Ciprofloxacin xuất hiện trong 233 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 84 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 207 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 22 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
82 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 10 |
| 2025 | 20 |
| 2024 | 65 |
| 2023 | 24 |
| 2022 | 13 |
| 2021 | 9 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 8 |
Hiển thị 200 trong tổng số 233 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ciprofloxacin EG 500 mg | 893115177625 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ciprofloxacin 200mg/100ml | 893115155326 (cũ: VD-34943-21) | Dung dịch tiêm truyền | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ciprofloxacin 500 mg | 893115174526 (cũ: VD-34964-21) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vintraxal | 893115108826 | Dung dịch nhỏ tai | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Furect I.V | 400115038626 (cũ: VN-21754-19) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Waxicin | 890115049826 | Viên nén bao phim | Ar Tradex Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ciprofloxacin/Vioser | 520115057626 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Infusocip | 890115061126 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ciprofloxacin 250-US | 893115004726 (cũ: VD-24053-15) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cồ phần US Pharma USA | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Floxacin 500 Tablet | 894115027426 | Viên nén bao phim | Euro Healthcare Pte. Ltd. | Bangladesh | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cipro-SB | 893115460225 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cipazy | 890115442125 (cũ: VN-20128-16) | Dung dịch tiêm truyền | APC Pharmaceuticals and Chemical Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Oradays | 594115444525 (cũ: VN-21248-18) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế C.A.T | Romania | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Cipro-Denk 500 | 400115431125 | Viên nén bao phim | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Oteotan | 840115342325 (cũ: VN-22625-20) | Dung dịch nhỏ tai | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Spain | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ciprofloxacin | 893115256625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cipromep 500 | 893115256725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Baciprox | 893115273325 | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ciproth 500 | 840115184525 (cũ: VN-21002-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam | Spain | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Zecipox | 890115180225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Green | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Glumat 750 | 893115157525 (cũ: VD-19237-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Nhân Sinh | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ciprofloxacin 0,3% | 893115123125 (cũ: VD-19322-13) | Thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Davylox | 893114133925 (cũ: VD-24517-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ciforkid 250 | 893115156025 (cũ: VD-26030-16) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm Nam Thành Phố | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Relipro 200 | 893115142525 (cũ: VD-33945-19) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cophacip | 893115157125 (cũ: VD-33245-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ceraricin | 893115059325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ciprofloxacino Altan 2 mg/ml | 840115014425 (cũ: VN-16164-13) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Bloci 750 | 560115012725 (cũ: VN-20916-18) | Viên nén bao phim | Bluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A. | Portugal | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Brucipro Tablets | 890115012825 (cũ: VN-19799-16) | Viên nén bao phim | Brawn Laboratories Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ciprofloxacin 500mg | 893115251000 (cũ: VD-20110-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ciprom 500 | 893115288500 (cũ: VD-22816-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Quinrox 400/40 | 893115270600 (cũ: VD-27088-17) | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ciprofloxacin VIDIPHA 500 | 893115229800 (cũ: VD-25785-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cetecociprocent 500 | 893115234600 (cũ: VD-29272-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ciprofloxacin | 893115256500 (cũ: VD-34519-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cifga | 893115012900 (cũ: VD-20549-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Usacip 500 | 893115049900 (cũ: VD-22076-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sydracxin | 893115039900 (cũ: VD-33209-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Éloge Cipro 500 | 893115040600 (cũ: VD-33760-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Proxacin 1% | 590110007800 (cũ: VN-15653-12) | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Ciprofloxacin | 893115837324 (cũ: VD-23375-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ciprofloxacin 500 | 893115813224 (cũ: VD-22500-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Scanax 500 | 893115837124 (cũ: VD-22676-15) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ciprofloxacin SK | 893115816624 (cũ: VD-26248-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cetecociprocent 500 | 893115826524 (cũ: VD-32667-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hadipro | 893114800924 (cũ: VD-32764-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ciprofloxacin 750mg | 893115821524 (cũ: VD-33607-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dophacipro | 893115819424 (cũ: VD-33573-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Civell | 899115791224 (cũ: VN-21941-19) | Dung dịch tiêm truyền | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Q-bact 500 Tablets | 890115771424 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cipral 500 | 890115778024 | Viên nén bao phim | V S International Private Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cipro-Denk 750 | 400115772924 | Viên nén bao phim | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Eyecipro TP | 893115744424 | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vacocipdex 500 Tab | 893115749424 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ciprofloxacin 500mg | 893115683424 (cũ: VD-29190-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ciprofloxacin 0.3% | 893115683324 (cũ: VD-29878-18) | Dung dịch nhỏ mắt, tai | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ciprofloxacin 0,3% | 893115655124 (cũ: VD-31549-19) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Dumver | 893115699424 (cũ: VD-32345-19) | Viên nén bao phim | Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ciprolthabi 500mg | 893115606524 (cũ: VD-23132-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược VTYT Thái Bình | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Pycip 500mg | 893115550524 (cũ: VD-25394-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ciprofloxacin | 893115541424 (cũ: VD-26239-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ricoxin 750 | 893115558724 (cũ: VD-29460-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ciprocent 750 | 893115578824 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ciprofloxacin | 893115579224 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Alecip | 890115516424 (cũ: VN-20157-16) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Albios Lifesciences Private Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Becacipro | 893115477524 (cũ: VD-26061-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ciprofloxacin | 893115489824 (cũ: VD-32956-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ciprofloxacin-DNA | 893115377024 (cũ: VD-21941-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ciprothepharm | 893115377224 (cũ: VD-20937-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Quinrox 500 | 893115396724 (cũ: VD-27076-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Agicipro | 893115380124 (cũ: VD-25602-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Euprocin 500 | 893115402224 (cũ: VD-25677-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần JW Euvipharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fudcipro 500mg | 893115392924 (cũ: VD-29076-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bfs-Ciprofloxacin | 893115383424 (cũ: VD-31613-19) | Dung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Sepratis | 893115326424 (cũ: VD-21972-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Ciprofloxacin 500 | 893115312824 (cũ: VD-28888-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Compacin | 893115336524 (cũ: VD-29775-18) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Cipro TPS | 893115278624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cipthasone | 893115140824 (cũ: VD-23818-15) | Dung dịch nhỏ mắt, tai | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ciprofloxacin 0,3% | 893115174924 (cũ: VD-27230-17) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ciproven 10 mg/ml | 893115226224 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinhopro | 893115113124 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Ciprofloxacin | 893115054424 (cũ: VD-21624-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin 500 | 893110053124 (cũ: VD-17865-12) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin 500mg | 893115050724 (cũ: VD-20634-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin 500mg | 893115065624 (cũ: VD-22942-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin Kabi | 893115081524 (cũ: VD-20943-14) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin 500mg | 893115063424 (cũ: VD-22166-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tilcipro | 893115051924 (cũ: VD-18811-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lodegald-Cipro | 893115090024 (cũ: VD-29418-18) | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Microluss | 890115016724 (cũ: VN-16843-13) | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Nafloxin Eye Drops Solution 0.3% w/v | 520115428223 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Bivicipag | 893115386623 (cũ: VD-19803-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Meyercipro | 893115385323 (cũ: VD-30774-18) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ciprobay 400mg | 400115400823 (cũ: VN-19012-15) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Furect I.V | 400115403423 (cũ: VN-20948-18) | Dung dịch truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ciprofloxacin | 893115271823 (cũ: VD-22774-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Quinrox | 893115299723 (cũ: VD-27087-17) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Quafacip | 893115292423 (cũ: VD-27997-17) | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ciprofloxacin | 893115287023 (cũ: VD-30407-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| SaViCipro | 893115293623 (cũ: VD-29125-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ciprofloxacin - APC | 893115273223 (cũ: VD-29671-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ciproven | 893115278623 (cũ: VD-30305-18) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zenflox 750 | 893115214023 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ciprobay 500 | 800115179523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Bayer Việt Nam | Italy | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Ciprobay 200 | 800115179623 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bayer Việt Nam | Italy | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Ciprobay 400mg | 800115179723 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bayer Việt Nam | Italy | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Ciprofloxacin tablets USP 500mg | 890115190123 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Opecipro 500 | 893115103123 (cũ: VD-21676-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Ciprofloxacin Polpharma | 590115079823 (cũ: VN-18952-15) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Picaroxin 500mg | 599115068023 (cũ: VN-18838-15) | Viên nén bao phim | Actavis International Ltd. | Hungary | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ciprofloxacin 500mg | 893115053923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Azencip 750 | 893115057523 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ciprofloxacin-hameln 2mg/ml | 400115022923 (cũ: VN-17331-13) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Cipogip 500 Tablet | 894115024023 (cũ: VN-19873-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Ceepro-500 | VN-23157-22 | Viên nén bao phim | ABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITED | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Basmicin 200 | VD-19469-13 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Ciprofloxacin IMP 400mg/200ml | VD-35814-22 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Ciprofloxacin 500 | VD-19323-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Ciprofloxacin A.T | VD-24137-16 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Ciprofloxacin 500mg | VD-25825-16 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Glocip 500 | VD-21273-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Ciprofloxacin 500 mg | VD-23894-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Dorociplo 500 mg | VD-26465-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Ciprofloxacin IMP 200mg/100ml | VD-35583-22 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Ciprofloxacin 200mg/100ml | VD-35608-22 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Allomed | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Medopiren 500mg | VN-16830-13 | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Ciprofloxacin 200mg/100ml | VD-35184-21 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 200mg/20ml | VD-35185-21 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 400mg/200ml | VD-35186-21 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 500mg | VD-35233-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Egoticine 200 | VD-34994-21 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Hasancip 500 | VD-35111-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Ciflox 500 | VD-34619-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Ciflox 750 | VD-34620-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 500 mg | VD-34065-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Tarvicipro | VN-22137-19 | Dung dịch tiêm truyền | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) | Cộng hòa nhân dân Trung hoa | 23/07/2019 | Không ghi |
| Pmx Ciprofloxacin 500mg Tab | VN-21224-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Ciprobid | VN-20938-18 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế C.A.T | Romania | 26/03/2018 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 750mg | VD-27880-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tiphacipro 500 | VD-26277-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Pharmabay | VN-20056-16 | Viên nén bao phim | Pharmaniaga Manufacturing Berhad | Malaysia | 04/09/2016 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Injection U.S.P 0.2% w/v | VN-18991-15 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Marck Biosciences Ltd. | Hồng Kông | 05/10/2015 | Không ghi |
| Pycip 0,3% | VD-23215-15 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Scanax 500 | VD-23362-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ciprofloxacin | VD-22464-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Bekacip | VN-18230-14 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Hiền vĩ | Hy lạp | 18/09/2014 | Không ghi |
| Cipad intravenous infusion | VN-18130-14 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Albert David Ltd. | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Injection | VN-18342-14 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | JW Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Lactate and Sodium Chloride Injection | VN-18255-14 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Không ghi |
| Ciprolon 200 | VD-21458-14 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần VN Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Ciprinol 200mg/100ml solution for intravenous infusion | VN-17885-14 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex | Slovenia | 11/06/2014 | Không ghi |
| DHDOXIME Tablet | VN-17926-14 | Viên nén bao phim | Dae Han New Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Zoxan Eye/Ear Drops | VN-17637-14 | Dung dịch nhỏ mắt/nhỏ tai | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Maykary | VN-17316-13 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Phát triển ACM Việt Nam | Nga | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tranocin | VD-18829-13 | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Dophacipro | VD-18627-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 04/03/2013 | Không ghi |
| Glyford 500 mg | VD-18479-13 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Serviflox 500mg | VN-16284-13 | Viên nén bao phim | Hexal AG. | Đức | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cenpro | VD-18125-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Tarvicipro | VN-15262-12 | Dịch truyền | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 500mg | VD-16642-12 | -- | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Aristin-C | VN-15021-12 | dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex | Hy lạp | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 200 Soluflex | VN-15014-12 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Argentina | 21/03/2012 | Không ghi |
| Sterile ciprofloxacin 2mg/ml | VN-14976-12 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex | Thụy Sĩ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin | VD-16382-12 | -- | Công ty CPDP Khánh Hòa | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Amfacin | VD-15706-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Lactate và Natri chloride | VN-13882-11 | Dung dịch truyền | Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 0,3% | VD-15205-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kaprocin | VD-15155-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Meyercipro | VD-15271-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Neuprolox | VD-15164-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Infusion | VN-12905-11 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Ukraine | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Intravenous infusion 200mg/100ml | VN-13001-11 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 500 mg | VD-14950-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 250 | VD-14184-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Hadipro | VD-13726-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sydracxin | VD-13969-11 | — | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin | VD-13239-10 | — | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Mekociprox | VD-13560-10 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pycip 500mg | VD-13585-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ciprofot | VN-11379-10 | Dịch truyền | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Getoxl | VN-11402-10 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacin | VD-13105-10 | — | Công ty cổ phần TRAPHACO- | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 500 | VD-12947-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Citrio 500mg | VD-12532-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Citopcin injection 200mg/100ml | VN-10185-10 | Dung dịch tiêm truyền | CJ CheilJedang Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Citopcin injection 400mg/200ml | VN-10186-10 | Dung dịch tiêm truyền | CJ CheilJedang Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 500mg | VD-11738-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| SaViCipro | VD-11691-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Quinrox | VD-11175-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Biocip | VN-9620-10 | Dung dịch tiêm truyền | Claris Lifesciences Limited | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacin | VN-9621-10 | Dung dịch tiêm truyền | Claris Lifesciences Limited | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacine Aguettant 200mg/100ml | VN-9733-10 | Dung dịch tiêm truyền | Laboratoire Aguettant S.A.S | Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacine Aguettant 400mg/200ml | VN-9734-10 | Dung dịch tiêm truyền | Laboratoire Aguettant S.A.S | Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Furect I.V | VN-9510-10 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Philproeye Eye Drops | VN-9630-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Daewoo Pharm. Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacin | VD-10492-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cipthasone | VD-10546-10 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | Angola | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Freprocin 500 | 15/06/2031 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Freprocin 500 | 15/06/2031 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2025 | Vintraxal | 15/06/2031 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Uquifa México, S.A. de C.V | Mexico | BP 2024/EP 11.3/USP 2024/ TCCS | Cipro-SB | 02/12/2030 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Baciprox | 02/06/2030 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd, | CHINA | USP hiện hành | CERARICIN | 13/03/2030 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin pharmaceutical Co., LTD | CHINA | USP hiện hành | Hadipro | 22/08/2029 |
| Ciprofloxacin HCl Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | China (312369) | USP-NF 2024 | Pelovime | 22/08/2029 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | SHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 42 | Vacocipdex 500 Tab | 11/08/2029 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | Ấn Độ | EP 10.3 | Ciprofloxacin | 01/07/2029 |
| Ciprofloxacin (Dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 44 | Ciprocent 750 | 01/07/2029 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | TURTLE PHARMA PRIVATE LIMITED. | INDIA | USP – NF 2021 | Ciproven 10 mg/ml | 20/03/2029 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Aarti drugs Limited. | INDIA | USP 43 | Vinhopro | 31/01/2029 |
| Ciprofloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 đến USP 43 | Ciprofloxacin 500 mg | 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin Hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 đến USP 43 | Ciprofloxacin 500 mg | 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Ciprofloxacin 500mg | 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd | INDIA | BP hiện hành | Bivicipag | 18/10/2028 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | EP 11 | TAMISYNT 500mg | 08/10/2028 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | EP 11 | TAMISYNT 500mg | 08/10/2028 |
| Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệt | SHAOXING JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 43 | SaViCipro | 08/10/2028 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Ciprofloxacin | 08/10/2028 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | ZENFLOX 750 | 23/08/2028 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 42 | Ciprofloxacin 500mg | 23/03/2028 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | PR.China | USP 41 | AZENCIP 750 | 23/03/2028 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | INDIA | EP 9.0 đến EP 9.8 (+ CEP) | CIPROFLOXACIN IMP 400 mg/ 200 mL | 25/09/2027 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Quimica Sintetica S.A. | Spain | EP 9.0 đến EP 9.8 (+ CEP) | CIPROFLOXACIN IMP 400 mg/ 200 mL | 25/09/2027 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | INDIA | EP hiện hành | Ciprofloxacin IMP 200mg/100ml | 19/04/2027 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Quimica Sintetica S.A. | Spain | EP hiện hành | Ciprofloxacin IMP 200mg/100ml | 19/04/2027 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Sreepathi Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 41 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | 19/04/2027 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | AARTI DRUGS LTD | Ấn Độ | USP 38 | Cifluron | 29/11/2026 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Química Sintética S.A. | Tây Ban Nha | USP 38 | Cifluron | 29/11/2026 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | UNIÓN QUÍMICO FARMACÉUTICA, SA (UQIFA) | Tây Ban Nha | BP 2016, EP 8.0, TCCS | Cifluron | 29/11/2026 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 38 | Cifluron | 29/11/2026 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Química Sintética S.A. | Spain | EP hiện hành | Ciprofloxacin IMP 200mg/20ml | 22/06/2026 |
| ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | INDIA | EP 9.0 | Ciprofloxacin IMP 200mg/20ml | 22/06/2026 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | ZHEJIANG GUOBANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD. | CHINA | USP41 | Ciprofloxacin 500mg | 22/06/2026 |
| ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | INDIA | EP 9.0 | Ciprofloxacin 400mg/200ml | 22/06/2026 |
| ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | INDIA | EP 9.0 | Ciprofloxacin 200mg/20ml | 22/06/2026 |
| ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | INDIA | EP 9.0 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | 22/06/2026 |
| Ciprofloxacin base Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 40 | Egoticine 200 | 02/06/2026 |
| Ciprofloxacin (Ciprofloxacin hydrochlorid) Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 40 | Hasancip 500 | 02/06/2026 |
| Ciprofloxacin (Ciprofloxacin hydrochlorid) Kiểm soát đặc biệt | Emmennar Pharma (P) Ltd - (Unit II) | INDIA | USP 40 | Hasancip 500 | 02/06/2026 |
| Ciprofloxacin (Ciprofloxacin hydrochlorid) Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Hasancip 500 | 02/06/2026 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | INDIA | Current Ph. Eur. & In-house | Ciprofloxacine EG 500 mg | 21/03/2026 |
| Ciprofloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Ciprofloxacin 200mg/100ml | 23/02/2026 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin monohydrate 873,3mg) Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drug Limited | INDIA | USP 41 | Ciflox 750 | 20/12/2025 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin monohydrate 582,2mg) Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drug Limited | INDIA | USP 41 | Ciflox 500 | 20/12/2025 |
| Ciprofloxacin (Ciprofloxacin HCl) Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Ciprofloxacin | 14/06/2025 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Zakdo | 30/12/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Ciprom 500 | 30/12/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 37 | Quinrox 750 | 22/10/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | ZHEJIANG GUOBANG PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | USP 40 | Sydracxin | 22/10/2024 |
| Ciprofloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Éloge Cipro 500 | 22/10/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Dophacipro | 22/10/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 22/10/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 40 | Cophacip | 22/10/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochloride (Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 41 | — | 22/10/2024 |
| Ciprofloxacin HCL Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 38 | CIPROFLOXACIN | 31/07/2024 |
| Ciprofloxacin HCl Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shangyu jingxin pharmaceutical co., LTD | CHINA | USP 36 | N/A | 31/07/2024 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shangyu jingxin pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Cetecociprocent 500 | 09/05/2024 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxi Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 37 | — | 26/02/2024 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Cilox RVN | 26/02/2024 |
| Ciprofloxacine hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | SHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP38 | Glyford | 26/02/2024 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Quimica Sintetica, S.A. | Tây Ban Nha | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co;Ltd | CHINA | USP 38 | Ciprofloxacin 0,3% | 26/02/2024 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Hefei TNJ Chemical Industry Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochlorid Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 37 | Ciprofloxacin | 04/07/2023 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Ciprofloxacin | 06/05/2023 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 40 | Ciprofloxacin | 06/05/2023 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Ciprofloxacin | 06/05/2023 |
| Ciprofloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 41 | Ciprofloxacin 500mg | 30/12/2022 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | DĐVNIV | — | 14/11/2021 |
| Ciprofloxacin HCl (Ciprofloxacin Hydrochloride) Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 36 | — | 14/11/2021 |
| Ciprofloxacin hydrochloride (monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | SHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 38 | CIPROFLOXACIN A.T | 22/03/2021 |
| Ciprofloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Ciprofloxacin 500 mg | 16/12/2020 |
| Ciprofloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Ciprofloxacin | 16/12/2020 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP hiện hành | CIPROM 500 | 08/09/2020 |
| Ciprofloxacin HCl Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | China. | USP hiện hành | CIPROLTHABI 500 mg | 08/09/2020 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Dr. Reddy’s Laboratories, Ltd | India. | USP 40 | Glocip 500 | 11/08/2020 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glocip 500 | 11/08/2020 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | mekociprox | 26/12/2019 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Xinhua Pharmaceutical Co, Ltd., | CHINA | DĐVN IV | NA | 03/01/2018 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Rosuvastatin | 243 |
| Pregabalin | 243 |
| Cefuroxim | 223 |
| Montelukast | 244 |
| Acetylcystein | 222 |
| Ofloxacin | 220 |
| Cephalexin | 219 |
| Etoricoxib | 250 |
| Cefdinir | 216 |
| Ibuprofen | 209 |
| Esomeprazol | 196 |
| Celecoxib | 271 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.