Acid tranexamic xuất hiện trong 65 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 60 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
27 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 65 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hanexic | 893110178026 (cũ: VD-23838-15) | Dung dịch tiêm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tranexel 5% | 868110059926 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm QDU | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| HAEMOSTOP 50 mg/ml Solution for Injection | 899110349225 (cũ: VN-21943-19) | Dung dịch tiêm | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Haemostop 100 mg/ml Solution For Injection | 899110349125 (cũ: VN-21942-19) | Dung dịch tiêm | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Herajit 250 mg/5ml | 868110329225 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Medfatop | Türkiye | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Drensa Injection 50mg/ml | 471110009025 | Dung dịch tiêm | Kwan Star Co., Ltd | Taiwan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Texiban 100 | 482110018925 (cũ: VN-22343-19) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Ukraine | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cammic 1 g | 893110233600 (cũ: VD-34305-20) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Thexamix 500 | 893110010000 (cũ: VD-26373-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tranecid 250 | 893110897724 (cũ: VD-18362-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Medsamic 500mg | 529110789524 (cũ: VN-19497-15) | Viên nang cứng | Medochemie Ltd. | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Acid tranexamic 500mg | 893110666824 (cũ: VD-26894-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fiborize | 893110696224 (cũ: VD-28722-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm HQ | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Medisamin 250 mg | 893110491124 (cũ: VD-26346-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tranecid 500 | 893110396824 (cũ: VD-25298-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Mezanamin | 893110401524 (cũ: VD-25860-16) | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tranexamic Acid BRV 250 | 893110329424 (cũ: VD-28768-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Tranexamic Acid BRV 500 | 893110329524 (cũ: VD-28769-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Tranbleed 500 | 893110167724 (cũ: VD-27100-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tranecid 250 | 893110076724 (cũ: VD-25297-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tranalion-500 | 890110421723 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Medisamin 500mg | 893110376323 (cũ: VD-20288-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Duhemos 500 | 893110398023 (cũ: VD-27547-17) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Meyeramic 500 | 893110321923 (cũ: VD-24995-16) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zentramol | 893110265423 (cũ: VD-26684-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cammic | 893110306123 (cũ: VD-28697-18) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tranecid 500 | 893110300023 (cũ: VD-18363-13) | Viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Pauzin-500 | 890110075323 (cũ: VN-16751-13) | Viên nén bao phim | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Transamin Capsules 250mg | 885110025923 (cũ: VN-17933-14) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam | Thailand | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Cammic | VD-17592-12 | Viên nén bao phim | Công ty CPDP Vĩnh Phúc | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Meyeramic | VD-19161-13 | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cammic | VD-23729-15 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Medsamic 500mg/5ml | VN-19493-15 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Tranexamic - VMG 500 | VD-34788-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Drensa Injection 50mg/ml | VN-21053-18 | Dung dịch tiêm | Kwan Star Co., Ltd. | Đài Loan | 26/03/2018 | Không ghi |
| Acido Tranexamico Bioindustria L.I.M | VN-20980-18 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch và uống | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Ý | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hemisan 250 | VD-27513-17 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tranexamic acid 1g <NP> | GCXK-8-16 | dung dịch tiêm | (Cơ sở đặt gia công): Nipro Pharma Corporation | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Tranmix 5% | VN-18576-14 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | PT. Dexa Medica | Indonesia | 07/12/2014 | Không ghi |
| Flamaz | VN-17433-13 | Viên nang cứng | Flamingo Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Medsamic 250mg | VN-15088-12 | Viên nang cứng | Medochemie Ltd. | Cyprus | 21/03/2012 | Không ghi |
| Exirol | VN-13199-11 | Dung dịch tiêm truyền | Kolon I Networks Corporation | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Xuronic inj | VN-13327-11 | Dung dịch tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zentonamic | VD-13267-10 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Trung ương 1 | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Tranexamic Acid Capsule | VN-11423-10 | Viên nang cứng | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Transamin Injection | VN-11004-10 | Dung dịch tiêm | Daiichi Sankyo Co., Ltd. | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Haemostop | VN-11014-10 | Dung dịch tiêm | Diethelm & Co., Ltd. | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hubic inj. | VN-11099-10 | Dung dịch tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cammic | VD-12989-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tovamic 250 | VD-12713-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tovamic 500 | VD-12714-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tranexamic acid 250mg | VD-12261-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Medsamic | VN-10399-10 | Dung dịch tiêm | Medochemie Ltd. | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| Selk-C Inj | VN-10508-10 | Dung dịch tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Nesamid inj. | VN-9804-10 | Thuốc tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Medisamin | VD-11209-10 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Transkin | VD-10458-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hanexic | VD-10648-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Medsamic | VN-5527-10 | Dung dịch tiêm | Medochemie Ltd. | Cyprus | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hutocin Injection | VN-5637-10 | Dung dịch tiêm | Schnell Korea Pharma Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tafixyl | VN-22900-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | Spain | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Tranexamic Acid Injection | VN-22932-21 | Dung dịch tiêm | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Tomedlac 500 | VD-35393-21 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Thexamix | VD-21947-14 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Tranoxel | VN-14908-12 | Dung dịch tiêm | Atco Laboratories Ltd. | Pakistan | 21/03/2012 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Desloratadine | 65 |
| Allopurinol | 65 |
| Erythromycin | 64 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Loratadine | 64 |
| Albendazol | 66 |
| Fluconazole | 66 |
| Apixaban | 66 |
| Captopril | 66 |
| Acarbose | 66 |
| Sulpirid | 67 |
| Atorvastatin calcium | 67 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.