Erythromycin xuất hiện trong 64 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 21 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 59 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
30 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 10 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 64 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Erythromycin 500mg | 893110168926 (cũ: VD-35319-21) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| ERYBOS 250 | 893110091326 | Cốm pha hỗn dịch uống. | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Apiromax | 893110454625 | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Erycen 500 | 893110386725 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Erythromycin 250mg | 893110211025 (cũ: VD-31979-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Erymekophar | 893110223525 (cũ: VD-20026-13) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Erycen 250 | 893110089025 | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Erythromycin S DWP 200 mg | 893110086625 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gel Erythromycin 4% | 893110299200 (cũ: VD-24947-16) | Gel bôi da | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tretinacne | 893110286900 (cũ: VD-28281-17) | Gel bôi da | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Erycumax | 893110292900 (cũ: VD-31837-19) | Gel bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Erythromycin DWP 400mg | 893110747824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Erythromycin | 893110619824 (cũ: VD-31437-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Erythromycin 500mg | 893110602024 (cũ: VD-25787-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Eryfar 250 mg | 893110509224 (cũ: VD-19504-13) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Erythromycin | 893110486824 (cũ: VD-26240-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Apiromax 500 | 893110359724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apiromax 250 | 893110359624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Agi-Ery 500 | 893110310624 (cũ: VD-18220-13) | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Erythromycin 250mg | 893110170224 (cũ: VD-21374-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ecingel | 893110056424 (cũ: VD-20169-13) | Gel bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Erythromycin S DWP 400 mg | 893110030824 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Erythromycin EC DWP 500 mg | 893110030724 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Erybiotic 250 | 893110348323 (cũ: VD-20805-14) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Erythromycin | 893110287423 (cũ: VD-28973-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mibery gel 4% | 893110209523 | Gel | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Erythromycin EC DWP 250mg | 893110236123 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Erythromycin 500mg | VD-19540-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Erythromycin 500mg | VD-35915-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương Mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Erycaf | VD-19274-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Axcel Erythromycin ES Tablet | VN-21304-18 | Viên nén bao phim | Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 03/07/2018 | Không ghi |
| Althrocin-S 500 | VN-17179-13 | Viên nén bao phim | Alembic Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 25/11/2013 | Không ghi |
| Erythromycin 500 | VD-19253-13 | Viên nén bao phim | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Erythromycin 250 | VD-19252-13 | Viên nén bao phim | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Erystad | VD-19190-13 | Gel bôi da | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Eryfluid | VD-18131-12 | Dung dịch bôi da | Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Eryderm | VD-17486-12 | Gel bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Elrygel Gel | VN-15248-12 | Gel | BRN science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Erythromycin | VD-17099-12 | -- | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Erythromycin 500mg | VD-16648-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Stiemycin | VN-14686-12 | Dung dịch dùng ngoài | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Singapore | 11/01/2012 | Không ghi |
| EryMarom | VD-16077-11 | -- | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Erythromycin 250 mg | VD-15752-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Erythromycin | VD-15559-11 | — | Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Tretinacne | VD-15021-11 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Erythromycin 250mg | VD-15027-11 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Erythromycin 500mg | VD-14769-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Erythromycin 250mg | VD-14768-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Acneegel | VD-14378-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Erythromycin 250mg | VD-14445-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Erythromycine 500 mg | VD-13793-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Erythromycin 250 mg | VD-13242-10 | — | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Erythromycin | VD-13188-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Erythromycin 500mg | VD-12412-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Erythromycin 250mg | VD-12411-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Erythromycin 500mg | VD-12212-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Erythromycin 250 | VD-12385-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| élogeEry | VD-11943-10 | — | Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vudu- Erythromycin | VD-10958-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mibery gel 4% (CSNQ: Mibe GMBH Arzneimittel, địa chỉ: 15 đường Munchener, D-06796 Brehna, Đức) | VD-21541-14 | Gel bôi ngoài da | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Erythromycin 250 mg | VD-19633-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Erythromycin 250 mg | VD-18876-13 | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Erythromycin 500mg | VD-18586-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Emycin DHG | VD-17847-12 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/12/2012 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Erythromycin | Mehta API Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Erythromycin EC DWP 500 mg | 29/01/2029 |
| Erythromycin ethylsuccinate | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP hiện hành | Erythromycin S DWP 400 mg | 29/01/2029 |
| Erythromycin stearate | Century Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | BP 2023 | Erythromycin | 08/10/2028 |
| Erythromycin stearate | Linaria Chemicals (Thailand) Ltd. | Thailand | BP 2023 | Erythromycin | 08/10/2028 |
| Erythromycin stearate | Anuh Pharma Ltd. | INDIA | BP 2023 | Erythromycin | 08/10/2028 |
| Erythromycin | Ercros Industrial, S.A. | Spain | EP phiên bản hiện hành | Mibery gel 4% | 23/08/2028 |
| Erythromycin | Mehta API Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Erythromycin EC DWP 250mg | 23/08/2028 |
| Erythromycin | XI'AN HUISUN BIO-TECH CO., LTD. | CHINA | USP 41 | ACTRE | 08/12/2027 |
| Erythromycin | Taishan City Chemical Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2017 | Hiteengel | 08/09/2027 |
| Erythromycin Ethylsuccinate | Linaria Chemicals (Thailand) Ltd. | Thailand | BP 2017 | Erythromycin 250mg | 20/12/2025 |
| Erythromycin ethylsuccinate | Huangshi Shixing Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 40 | N/A | 31/07/2024 |
| Erythromycin stearate | SM Biomed SDN. BHD. | Malaysia | BP 2013 | NA | 26/02/2024 |
| Erythromycin stearat | MEHTA API PVT.LTD | INDIA | BP 2016 | Erythromycin | 26/02/2024 |
| Erythromycin ethylsuccinate | Linaria Chemicals (ThaiLand) Limited | Thailand | BP 2017 | — | 26/02/2024 |
| Erythromycin stearate | Linaria Chemicals (Thailand) Ltd. | Thailand | BP 2015 | N/A | 26/02/2024 |
| Erythromycin stearate | SM Biomed SDN. BHD. | Malaysia | BP 2013 | NA | 26/02/2024 |
| Erythromycin ethylsuccinate | Huangshi Shixing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Omaxu | 26/02/2024 |
| Erythromycin stearate | Linaria chemicals (Thailand) Ltd. | Thailand | BP 2019 | Agi-Ery 500 | 30/12/2022 |
| Erythromycin | CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED | INDIA | BP 2018 | ERYNE | 14/11/2021 |
| Erythromycin | CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED | INDIA | BP 2018 | ERYNE | 14/11/2021 |
| Erythromycin stearat | Anuh Pharma Ltd | Ấn Độ | BP 2018 | Erymekophar | 08/01/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Loratadine | 64 |
| Betahistin dihydroclorid | 63 |
| Acid tranexamic | 65 |
| Docetaxel | 63 |
| Desloratadine | 65 |
| Allopurinol | 65 |
| Dapagliflozin | 63 |
| Captopril | 66 |
| Apixaban | 66 |
| Cetirizin dihydroclorid | 62 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Fluconazole | 66 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.