN26/02/2024
Ciprofloxacine hydrochloride Kiểm soát đặc biệtSHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP38Glyford26/02/2024
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtQuimica Sintetica, S.A.Tây Ban NhaUSP 38—26/02/2024
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co;LtdCHINAUSP 38Ciprofloxacin 0,3%26/02/2024
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtHefei TNJ Chemical Industry Co., Ltd.CHINAUSP 38—26/02/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 38—26/02/2024
Ciprofloxacin hydrochlorid Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 37Ciprofloxacin04/07/2023
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Ciprofloxacin06/05/2023
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 40Ciprofloxacin06/05/2023
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Ciprofloxacin06/05/2023
Ciprofloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41Ciprofloxacin 500mg30/12/2022
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINADĐVNIV—14/11/2021
Ciprofloxacin HCl (Ciprofloxacin Hydrochloride) Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 36—14/11/2021
Ciprofloxacin hydrochloride (monohydrate) Kiểm soát đặc biệtSHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP 38CIPROFLOXACIN A.T22/03/2021
Ciprofloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Ciprofloxacin 500 mg16/12/2020
Ciprofloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Ciprofloxacin16/12/2020
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhCIPROM 50008/09/2020
Ciprofloxacin HCl Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdChina.USP hiện hànhCIPROLTHABI 500 mg08/09/2020
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtDr. Reddy’s Laboratories, LtdIndia.USP 40Glocip 50011/08/2020
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtZhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glocip 50011/08/2020
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40mekociprox26/12/2019
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Xinhua Pharmaceutical Co, Ltd.,CHINADĐVN IVNA03/01/2018

Thuốc và nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt

Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Ciprofloxacin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 233 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Ciprofloxacin. Trong đó 207 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 22 đã được đánh dấu hết hạn và 6 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ciprofloxacin?
Dữ liệu ghi nhận 148 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ciprofloxacin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Ciprofloxacin có thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt không?
Trong dữ liệu công bố nguyên liệu làm thuốc, Ciprofloxacin có bản ghi được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo theo Thông tư 20/2017/TT-BYT.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.